Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 31/33
- expletive /ɪkˈspliːtɪv/ Để chêm; chêm vào, phụ thêm.
- explicable /ɪkˈsplɪkəbl/ Có thể giảng được, có thể giải nghĩa được, có thể giải thích được.
- explicably /ˈekspləkəbli/ Xem explicable
- explicate /ˈeksplɪkeɪt/ Phát triển.
- explicated Quá khứ và phân từ quá khứ của explicate
- explicates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của explicate
- explicating /ˈekspləkətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của explicate.
- explicative /ɛkˈsplɪkətɪv/ Để giảng, để giải nghĩa, để giải thích.
- explicatively /ɛkˈsplɪkətɪvli/ Xem explicative
- explicator /ˈɛkspləˌkeɪtɜː/ Xem explicate
- explicatory /ɛkˈsplɪkəˌtɔri/ Để giảng, để giải nghĩa, để giải thích.
- explicitly /ɪkˈsplɪsətli/ một cách rõ ràng; minh bạch
- explicitness /ɪkˈsplɪsɪtnəs/ Tính rõ ràng, tính dứt khoát.
- explode /ɪkˈspləʊd/ Làm nổ.
- exploded /ɪkˈspləʊdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của explode
- explodent /ɪkˈspləʊdənt/ Âm nổ p, b, t...
- exploder /ɪkˈsploʊdɜː/ Xem explode
- explodes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của explode
- exploding /ɛksplˈəʊdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của explode.
- exploitability /ˌekspləˈtɪʒətəli/ Xem exploit
- exploitable /ˈɛkˌsplɔɪtəbəl/ Có thể khai thác, có thể khai khẩn.
- exploitage /ˈekspləˌtaɪt/ Sự khai thác, sự khai khẩn.
- exploitative /ɪkˈsplɔɪtətɪv/ Xem exploit
- exploitatively /ɪkˈsplɔɪtətɪvli/ Xem exploit
- exploited /ɛksplˈɔɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của exploit
- exploiter /ˈɛkˌsplɔɪtɜː/ Người khai thác, người khai khẩn.
- exploiting /ɛksplˈɔɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exploit.
- exploitive /ɪkˈsplɔɪtətɪv/ Xem exploit
- exploitively /ɪkˈsplɔɪtətɪvli/ Xem exploit
- exploits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exploit
- explorate /ɪkˈsplɔːrət/ Đi khám phá.
- explorated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của explorate
- explorates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của explorate
- explorating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của explorate
- explorative /ɪkˈsplɔrətɪv/ Để thăm dò, để thám hiểm.
- exploratory /ɪkˈsplɒrətri/ Để thăm dò, để thám hiểm.
- explore /ɪkˈsplɔː(r)/ Thăm dò, thám hiểm.
- explored Quá khứ và phân từ quá khứ của explore
- explorer /ɪkˈsplɔːrə(r)/ Người thăm dò, người thám hiểm.
- explores Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của explore
- explosibility /ˌekˌsplɔːsəˈbɪləti/ Khả năng có thể nổ.
- explosible /ɪkˈspləʊsbəl/ Có thể nổ.
- explosively /ɪkˈsploʊsɪvli/ Mạnh mẽ, dữ dội.
- explosiveness /ɪkˈsploʊsɪvnəs/ Tính chất gây nổ, tính chất dễ nổ, tính chất dễ bùng nổ &).
- explosives /ɛksplˈəʊsɪvz/ Số nhiều của explosive
- exponent /ɪkˈspəʊnənt/ Người trình bày, người dẫn giải, người giải thích; điều trình bày, đi…
- exponential /ˌekspəˈnenʃl/ số mũ, theo luật số mũ.
- exponentially /ˌɛkspəˈnɛntʃəlli/ Theo hàm mũ.
- exponentiation /ˌɛkspəˌnɛntʃiˈeɪʃən/ Sự mũ hoá.
- exponible /ɪkˈspɑːnɪbəl/ Có thể thuyết minh.
- exportability /ˌekspɔːrˈtæbətɪli/ Xem export
- exportable /ɛkˈspɔrtəbəl/ Có thể xuất khẩu.
- exporter /ekˈspɔːtə(r)/ Người xuất khẩu; hàng xuất khẩu.
- exports /ˈɛkspɔrts/ xuất khẩu; đưa ra nước ngoài
- exposal /ɪkˈspəʊsəl/ Sự bộc lộ, sự phơi bày.
- exposer /ɪkˈspoʊzɜː/ Xem expose
- exposes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của expose
- expositive /ɪkˈspɑːzətɪv/ Để trình bày, để mô tả, để giải thích.
- expositor /ˈekspəˌseɪtɜː/ Người trình bày, người mô tả, người giải thích.
- expository /ɪkˈspɒzətri/ Để trình bày, để mô tả, để giải thích.
- expostulate /ɪkˈspɒstʃuleɪt/ Phê bình nhận xét, thân ái vạch chỗ sai trái.
- expostulated Quá khứ và phân từ quá khứ của expostulate
- expostulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của expostulate
- expostulating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của expostulate.
- expostulation /ɪkˌspɒstʃuˈleɪʃn/ Sự phê bình nhận xét, sự thân ái vạch chỗ sai trái.
- expostulative /ˌekspətˈsuːtləvl/ Để phê bình, để vạch chỗ sai.
- expostulator /ˌekspətˈsuːleɪtə/ Xem expostulate
- expostulatory /ˌekspəltˈsepəi/ Xem expostulate
- expound /ɪkˈspaʊnd/ Trình bày chi tiết.
- expounded /ɛkspˈaʊndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của expound
- expounder /ɪkˈspɑʊndɜː/ Người dẫn giải.
- expounding /ɛkspˈaʊndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của expound.
- expounds Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của expound
- expressage /ɪkˈsprɛsɪdʒ/ Sự vận chuyển tốc hành.
- expressed /ɪkˈsprest/ Quá khứ và phân từ quá khứ của express
- expresses /ɛksprˈɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của express
- expressible /ɛksprˈɛsəbəl/ Có thể diễn đạt được.
- expressional /ɪkˈsprɛʃənəl/ Nét mặt, vẻ mặt.
- expressionism /ɪkˈspreʃənɪzəm/ Chủ nghĩa biểu hiện.
- expressionisms Số nhiều của expressionism
- expressionist /ɪkˈspreʃənɪst/ Người theo chủ nghĩa biểu hiện.
- expressionistic /ɛksprˈɛʃənˈɪstɪk/ Xem expressionism
- expressionistically /ˌeksprəˌʃɪnɪˈsteɪkəli/ Xem expressionism
- expressionless /ɪkˈspreʃənləs/ Không có tinh thần, đờ ra, ngây ra; không diễn cảm.
- expressions /ɪkˈspɹɛʃ.ənz/ Số nhiều của expression
- expressive /ɪkˈspresɪv/ Có ý nghĩa.
- expressively /ɪkˈsprɛsɪvli/ Diễn cảm, truyền cảm.
- expressiveness /ɪkˈspresɪvnəs/ Tính diễn cảm; sức diễn cảm.
- expressivity /ˌɛkˌsprɛˈsɪvəti/ Độ biểu hiện; tính biểu hiện.
- expressman /ɪkˈsprɛsˌmæn/ Nhân viên hãng vận tải tốc hành; người lái xe lửa tốc hành.
- exprobation Sự trách móc; lời trách móc.
- exprobration /ˌeksprəʊˈtreɪʃən/ Lời lẽ trách móc.
- expromission /ˌeksprəˈmɪʒən/ Sự nhận nợ thay.
- expromissor /ɪkˈsprɑːmɪswəm/ Người nhận nợ thay.
- expropriate /eksˈprəʊprieɪt/ Tước, chiếm đoạt.
- expropriated Quá khứ và phân từ quá khứ của expropriate
- expropriates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của expropriate
- expropriating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của expropriate.
- expropriator /ɛkˈsproʊpriˌeɪtɜː/ Xem expropriate
- expropriatory /ɪkˈsprəʊpriːˌeɪtəi/ Xem expropriate
- expugnable /ɪkˈspʌnɡəbən/ Có thể đánh chiếm được, có thể tập kích được.
- expugnation /ɪkˈspʌɡnəʃən/ Sự đánh chiếm, sự tập kích.
- expulsive /ɪkˈspʌlsɪv/ Để tống ra, để đuổi ra, để trục xuất.
- expunction /ɪkˈspəŋkʃən/ Sự xoá, sự bỏ.
- expunge /ɪkˈspʌndʒ/ Xoá, bỏ.
- expunged /ɛkspˈʌndʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của expunge
- expunger /ɪkˈspəndʒɜː/ Xem expunge
- expunges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của expunge
- expunging /ɪkˈspʌŋɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của expunge.
- expurgate /ˈekspəɡeɪt/ Sàng lọc; cắt bỏ.
- expurgated Quá khứ và phân từ quá khứ của expurgate
- expurgates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của expurgate
- expurgating /ɪkˈspɜːɡətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của expurgate.
- expurgation /ˌɛkspɜːˈɡeɪʃən/ Sự sàng lọc; sự cắt bỏ.
- expurgator /ˈɛkspɜːˌɡeɪtɜː/ Người sàng lọc; người cắt bỏ.
- expurgatorial /ˌɛkˌspɜːɡəˈtɔriəl/ Để sàng lọc; để cắt bỏ.
- expurgatory /ɛkˈspɜːɡəˌtɔri/ Để sàng lọc; để cắt bỏ.
- exquisitely /ɛkˈskwɪzətli/ Sắc sảo, thanh tú, trang nhã.
- exsanguinate /ɛkˈsæŋɡwɪneɪt/ Hút hết máu.
- exsanguinated /ɪkˈsænɡɪndəntɪd/ Mất máu; thiếu máu.
- exsanguination /ˌɛksˌsæŋɡwəˈneɪʃən/ Sự hút hết máu; sự kiệt máu.
- exsanguine /ɛksˈsæŋɡwɪn/ Thiếu máu.
- exsanguinous /ɪkˈsændʒənəs/ Thiếu máu.
- exsciccosis Sự giảm lượng máu.
- exscind /ɛkˈsɪnd/ Cắt, cắt bỏ &).
- exsculption Sự chạm sâu, sự khắc sâu.
- exsect /ɪkˈsɛkt/ Cắt bỏ.
- exsection /ɪɡˈzekʃən/ Sự cắt bỏ.
- exsert /ɛkˈsɜːt/ Làm thò ra.
- exserted /ɛkˈsɜːtəd/ Thò ra.
- exsertile /ɛkˈsɜː(r)taɪl/ Thúc ra; thoát ra; đẩy ra.
- exsertion /ɪkˈsɜːʃən/ Xem exsert
- exsiccata /ˌekskəˈstɑːkə/ Vật mẩu khô; tiêu bản khô.
- exsiccate /ˈɛksɪˌkeɪt/ Làm khô; làm khô héo.
- exsiccation /ˌɛksɪˈkeɪʃən/ Sự làm khô; sự làm khô héo.
- exsiccative /ˌekskəˈsɪtɪkət/ Xem exsiccate
- exsiccator /ˈeksəˌkeɪtə/ Bình hút ẩm.
- exstipulate /ˌekstəpˈtɪljət/ Thiếu lá mầm.
- exsucceous Khô, không có nhựa.
- exsufflation /ˌɛksəˈfleɪʃən/ Sự thở ra cố gắng.
- extasy /ˈekstəsi/ Trạng thái mê ly.
- extemporal /ɛkˈstɛmpərəl/ Không hề chuẩn bị trước; ứng khẩu.
- extemporaneity /ˌɛkˌstɛmpərəˈniəti/ Tính ứng khẩu, tính tuỳ ứng.
- extemporaneous /ˌɛkˌstɛmpəˈreɪniəs/ Ứng khẩu, tuỳ ứng.
- extemporaneously /ˌɛkˌstɛmpəˈreɪniəsli/ Tùy ứng, ứng khẩu, ngẫu ứng.
- extemporaneousness /ˌɛkˌstɛmpəˈreɪniəsnəs/ Tính ứng khẩu, tính tuỳ ứng.
- extemporarily /ɪkˈstɛmpəˌrɛrili/ Xem extemporary
- extemporary /ɪkˈstɛmpəˌrɛri/ Ứng khẩu, tuỳ ứng.
- extemporization /ɪkˌstempəraɪˈzeɪʃn/ Sự ứng khẩu, sự tuỳ ứng.
- extemporize /ɪkˈstɛmpəˌrɑɪz/ Ứng khẩu, làm tuỳ ứng.