Nghĩa tiếng Việt
- Dấu, đốm, vết.danh từ
- Vết nhơ, vết đen.danh từ
- Chấm đen ở đầu bàn bi-a.danh từ
- Cá đù chấm.danh từ
- Bồ câu đốm.danh từ
- Nơi, chốn.danh từ
- Sự chấm trước (ngựa đua được cuộc); con ngựa được chấm (về nhất).danh từ
- Một chút, một ít (rượu, nước).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There was a dark spot on the wall.
-
His reputation is clean without a single spot.
-
He aimed the cue at the spot.
-
We ordered spot for dinner.
-
A white spot bird sat nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép