Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 47/48
- averse /əˈvɜːs/ Chống lại, ghét.
- aversely /əˈvɜːsli/ Xem averse
- averseness /əˈvɜːsnəs/ Xem averse
- avertable /ˈævətəbəl/ Có thể ngăn ngừa, có thể ngăn chận, có thể tránh, có thể đẩy lui.
- averted /əˈvɜːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của avert
- avertible /ˈævətəbəl/ Có thể ngăn ngừa, có thể ngăn chận, có thể tránh, có thể đẩy lui.
- averting /əvˈɜːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của avert.
- averts /əvˈɜːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của avert
- avesta /əˈvɛstə/ Thánh kinh Ba Tư giáo.
- avestan /ˈævəstən/ Tiếng Avexta.
- avian /ˈeɪviən/ Loài chim.
- aviarist /ˈeɪviːˌrest/ Người nuôi chim.
- aviary /ˈeɪviəri/ Chuồng chim.
- aviate /ˈeɪviˌeɪt/ Bay, đi.
- aviatress /ˈeɪviːətrɪsts/ Nữ phi công.
- aviatrice Nữ phi công.
- aviatrix /ˌeɪviˈeɪtrɪks/ Nữ phi công.
- aviculture /ˈeɪvɪkʌltʃə(r)/ Nghề nuôi chim.
- aviculturist /əˈvɪkjəlˌtest/ Xem aviculture
- avider so sánh hơn của avid
- avidity /əˈvɪdəti/ Sự khao khát, sự thèm khát, sự thèm thuồng.
- avidly /ˈævədli/ Say sưa, ngấu nghiến.
- aviette /ɑːviːˈet/ Máy bay nhỏ, máy bay loại nhẹ.
- avifauna /ˌeɪvəˈfɔnə/ Hệ chim.
- avifaunal /ˌeɪvəˈfjuːnəl/ Xem avifauna
- avionic /ˌeɪviˈɒnɪk/ Xem avionics
- avionics /ˌeɪviˈɒnɪks/ Kỹ thuật điện tử hàng không.
- aviso /ɑːˈviːsəʊ/ Tàu thông báo.
- avitaminosis /ˌeɪˌvɑɪtəməˈnoʊsəs/ Bệnh thiếu vitamin.
- avitaminotic /ˌævɪtəməˈnætɪk/ Xem avitaminosis
- avocado /ˌɑːvəˈkɑːˌdoʊ/ Lê tàu, bơ
- avocadoes /ˌævəkˈɑːdəʊz/ Số nhiều của avocado
- avocados Số nhiều của avocado
- avocational /ˌævəˈkeɪʃənəl/ Xem avocation
- avocationally /ˌævəˈkeɪʃənəlli/ Xem avocation
- avocet /ˈævəset/ Chim mỏ cứng.
- avoidable /əˈvɔɪdəbl/ Có thể tránh được.
- avoidably /əˈvɔɪdəbli/ Xem avoid
- avoidances Số nhiều của avoidance
- avoided /əˈvɔɪdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của avoid
- avoider /əˈvɔɪdɜː/ Xem avoid
- avoids /əˈvɔɪdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của avoid
- avoirdupois /ˌævədəˈpɔɪz/ Hệ thống cân lường Anh Mỹ.
- avometer /əˈvəʊmətə/ Máy đo vạn năng, avô kế.
- avoset /əˈvəʊst/ Chim mỏ cứng.
- avouch /əˈvɑʊtʃ/ Đảm bảo.
- avouched /əˈvɑʊtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của avouch
- avouches /əˈvɑʊtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của avouch
- avouching /əˈvɑʊtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của avouch.
- avouchment /əˈvaʊmʃənt/ Sự đảm bảo.
- avow /əˈvaʊ/ Nhận; thừa nhận; thú nhận.
- avowable /ˈævəwəbəl/ Có thể nhận; có thể thừa nhận; có thể thú nhận.
- avowably /ˈævəwəbli/ Xem avow
- avowal /əˈvaʊəl/ Sự nhận; sự thừa nhận; sự thú nhận.
- avowals Số nhiều của avowal
- avowed /əˈvaʊd/ Đã được công khai thừa nhận; đã được công khai thú nhận.
- avowedly /əˈvɑʊədli/ Đã được công khai thừa nhận; đã được công khai thú nhận.
- avower /əˈvɑʊɜː/ Xem avow
- avowers Số nhiều của avower
- avulsion /əˈvəlʃən/ Sự nhổ bật ra, sự giật mạnh ra.
- avuncular /əˈvʌŋkjələ(r)/ Chú, bác, cậu; như chú, như bác, như cậu.
- aw /ɔː/ Được dùng để thể hiện niềm vui hay sự yêu mến, đặc biệt là khi phản ứ…
- awa Piper methysticum.
- awacs /ˈeɪˌwæks/ Hệ thống báo và điều khiển trên không.
- awaited /əˈweɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của await
- awaiting /əˈweɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của await.
- awaits /əˈweɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của await
- awakened /əˈweɪkənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của awaken
- awakener /əˈweɪkənɜː/ Xem awaken
- awakens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của awaken
- awakes /əwˈeɪks/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của awake
- awardable /əˈwɔrdəbəl/ Xem award
- awarded /əwˈɔːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của award
- awardee /əˌwɔːˈdiː/ Người được tặng thưởng.
- awarder /əˈwɔrdɜː/ Xem award
- awards /əˈwɔːdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của award
- awarenesses /əˈweənəsɪz/ Số nhiều của awareness
- awarer so sánh hơn của aware
- awash /əˈwɒʃ/ Vị ngữ trôi nổi trên mặt nước.
- away /əˈweɪ/ Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi.
- aweary /əˈwɪri/ Mệt mỏi, mệt nhọc, rã rời.
- aweather /əˈwɛðɜː/ Về phía gió đang thổi.
- awed /ɔːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của awe
- awes /ɔːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của awe
- awesome /ˈɔːsəm/ Đáng kinh sợ; làm khiếp sợ; làm kinh hoàng.
- awesomely /ˈɔsəmli/ Xem awesome
- awesomeness /ˈɔsəmnəs/ Tính đáng kinh sợ; sự làm khiếp sợ; sự làm kinh hoàng.
- awesomer so sánh hơn của awesome
- awestricken /əˈstrektɪn/ Kinh sợ; khiếp sợ; kinh hoàng.
- awestruck /ˈɔːstrʌk/ Kinh sợ; khiếp sợ; kinh hoàng.
- awfuller /ˈɔːfələ/ so sánh hơn của awful
- awfulness /ˈɔːfəlnəs/ Xem awful
- awhile /əˈwaɪl/ Một lúc, một lát, một chốc.
- awing /ˈɔːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của awe.
- awkwarder /ˈɔːˈkwɔːrdə/ so sánh hơn của awkward
- awkwardly /ˈɔkwɜːdli/ Vụng về.
- awkwardnesses /ˈɔːkwədnəsɪz/ Số nhiều của awkwardness
- awl /ɔːl/ Giùi.
- awn /ˈɔn/ Râu.
- awned /ˈɔnd/ Xem awn
- awning /ˈɔːnɪŋ/ Tấm vải bạt.
- awnless /ˈɔnləs/ Xem awn
- awnlet /ˈɔːnˌlet/ Lông cứng nhỏ, râu nhỏ.
- awoke /əˈwəʊk/ Đánh thức, làm thức dậy.
- awol /ˈeɪwɒl/ Nghỉ không được phép, nghỉ không xin phép.
- awry /əˈraɪ/ Xiên, méo, lệch.
- aws /ɔːz/ Hệ thống lái cho cả 4 bánh.
- axed /ækst/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của ax
- axelrod /ˈæksəlˌrɑd/ Tên một họ.
- axeman /ˈæksmən/ Người dùng rìu.
- axenic /eɪˈzɛnɪk/ Chỉ hàm chứa một loài vi sinh vật duy nhất.
- axenik Không ký chủ.
- axes /ˈæksɪz/ Số nhiều của axe
- axial /ˈæksiəl/ Trục; quanh trục.
- axiality /ˈæksiələti/ Xem axial
- axially /ˈæksiəlli/ Xem axial
- axil /ˈæksəl/ Nách lá.
- axile /ˈæksaɪl/ Đính trụ; gắn trụ.
- axilla /æɡˈzɪlə/ Nách.
- axillae /ˌæksəˈlɑː/ Nách.
- axillary /ˈæksəˌlɛri/ nách.
- axing /ˈæksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ax.
- axiology /ˌæksiˈɑːlədʒi/ Thuyết giá trị; giá trị học.
- axiom /ˈæksiəm/ Chân lý, sự thật, đương nhiên.
- axiomatical /ˌæksiːəməˈtekətəl/ Rõ ràng, hiển nhiên, tự nó đã đúng.
- axiomatically /ˌæksiəˈmætɪkəlli/ Xem axiomatic
- axiomatics /ˌæksiəˈmætɪks/ Tiên đề học.
- axiomatizability /ˌæksiːəməzəˈtɪbəti/ Tính tiên đề hoá.
- axiomatizable /ˌæksiːəˈmjuːtɪzəbəl/ Tiên đề hoá được.
- axiomatization /ˌæksiəˌmætəˈzeɪʃən/ Tiên đề hoá.
- axipetal /ˌæksɪˈpetətəl/ Hướng trục, hướng trụ.
- axoid /ˈækˌsɔɪd/ Dạng trục.
- axoloti Ấu trùng axoloti.
- axolotl /ˈæksəˌlɒtəl/ Axolot.
- axolotls /ˈæksəlˌɒtəlz/ Số nhiều của axolotl
- axon /ˈæksɒn/ Sợi trục, axon.
- axonometry /ækˈsɑːnsəˌmetəi/ Trục lượng học.
- axons /ˈæksɒnz/ Số nhiều của axon
- axopetal /ˌæksəˈpɑːtɪkəl/ Hướng trục.
- axoplasm /ˈæksəˌplæzəm/ Chất sợi trục.
- axoplast /ˈæksəˌplɑːst/ Hạt sợi trục.
- axopodium /ˌæksəˈpɑːdiːəm/ Chân giả sợi trục.
- axosomatic /ˌæksəʊˈsæmtəkət/ Thuộc thể trục.
- axostyle /ˈæksəʊˌstel/ Cuống trục.
- ay /ˈɑɪ/ Được! đồng ý!
- ayah /ˈaɪə/ Anh-Ân vú em; người hầu gái.
- ayahuasca /ˌaɪəˈwɑːskə/ Một loài thực vật có nguồn gốc từ Nam Mỹ, được chú ý vì đặc tính hướn…
- ayahuascas /ˌaɪəˈhæwəkəs/ Số nhiều của ayahuasca
- ayatollah /ˌaɪəˈtɒlə/ Thủ lĩnh cao tuổi của Hồi giáo ở Iran.
- aye /aɪ/ Luôn luôn; trong mọi trường hợp.