TanroDictionary Sổ từ

string

/strɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây, băng, dải.danh từ
  2. Thớ (thịt... ); xơ (đậu... ).danh từ
  3. Dây đàn.danh từ
  4. Chuỗi, xâu, đoàn.danh từ
  5. Bảng ghi điểm (bia).danh từ
  6. Đàn ngựa thi (cùng một chuồng).danh từ
  7. Vỉa nhỏ (than).danh từ
  8. (số nhiều) điều kiện ràng buộc (kèm theo quà biếu... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A string held the package closed.

  2. The celery had a long string inside.

  3. He broke a string on the violin.

  4. She wore a beautiful string of pearls today.

  5. She wrote the score on the string.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép