Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 48/48
- aymond /ˈeɪmənd/ Tên một họ.
- ayuko /ˈeɪkəʊ/ Một tên dành cho nữ từ tiếng Nhật.
- ayuso /aɪˈusoʊ/ Tên một họ.
- ayusos /aɪˈusoʊz/ Số nhiều của Ayuso
- azerbaijan /ˌæzəbaɪˈdʒɑːn/ Một quốc gia của Ngoại Kavkaz, châu Á và châu Âu. Tên chính thức: cộn…
- azerbaijanese /ˌæzəˈbeɪʒən/ Người Agiecbaigiăng.
- azilian Thời kỳ azin.
- azimith Góc cực; độ phương vị.
- azimuth /ˈæzɪməθ/ Góc phương vị.
- azimuthal /ˌæzəˈmuːθəl/ Góc phương vị.
- azimuthally /ˈæzməθəlli/ Xem azimuth
- azimuths Số nhiều của azimuth
- azin /ˈæzɪn/ Azin.
- azoic /eɪˈzəʊɪk/ Vô sinh.
- azole /ˈeɪˌzoʊl/ Nitơ.
- azolla /ɑːˈzəʊlə/ Bèo dâu, bèo hoa dâu.
- azonal /(ˌ)eɪˈzoʊnəl/ Phi địa đới.
- azotaemia /əˌzɑːtəˈmeɪəʊ/ Hứng tăng urê huyết.
- azote /ˈæzəʊt/ Nitơ.
- azoth /ˈæˌzɔθ/ Thủy ngân.
- azotic /əˈzɑːtɪk/ Nitric.
- azotobacter /eɪˈzoʊtəˌbæktɜː/ Đạm khuẩn.
- azotobacterin Phân azotobacterin.
- azoturia /ˌeɪzoʊˈtʊriə/ Chứng đái nitơ.
- aztec /ˈæzˌtɛk/ Người Axtec.
- azurit Azurit.
- azygous /eɪˈzaɪɡəs/ Đơn.
- azymic /əˈzɪmɪk/ Không lên men.
- azymous /əˈzaɪməs/ Không men.