Nghĩa tiếng Việt
- chuồng (ngựa, trâu bò); ngăn chuồngdanh từ
- ngăn (hầm mỏ than)danh từ
- quầy, bàn bày hàngdanh từ
- quán, quầy bán hàngdanh từ
- cửa hàngdanh từ
- gian triển lãmdanh từ
- chỗ ngồi trước sân khấudanh từ
- ghế ngồi ở chỗ hát kinh (trong nhà thờ)danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The horse stayed in its stall.
-
The miners worked in the dark stall.
-
She bought fruit at the market stall.
-
The stall sold fresh bread.
-
They opened a new stall downtown.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép