Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 45/48
- auscultation /ˌɔːskəlˈteɪʃn/ Sự nghe bệnh.
- auscultative /ɔːˈskwetəˌleɪtɪv/ Xem auscultate
- auscultatory /ɑːsktjəˈlætəi/ Xem auscultate
- auspicate /ˈaʊspɪˌkeɪt/ Bắt đầu, khai trương.
- auspice /ˈɔspəs/ Sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo trợ.
- auspiciously /ɔˈspɪʃəsli/ Xem auspicious
- auspiciousness /ɔˈspɪʃəsnəs/ Sự có điềm tốt, sự có điềm lành; sự thuận lợi.
- aussie /ˈɒzi/ có quê quán ở Uc.
- austenite /ˈɔstəˌnɑɪt/ austenit.
- austerely /ɔˈstɪrli/ Khổ hạnh, khắc khổ.
- austereness /ɔˈstɪrnəs/ Sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ.
- austerer so sánh hơn của austere
- austral /ˈɒstrəl/ Nam.
- australian /ɒˈstreɪliən/ Úc.
- australoid /ˈɔstrəˌlɔɪd/ Người bản địa châu úc.
- australopithecine /ɔˌstreɪloʊˈpɪθəˌsɑɪn/ Người vượn phương Nam.
- austrian /ˈɒstriən/ Nước Ao.
- austro Nước áo.
- autacoid /ˈɔtəˌkɔɪd/ Kích ức tố nội tiết, nội tiết tố.
- autarchic /ɔˈtɑːrkɪk/ Chủ quyền tuyệt đối.
- autarchical /aʊtəˈbækək/ Chủ quyền tuyệt đối.
- autarchy Chủ quyền tuyệt đối.
- autarkic /ɔːˈtɑːkɪk/ Chính sách tự cấp tự túc.
- autarkical /ɔːˈtɑːrkəkən/ Chính sách tự cấp tự túc.
- autarkist /ˈɔːtəkəst/ Người chủ trương tự cấp tự túc.
- autarky Chính sách tự cấp tự túc; sự tự cấp tự túc.
- authentically /əˈθɛntɪkəlli/ Đích thực, xác thực.
- authenticate /ɔːˈθentɪkeɪt/ Xác nhận là đúng, chứng minh là xác thực.
- authenticated Quá khứ và phân từ quá khứ của authenticate
- authenticates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của authenticate
- authenticating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của authenticate.
- authentications Số nhiều của authentication
- authenticator /əˈθɛntɪˌkeɪtɜː/ Xem authenticate
- authentifications /ˌɔːθəntəfəˈneɪʃənz/ Số nhiều của authentification
- authoress /ˈɔːθəres/ Nữ tác giả.
- authorial /ɔːˈθɔːriəl/ Tác giả.
- authorisations Số nhiều của authorisation
- authorise /ˈɔːθəraɪz/ Cho quyền, uỷ quyền, cho phép.
- authorised Quá khứ và phân từ quá khứ của authorise
- authorises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của authorise
- authorising /ˈɔːθɔːrˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của authorise.
- authoritarian /ɔːˌθɒrɪˈteəriən/ Bắt buộc hay thích tình trạng phục tùng tuyệt đối quyền hành dù phải …
- authoritarianism /ɔːˌθɒrɪˈteəriənɪsm/ Chủ nghĩa độc đoán.
- authoritatively /əˈθɑːrəˌteɪtɪvli/ Hống hách, hách dịch.
- authoritativeness /əˈθɑːrəˌteɪtɪvnəs/ Xem authoritative
- authorizations Số nhiều của authorization
- authorize /ˈɔθəˌrɑɪz/ Cho quyền, uỷ quyền, cho phép.
- authorized /ˈɑθəraɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của authorize
- authorizer /ˈɔθəˌrɑɪzɜː/ Xem authorize
- authorizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của authorize
- authorizing /ˈɔθɜːrˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của authorize.
- authors Số nhiều của author
- authorship /ˈɔːθəʃɪp/ Nghề viết văn.
- autist /ˈɔːtɪst/ Xem autism
- autistic /ɔːˈtɪstɪk/ Chứng tự kỷ.
- autistically /ˌɔːˈtɪstɪkəlli/ Xem autism
- autoantagonism Hiện tượng tự đối kháng.
- autoantagonistic Tự đối kháng.
- autoantibiosis Đời sống tự kìm hãm.
- autoantibody /ˌɔˌtoʊˈæntɪˌbɑːdi/ Thể tự kháng.
- autobahn /ˈɔtoʊˌbɑːn/ Đường rộng dành riêng cho ô tô, xa lộ.
- autobahnen /ˌɔːtəˈbɑːnɪn/ Đường rộng dành riêng cho ô tô, xa lộ.
- autobiographer /ˌɔtəbɑɪˈɑːɡrəfiɜː/ Người viết tự truyện.
- autobiographic /ɔːtə(ʊ)baɪəˈɡræfɪk/ Tự truyện, có tính chất tự truyện.
- autobiographical /ˌɔːtəˌbaɪəˈɡræfɪkl/ Tự truyện, có tính chất tự truyện.
- autobiographically /ˈɔːtəʊˌbaɪəɡræfɪk(ə)li/ Xem autobiography
- autoblast Tế bào riêng biệt; vi sinh vật riêng biệt.
- autobreeding Sự tự nhân giống.
- autobus /ˈɔːtə(ʊ)bʌs/ Xe buýt.
- autocar /ˈɔːtəʊˌkɑːrk/ Xe ô tô.
- autocatalysis /ˌɔtoʊkəˈtæləsəs/ Sự tự xúc tác.
- autocatalytic /ˌɔːtəkəˈtekətɪl/ Xem autocatalysis
- autocatalytically /ˌɔːtəkəˈtekətəlli/ Xem autocatalysis
- autocephalous /ˌɔtoʊˈsɛf(ə)ləs/ Độc lập.
- autochrome /ˈɔːtəʊˈkreɪmi/ Kính ảnh màu.
- autochthon /ɔˈtɑːkθən/ Người bản địa.
- autochthonal /ˌɔːtəˈtɑːkʃən/ Bản địa.
- autochthones /ɔːˈtɒkθəniːz/ Người bản địa.
- autochthonic /ˌɔːtəˈtɑːkɪkɪn/ Bản địa.
- autochthonism /ˌɔːtəˈθɑːkəˌnɪzəm/ Xem autochthonous
- autochthonous /ɔːˈtɒkθənəs/ Bản địa.
- autochthonously /ɔˈtɑːkθənəsli/ Xem autochthonous
- autochthony /ɔːˈtɒkθəni/ Xem autochthonous
- autocinesis /ˌɔːtəʊˈsaɪnənsɪz/ Sự tự vận động.
- autoclave /ˈɔːtəʊkleɪv/ Nồi hấp.
- autoclaving /ˈɔtoʊˌkleɪvin/ Sự hấp; sự khử trùng.
- autocode /ˈɔːtəʊˌkeɪd/ Biên mã tự động.
- autocoder Bộ biên mã tự động.
- autocoid /ˈɔːtəʊˌkeɪtɪd/ Nội tiết tố, kích ức tố.
- autocorrelation /ˌɔtoʊˌkɔrəˈleɪʃən/ Tự tương quang.
- autocorrelogram /ˌɔːtəʊkəʊˈlerəfer/ Biểu đồ sự tương quan.
- autocorrlator Máy phân tích sự tương quan.
- autocovariance /ˌɔːtəʊkəˈvɪrʃən/ Tự hiệp, phương sai.
- autocrat /ˈɔːtəkræt/ Người chuyên quyền.
- autocratic /ˌɔːtəˈkrætɪk/ Chuyên quyền.
- autocratical /ˌɔːtəˈkrætɪkəbəl/ Chuyên quyền.
- autocratically /ˌɔtəˈkrætɪkəlli/ Chuyên quyền, độc đoán.
- autodafe Hình phạt hoả thiêu.
- autodidact /ˈɔːtəʊdɪdækt/ Người tự học.
- autodidactic /ˌɔːtəʊdɪˈdæktɪk/ Xem autodidact
- autoduality /ˌɔːtəʊˈdʒetʃəti/ Tính tự đối ngẫu.
- autodump Xổ tự động, tự động đổ ra.
- autodyne /ˈɔːtəʊˌdaɪn/ Tự hêtêrôđyn.
- autoecious /ɔˈtiʃəs/ Một chủ, đơn chủ.
- autoecism /ˌɔːtəʊˈsiːtsəz/ Hiện tượng một chủ, hiện tượng đơn chủ.
- autoecology /ˌɔːtəʊkəʊˈteləɡi/ Sinh thái học cá thể.
- autoeroticism /ˌɔtoʊɪˈrɑːtəˌsɪzəm/ Thủ dâm.
- autoerotism /ˌɔtoʊˈɛrəˌtɪzəm/ Thủ dâm.
- autoexcitation Tự kích thích.
- autofecundation /ˌɔːtəʊfəˈdentʃənə/ Sự tự thụ tinh.
- autofellatio /ˌɔːtəʊˈfeliːə/ Tự liếm dương vật.
- autofluorescence /ˌɔːtəʊˈɡluːfsəns/ Sự tự phát hùynh quang.
- autogamic /ˌɔːtəˈɡɑːtəɡək/ Xem autogamy
- autogamous /ˌɔːtəˈɡɑːməs/ Tự giao.
- autogamy Sự tự giao.
- autogenous /ɔˈtɑːdʒənəs/ Tự sinh.
- autogenously /ɔˈtɑːdʒənəsli/ Xem autogenous
- autogeny /ˈɔːtəʊˌdʒeni/ Sự tự sinh.
- autogiro /ˌɔːtəʊˈɡiːɡrəʊ/ Máy bay tự lên thẳng.
- autographic /ˌɔtəˈɡræfɪk/ Tự viết tay.
- autographical /ˌɔːtəˈɡræfɪkəl/ Tự viết tay.
- autographically /ˌɔtəˈɡræfɪkəlli/ Xem autograph
- autographing /ˈɔːtəɡrˌæfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của autograph.
- autographs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của autograph
- autography Sự tự viết tay.
- autogyro /ˌɔːtəʊˈɡrəʊɡiːəʊ/ Máy bay tự lên thẳng.
- autohypnosis /ˌɔːtəʊhɪpˈnəʊsɪs/ Sự tự thôi miên, thuật tự thôi miên.
- autohypnotic /ˌɔːtəʊfiːˈæntɪkəp/ Xem autohypnosis
- autohypnotism /ˌɔːtəʊˈhɪpənɪtˌswɪn/ Sự tự thôi miên, thuật tự thôi miên.
- autoimmune /ˌɔːtəʊɪˈmjuːn/ Tự miễn dịch.
- autoimmunity /ˌɔːtəʊɪˈmjuːnɪti/ Tính tự miễn dịch.
- autoimmunization /ˌɔːtəˌjuːməzəˈneɪʃən/ Hiện tượng tự miễn dịch.
- autoindex Chỉ số tự động.
- autoinfection /ɪnˈfɛkʃən/ Sự tự nhiễm trùng.
- autoinfusion /ˌɔːtəwənˈdʒuːʃən/ Sự tự hoà lẫn.
- autoinhibitor Chất tự ức chế.
- autoinoculation /ˌɔːtəʊəntəˌkjuːəˈnæʃən/ Sự tự tiêm chủng.
- autointoxication /ɪnˌtɑːksəˈkeɪʃən/ Sự tự nhiễm độc.
- autokinetic /ˌɔːtəkəˈbɪntɪk/ Tự vận động.
- autologous /ɔˈtɑːləɡəs/ Sự tự rụng.
- autolysate /ɔˈtɑːləˌseɪt/ Sản phẩm của sự tự tiêu.
- autolysates Số nhiều của autolysate
- autolysin /ˌɔːtəˈlɪsən/ Chất tạo nên sự tự tiêu.
- autolysis /ˌɔːtəˈlɪsəs/ Sự ưu tiên.
- autolytic /ˌɔːtəˈlɪtɪk/ Xem autolysis
- autom /ˈɔːtəm/ Dạng viết khác của autem
- automat /ˈɔːtəmæt/ Quán ăn tự động.
- automata /ɔˈtɑmətə/ Máy tự động, thiết bị tự động.
- automate /ˈɔːtəmeɪt/ Tự động hoá.
- automated /ˈɑtoʊˌmeɪtɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của automate