Nghĩa tiếng Việt
- Giá, đáng giá.tính từ
- Đáng, bõ công.tính từ
- Có.tính từ
- Giá; giá cả.danh từ
- Số lượng (hàng... ) vừa giá (một số tiền nào đấy).danh từ
- Giá trị.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This old watch is not worth much.
-
That book is definitely worth reading.
-
Is this antique painting worth money?
-
I want my money's worth today.
-
Give me a dollar's worth of candy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép