Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với cheque: Sécdanh từ
- Sự cản trở, sự ngăn cản; sự kìm hãm; sự hạn chế; sự chặn lại; người chống cự, người ngăn cản, vật cản.danh từ
- Sự mất vết, sự mất hơi.danh từ
- Sự dừng lại, sự ngừng lại.danh từ
- Sự thua nhẹ.danh từ
- Sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự kiểm lại; dấu ghi đã kiểm tra (đã kiểm soát).danh từ
- Hóa đơn, giấy ghi tiền, ngân phiếu (khách hàng phải trả ở khách sạn).danh từ
- Thẻ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please write the check before you leave.
-
The government put a check on new spending.
-
The runner came to a check during the race.
-
The check came when the rain stopped.
-
The team faced a sudden check in their progress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép