Nghĩa tiếng Việt
- Lỗ hổng, kẽ hở.danh từ
- Chỗ trống, chỗ gián đoạn, chỗ thiếu sót.danh từ
- Đèo (núi).danh từ
- Chỗ bị chọc thủng (trên trận tuyến).danh từ
- Khe hở, độ hở.danh từ
- Khoảng cách giữa hai tầng cánh (máy bay).danh từ
- Sự khác nhau lớn (giữa ý kiến... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There is a small gap in the wooden fence.
-
A long gap occurred during their tense conversation.
-
We crossed the mountain gap at dawn.
-
A gap opened in the fence.
-
There was a gap between the two chairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép