Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 46/48
- automates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của automate
- automatical /ˌɔːtəˈmeɪtɪkəl/ Tự động.
- automaticity /ˌɔtəˈmætɪkəti/ Xem automatic
- automaticlly Một cách tự động.
- automatics /ˌɔːtəmˈætɪks/ Tự động học.
- automating /ˈɔːtəmˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của automate.
- automatism /ɔːˈtɒmətɪzəm/ Tính tự động; tác dụng tự động; lực tự động.
- automatist /ɔˈtɑːməˌtɪst/ Xem automatism
- automative /ˌɔːtəˈmeɪtɪv/ Xem automation
- automatization /ˌɔːtəmətəˈzeɪʃən/ Sự tự động hoá.
- automatize /ɔˈtɑːməˌtɑɪz/ Tự động hoá.
- automatized Quá khứ và phân từ quá khứ của automatize
- automatizes Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của automatize
- automatizing /ˌɔːtəˈmeɪtɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của automatize.
- automaton /ɔːˈtɒmətən/ Máy tự động, thiết bị tự động.
- automatonophobia /ˌɔːtəməʊtəʊˈfeɪniːə/ Nỗi sợ những thứ có hình dạng giống con người, như ma-nơ-canh, tượng,…
- automatous /ˌɔːtəˈmeɪtəs/ Xem automaton
- automitic Tự thụ phấn; tự giao.
- automixis /ˌɔːtəˈmɪksɪs/ Sự tự thụ phấn; sự tự giao.
- automobilist /ˌɔːtəʊˈməʊdəsəlts/ Người lái ô tô.
- automobilists Số nhiều của automobilist
- automonitor Bộ giám sát tự động; chương trình cơ năng.
- automorphic /ˌɔːtəˈmɔːfɪbək/ Dạng cá thể.
- automorphism /ˌɔtəˈmɔrˌfɪzəm/ [tính, phép, sự] tự đẳng cấu, phép nguyên hình.
- automorphisms Số nhiều của automorphism
- automotive /ˌɔːtəˈməʊtɪv/ Tự động.
- automutation Sự tự đột biến.
- autonomic /ˌɔtəˈnɑːmɪk/ Tự trị.
- autonomically /ˌɔtəˈnɑːmɪkəlli/ Xem autonomic
- autonomist /ɔˈtɑːnəmɪst/ Người chủ trương tự trị.
- autonomists Số nhiều của autonomist
- autonomously /ɔˈtɑːnəməsli/ Xem autonomous
- autoorientation Sự tự định hướng.
- autoparthenogenesis Sự tự phát triển đơn tính.
- autopathy /ˌɔːˈtɑːpəθi/ Bệnh nội sinh.
- autophagous /ˌɔːtəˈfɑːɡəs/ Từ kiếm mồi.
- autophilous Tự thụ phấn; tự giao.
- autophya Chất xa-cừ; chất tạo vỏ.
- autophyte /ˈɔːtəˌfaɪt/ Thực vật tự dưỡng.
- autopiler Bộ biên dịch tự động.
- autopilot /ˈɔːtəʊpaɪlət/ Máy lái tự động.
- autoplast /ˈɔːtəˌplæst/ Hạt diệp lục.
- autoplastic /ˌɔːtəˈplæstɪk/ Ghép cùng loại, tự ghép.
- autoplasty Tính ghép cùng loại; tính tự ghép.
- autoploid /ˈɔːtəˌplɔɪd/ Thể bội cùng loài; thể bội đồng tính.
- autoplotter Bộ vẽ tự động.
- autopodium /ˌɔːtəˈpɑːdiːəm/ Chân tay; chi.
- autopolyploid /ˌɔtoʊˈpɑːlɪˌplɔɪd/ Thể đa bội cùng loài, thể đa bội cùng tính.
- autoprogrammable Tự lập trình được.
- autoprojectivity Phép tự xạ ảnh.
- autopsic /ˌɔːˈtɑːpəsɪk/ Xem autopsy
- autopsical /ˌɔːtəpˈsɪsək/ Xem autopsy
- autopsist /ˈɔːtəʊpˌsɪst/ Xem autopsy
- autoptic /ˌɔːtəpˈtɪt/ sự mổ xác.
- autoptical /ˌɔːtəˈtɪpəkəl/ sự mổ xác.
- autoradiogram /ˌɔtoʊˈreɪdiəˌɡræm/ Ảnh phóng xạ tự chụp.
- autoradiograph /ˌɔtoʊˈreɪdiəˌɡræfi/ Cách tự chụp bằng tia phóng xạ.
- autoradiography Cách tự chụp bằng tia phóng xạ.
- autorange Thang đo tự động.
- autoredialing Quay lại số tự động.
- autoreduplication Sự tự nhân lại; sự tự sao chép lại.
- autoregression /ˌɔːtəʊˈɡreʃəns/ Tự hồi quy.
- autoregressions Số nhiều của autoregression
- autoregressive /ɔːtɔːrˈɡesɪv/ Tự hồi quy.
- autoregulation /ˌɔːtəəˈɡeɪʃənəli/ Sự tự điều chỉnh.
- autorestart Tự khởi động lại, tự động bắt đầu lại.
- autoreverse /ˌɔːtərɪˈvɜːs/ Tự đảo ngược, tự quay ngược.
- autorifle /ˈɔːtəˌfɪl/ Súng tiểu liên.
- autoroute /ˈɔtoʊˌruːt/ Đường dành riêng cho xe ô tô, xa lộ.
- autosave /ˈɔːtəʊseɪv/ Tự động lưu trữ.
- autoscore Gạch dưới tự động.
- autosome /ˈɔtəˌsoʊm/ Thể thường nhiễm sắc, thể nhiễm sắc điển hình.
- autospasy Sự tự rụng, tự cắt.
- autospore /ˈɔːtəʊspɔːr/ Bào tử gốc.
- autostimulation /ˌɔːtəstəməˈseɪʃənəl/ Sự tự kích thích.
- autostrada /ˌɑʊtoʊˈstrɑːdə/ Xem auto-road
- autosuggestion /ˌɔːtəʊsədʒˈɛstʃən/ Số nhiều của autosuggestion
- autosuggestions Số nhiều của autosuggestion
- autotelic /ˌɔːtəʊˈtelɪk/ Có mục đích; tự thân.
- autotest /ˈɔːtəʊˌtest/ Tự thử, tự kiểm tra.
- autothinning Sự tự tỉa thưa, sự tự làm thưa.
- autotilly Sự tự rụng.
- autotomy /ɔˈtɑːtəmi/ Sự tự cắt, sự tự đứt.
- autotoxic /ˌɔːtəˈtɑːkɪks/ Tự nhiễm độc.
- autotoxication /ˌɔːtətəkəˈzɪʃən/ Sự tự nhiễm độc.
- autotoxin /ˌɔːtəʊˈtəʊskən/ Tự độc tố.
- autotrace Tự động dò vết.
- autotracing Tự vẽ, tự ghi dấu.
- autotransductor Bộ khuếch đại từ tự động.
- autotransformer /ˌɔtoʊtræntsˈfɔrmɜː/ Máy biến áp tự ngẫu, máy tự biến áp.
- autotroph /ˈɔːtətrəʊf/ Sinh vật tự dưỡng.
- autotrophic /ˌɔːtəˈtrɒfɪk/ Tự dưỡng.
- autotrophy Tính tự đưỡng.
- autotruck /ˈɔːtoʊˌtrʌk/ Xe tải.
- autotune /ˈɔːtəʊˈtuːn/ Tự điều hưởng.
- autotype /ˈɔːtəˌtaɪp/ Bản sao đúng.
- autumnal /ɔːˈtʌmnəl/ Mùa thu.
- autumnally /ˈɔtəməlli/ Xem autumn
- autumns Số nhiều của autumn
- autunit Autunit.
- auxanometer /ɑːrˈkeɪnzəˌmeɪtə/ Cái đo sinh trưởng.
- auxesis /ɑːkˈsiːsɪs/ Sự tăng trưởng.
- auxetic /ɔːkˈsɛtɪk/ Thuộc sự tăng trưởng.
- auxin /ˈɔːksɪn/ Auxin.
- auxinic /ˈɔksənɪk/ Xem auxin
- auxinically Xem auxin
- auxocyte Tế bào sinh dục sinh trưởng.
- auxoplasmatic Chất sinh trưởng.
- auxospore /ˈɔːksəʊpˌswer/ Bào tử sinh trưởng.
- auxotroph /ˈɔksəˌtroʊf/ Sinh vật dinh dưỡng thụ động.
- auxotrophic /ˌɔksəˈtroʊfɪk/ Dinh dưỡng thụ động.
- auxotrophy Hiện tượng dinh dưỡng thụ động.
- avail /əˈveɪl/ Điều có lợi, ích lợi.
- availabilities /əˌveɪləˈbɪlɪtiz/ Số nhiều của availability
- available /əˈveɪləbl/ Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được.
- availableness /əˈveɪləbəlnəs/ Tính sẵn sàng để dùng, tính có thể dùng được.
- availably /əˈveɪləbli/ Xem available
- availed /əvˈeɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của avail
- availing /əvˈeɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của avail.
- availingly /əvˈeɪlɪŋli/ Xem avail
- avails /əˈveɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của avail
- avalanches Số nhiều của avalanche
- avalone /ˈævəˌləʊn/ lỗi thời của abalone.
- avalones /ˈævəˌlɑnz/ Số nhiều của avalone
- avariciously /ˌævəˈrɪʃəsli/ Tham lam.
- avariciousness /ˌævəˈrɪʃəsnəs/ Tính hám lợi, tính tham lam.
- avascular /ˌeɪˈvæskjəlɜː/ Không mạch.
- avast /əˈvɑːst/ Đứng lại! dừng lại! đỗ lại!
- avaunt /əˈvɔnt/ , đi đi!, cút đi!
- ave /ˈɑːˌveɪ/ Lời chào; lời chào tạm biệt, lời chào vĩnh biệt.
- avel /əˈvɛl/ Kéo đi.
- avenged Quá khứ và phân từ quá khứ của avenge
- avenger /əˈvendʒə(r)/ Người trả thù, người báo thù.
- avenges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của avenge
- avenging /əvˈɛndʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của avenge.
- avengingly /əvˈɛndʒɪŋli/ Xem avenge
- avens /ˈævənz/ Cây thủy dương mai.
- aventurine /əˈvɛntʃəˌrin/ Aventurin.
- aver /əˈvɜː(r)/ Xác nhận; khẳng định, quả quyết.
- averaged /ˈævrɪdʒd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của average
- averagely /ˈævərɪdʒli/ Trung bình.
- averageness /ˈævərɪdʒnəs/ Xem average
- averages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của average
- averaging /ˈævərɪdʒin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của average.
- averment /əˈvɜːmənt/ Sự xác nhận; sự khẳng định, sự quả quyết.
- averrable /ˈævəˌræbəl/ Xem aver
- averred /əˈvɜː(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của aver
- averring /əˈvɜː(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của aver.
- averruncator /əˈvɜːəknətə/ Kéo tỉa cành cao su.
- avers /ˈeɪvɜːrz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của aver