TanroDictionary Sổ từ

stock

/stɒk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kho dữ trữ, kho; hàng trong kho.danh từ
  2. Vốn; cổ phần.danh từ
  3. Thân chính.danh từ
  4. Gốc ghép.danh từ
  5. Để (đe).danh từ
  6. Báng (súng), cán, chuôi.danh từ
  7. Nguyên vật liệu.danh từ
  8. Dòng dõi, thành phần xuất thân.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We have plenty of stock in hand.

  2. He invested all his money in bank stock.

  3. The stock of the tree was thick and strong.

  4. The farmer used a wild stock for grafting.

  5. They used an anvil as a heavy stock.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép