TanroDictionary Sổ từ

spit

/spɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái xiên (nướng thịt trong lò quay).danh từ
  2. Mũi đất (nhô ra biển).danh từ
  3. Bờ ngầm.danh từ
  4. Xiên (thịt để nướng trong lò quay).động từ
  5. Đâm xuyên (nhô ra biển).động từ
  6. Đâm xuyên (bằng gươm).động từ
  7. Sự khạc, sự nhổ.danh từ
  8. Sự phun phì phì (mèo).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We cooked the chicken on a metal spit.

  2. A small spit juts out into the sea.

  3. The boat hit a hidden spit near shore.

  4. Please spit the note for me.

  5. The land spits into the sea there.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép