Nghĩa tiếng Việt
- Dây, băng, dải.danh từ
- Thớ (thịt... ); xơ (đậu... ).danh từ
- Dây đàn.danh từ
- Chuỗi, xâu, đoàn.danh từ
- Bảng ghi điểm (bia).danh từ
- Đàn ngựa thi (cùng một chuồng).danh từ
- Vỉa nhỏ (than).danh từ
- (số nhiều) điều kiện ràng buộc (kèm theo quà biếu... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A string held the package closed.
-
The celery had a long string inside.
-
He broke a string on the violin.
-
She wore a beautiful string of pearls today.
-
She wrote the score on the string.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép