Nghĩa tiếng Việt
- bầu trờidanh từ
- Trời, bầu trời.danh từ
- Cõi tiên, thiên đường.danh từ
- Khí hậu, thời tiết.danh từ
- Mây, đám mây.danh từ
- Đánh vọt lên cao (bóng crickê).động từ
- Treo (tranh) cao quá; treo tranh (của ai) quá cao.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The night sky was full of stars.
-
clear sky
trời trong
-
under the open sky
ngoài trời
-
under warmer sky (skies)
ở (nơi) khí hậu ấm hơn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép