TanroDictionary Sổ từ

span

/spæn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gang tay.danh từ
  2. Chiều dài (từ đầu này đến đầu kia).danh từ
  3. Nhịp cầu.danh từ
  4. Khoảng cách từ ngón tay cái đến cuối ngón út khi giãn; 9 inch (22,86 cm); một phần tám của sải (22,86 cm).danh từ
  5. Khoảng cách ngắn; khoảng thời gian ngắn.danh từ
  6. Nhà ươm cây (có hai mái).danh từ
  7. Cặp (bò, ngựa, lừa...).danh từ
  8. Sải cánh (của máy bay).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tool fits in the span of my hand.

  2. The bridge has a very wide span.

  3. The bridge has a long span over the river.

  4. The bridge fits within a short span.

  5. He lived for a short span of time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép