TanroDictionary Sổ từ

stick

/stɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái gậy.danh từ
  2. Que củi.danh từ
  3. Cán (ô, gươm, chổi... ).danh từ
  4. Thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu... ); dùi (trống... ).danh từ
  5. Que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc).danh từ
  6. , (đùa cợt) cột buồm.danh từ
  7. Người đần độn; người cứng đờ đờ.danh từ
  8. Đợt bom.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He walked with a stick after the long hike.

  2. We burned a stick of wood in the fire.

  3. The umbrella stick broke in the storm.

  4. She bought a stick of candy at lunch.

  5. The conductor lifted the stick and began.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép