Nghĩa tiếng Việt
- Kho dữ trữ, kho; hàng trong kho.danh từ
- Vốn; cổ phần.danh từ
- Thân chính.danh từ
- Gốc ghép.danh từ
- Để (đe).danh từ
- Báng (súng), cán, chuôi.danh từ
- Nguyên vật liệu.danh từ
- Dòng dõi, thành phần xuất thân.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We have plenty of stock in hand.
-
He invested all his money in bank stock.
-
The stock of the tree was thick and strong.
-
The farmer used a wild stock for grafting.
-
They used an anvil as a heavy stock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép