Nghĩa tiếng Việt
- Dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu.danh từ
- Dấu hiệu biểu hiện, biểu hiện, tượng trưng, điểm.danh từ
- Triệu chứng.danh từ
- Dấu vết (thú săn... ).danh từ
- Biển hàng, biển hiệudanh từ
- Biển báodanh từ
- Ước hiệu.danh từ
- Đánh dấu; (tôn giáo) làm dấu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Look for a sign of life in the desert.
-
I gave her a gift in sign of friendship.
-
A fever can be a sign of illness.
-
We saw a sign of deer near the path.
-
The sign above the shop was bright.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép