Nghĩa tiếng Việt
- Cái xiên (nướng thịt trong lò quay).danh từ
- Mũi đất (nhô ra biển).danh từ
- Bờ ngầm.danh từ
- Xiên (thịt để nướng trong lò quay).động từ
- Đâm xuyên (nhô ra biển).động từ
- Đâm xuyên (bằng gươm).động từ
- Sự khạc, sự nhổ.danh từ
- Sự phun phì phì (mèo).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We cooked the chicken on a metal spit.
-
A small spit juts out into the sea.
-
The boat hit a hidden spit near shore.
-
Please spit the note for me.
-
The land spits into the sea there.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép