Nghĩa tiếng Việt
- Cái gậy.danh từ
- Que củi.danh từ
- Cán (ô, gươm, chổi... ).danh từ
- Thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu... ); dùi (trống... ).danh từ
- Que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc).danh từ
- , (đùa cợt) cột buồm.danh từ
- Người đần độn; người cứng đờ đờ.danh từ
- Đợt bom.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He walked with a stick after the long hike.
-
We burned a stick of wood in the fire.
-
The umbrella stick broke in the storm.
-
She bought a stick of candy at lunch.
-
The conductor lifted the stick and began.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép