Nghĩa tiếng Việt
- Gang tay.danh từ
- Chiều dài (từ đầu này đến đầu kia).danh từ
- Nhịp cầu.danh từ
- Khoảng cách từ ngón tay cái đến cuối ngón út khi giãn; 9 inch (22,86 cm); một phần tám của sải (22,86 cm).danh từ
- Khoảng cách ngắn; khoảng thời gian ngắn.danh từ
- Nhà ươm cây (có hai mái).danh từ
- Cặp (bò, ngựa, lừa...).danh từ
- Sải cánh (của máy bay).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The tool fits in the span of my hand.
-
The bridge has a very wide span.
-
The bridge has a long span over the river.
-
The bridge fits within a short span.
-
He lived for a short span of time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép