TanroDictionary Sổ từ

sky

/skaɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bầu trờidanh từ
  2. Trời, bầu trời.danh từ
  3. Cõi tiên, thiên đường.danh từ
  4. Khí hậu, thời tiết.danh từ
  5. Mây, đám mây.danh từ
  6. Đánh vọt lên cao (bóng crickê).động từ
  7. Treo (tranh) cao quá; treo tranh (của ai) quá cao.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The night sky was full of stars.

  2. clear sky

    trời trong

  3. under the open sky

    ngoài trời

  4. under warmer sky (skies)

    ở (nơi) khí hậu ấm hơn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép