TanroDictionary Sổ từ

check

/tʃɛk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với cheque: Sécdanh từ
  2. Sự cản trở, sự ngăn cản; sự kìm hãm; sự hạn chế; sự chặn lại; người chống cự, người ngăn cản, vật cản.danh từ
  3. Sự mất vết, sự mất hơi.danh từ
  4. Sự dừng lại, sự ngừng lại.danh từ
  5. Sự thua nhẹ.danh từ
  6. Sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự kiểm lại; dấu ghi đã kiểm tra (đã kiểm soát).danh từ
  7. Hóa đơn, giấy ghi tiền, ngân phiếu (khách hàng phải trả ở khách sạn).danh từ
  8. Thẻ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please write the check before you leave.

  2. The government put a check on new spending.

  3. The runner came to a check during the race.

  4. The check came when the rain stopped.

  5. The team faced a sudden check in their progress.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép