Nghĩa tiếng Việt
- Đỉnh, mặt trên cùng, chỗ cao nhất.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Put the book on the top shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tɒp/
Put the book on the top shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép