TanroDictionary Sổ từ

spot

/spɒt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu, đốm, vết.danh từ
  2. Vết nhơ, vết đen.danh từ
  3. Chấm đen ở đầu bàn bi-a.danh từ
  4. Cá đù chấm.danh từ
  5. Bồ câu đốm.danh từ
  6. Nơi, chốn.danh từ
  7. Sự chấm trước (ngựa đua được cuộc); con ngựa được chấm (về nhất).danh từ
  8. Một chút, một ít (rượu, nước).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There was a dark spot on the wall.

  2. His reputation is clean without a single spot.

  3. He aimed the cue at the spot.

  4. We ordered spot for dinner.

  5. A white spot bird sat nearby.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép