TanroDictionary Sổ từ

stall

/stɔːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chuồng (ngựa, trâu bò); ngăn chuồngdanh từ
  2. ngăn (hầm mỏ than)danh từ
  3. quầy, bàn bày hàngdanh từ
  4. quán, quầy bán hàngdanh từ
  5. cửa hàngdanh từ
  6. gian triển lãmdanh từ
  7. chỗ ngồi trước sân khấudanh từ
  8. ghế ngồi ở chỗ hát kinh (trong nhà thờ)danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The horse stayed in its stall.

  2. The miners worked in the dark stall.

  3. She bought fruit at the market stall.

  4. The stall sold fresh bread.

  5. They opened a new stall downtown.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép