Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 27/33
- evidences Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của evidence
- evidencing /ˈɛvɪdənsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của evidence.
- evidential /ˌevɪˈdenʃl/ Chứng, chứng cớ, bằng chứng; để làm bằng chứng; dựa trên bằng chứng; …
- evidentially /ˌɛvəˈdɛntʃəlli/ Xem evidential
- evilly /ˈivəlli/ Có hiểm ý, có ác ý.
- evilness /ˈivəlnəs/ Xem evil
- evince /ɪˈvɪns/ Tỏ ra, chứng tỏ; tỏ ra mình có.
- evinced Quá khứ và phân từ quá khứ của evince
- evinces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của evince
- evincible /ɪˈvɪnsəbəl/ Có thể tỏ ra, có thể chứng tỏ.
- evincing /ɪvˈɪnsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của evince.
- evincive /ɪˈvɪnsɪv/ Tỏ ra, chứng tỏ.
- evirate /ˈɛvɪreɪt/ Thiến, hoạn.
- eviration /ˌevəˈeɪʃən/ Sự thiến, sự hoạn.
- eviscerate /ɪˈvɪsəreɪt/ Moi ruột.
- eviscerated Quá khứ và phân từ quá khứ của eviscerate
- eviscerates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của eviscerate
- eviscerating /ɪvˈɪsərˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của eviscerate.
- evisceration /ɪˌvɪsəˈreɪʃən/ Sự moi ruột.
- evocable /ˈɛvəkəbəl/ Xem evoke
- evocative /ɪˈvɒkətɪv/ Để gọi lên, để gợi lên.
- evocatively /ɪˈvɑːkətɪvli/ Xem evocative
- evocativeness /ɪˈvɑːkətɪvnəs/ Sức gợi lên, khả năng gợi lên.
- evocator /ˈevəˌkeɪtə/ Xem evocation
- evocatory /ˈevəkəˌtɔːri/ Để gọi lên, để gợi lên.
- evoke /ɪˈvəʊk/ Gọi lên, gợi lên.
- evoked /ɪvˈəʊkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của evoke
- evokes /ɪvˈəʊks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của evoke
- evoking /ɪvˈəʊkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của evoke.
- evolute /ˈɛvəˌluːt/ đường pháp bao.
- evolutility Tính biến đổi cấu trúc.
- evolutional /ˌevəˈluːʃənəl/ Sự tiến triển.
- evolutionarily /ɪvəlˈuːʃənˈɛrəli/ Xem evolution
- evolutionary /ˌiːvəˈluːʃənri/ Sự tiến triển.
- evolutionism /ˌiːvəˈluːʃnɪzəm/ Thuyết tiến hoá.
- evolutionist /ˌiːvəˈluːʃnɪst/ Người theo thuyết tiến hoá, nhà tiến hoá.
- evolutionistic /ˌevəʊˌluːpəˈtɪʃənɪst/ Thuyết tiến hoá.
- evolutive /ɪˈvɑːlətɪv/ Có xu hướng tiến triển.
- evolvable /ɪˈvɑːlvəbəl/ Xem evolve
- evolve /iˈvɒlv/ Mở ra &).
- evolvement /ɪˈvɑːlvmənt/ Sự mở ra &).
- evulsion /ɪˈvəlʃən/ Sự nhổ, sự lấy ra.
- ew /ˈiːuː/ Viết tắt của cụm từ "Extinct in the Wild".
- ewe /juː/ Cừu cái.
- ewer /ˈjuːə(r)/ Bình đựng nước.
- ewes /juːz/ Số nhiều của ewe
- ex /eks/ Từ, bán từ, bán tại.
- exacerbate /ɪɡˈzæsəbeɪt/ Làm tăng, làm trầm trọng.
- exacerbates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exacerbate
- exacerbating /ɛɡzˈæsəbˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exacerbate.
- exacerbation /ɪɡˌzæsɜːˈbeɪʃən/ Sự làm tăng, sự làm trầm trọng.
- exacerbations Số nhiều của exacerbation
- exactable /ɪɡˈzæktəbəl/ Có thể bắt phải nộp, có thể bắt phải đóng, có thể bóp nặn, có thể đòi…
- exacted /ɛɡzˈæktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của exact
- exacter /ɪɡˈzæktɜː/ Xem exact
- exacting /ɪɡˈzæktɪŋ/ Đòi hỏi nhiều, hay đòi hỏi quá quắt, sách nhiễu.
- exactingly /ɪɡˈzæktinli/ Xem exacting
- exactingness /ɪɡˈzæktinnəs/ Xem exacting
- exactitude /ɪɡˈzæktɪtjuːd/ Tính chính xác, tính đúng đắn.
- exactitudes Số nhiều của exactitude
- exactness /ɪɡˈzæktnəs/ Tính chính xác, tính đúng đắn.
- exactnesses /ɪɡˈzæktnəsɪz/ Số nhiều của exactness
- exactor /ɪɡˈzæktɜː/ Người tống; người bóp nặn.
- exacts /ɛɡzˈækts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exact
- exaggeratedly /ɪɡˈzædʒəreɪtɪdli/ Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
- exaggerates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exaggerate
- exaggerating /ɛɡzˈædʒərˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exaggerate.
- exaggerations Số nhiều của exaggeration
- exaggerative /ɪɡˈzædʒəˌteɪv/ Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
- exaggerator /ɪɡˈzædʒəˌreɪtɜː/ Người thổi phồng, người phóng đại, người cường điệu.
- exaggeratory /ɪɡˈzækədʒiːˌerti/ Xem exaggerate
- exalate /ˈeksəˌleɪt/ Không cánh; không phần phụ dạng cánh.
- exalt /ɪɡˈzɔːlt/ Đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương.
- exaltation /ˌeɡzɔːlˈteɪʃn/ Sự đề cao, sự đưa lên địa vị cao, sự tâng bốc, sự tán tụng, sự tán dư…
- exaltations Số nhiều của exaltation
- exalter /ɪɡˈzɔltɜː/ Xem exalt
- exalting /ɛɡzˈɒltɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exalt.
- exalts /ɛɡzˈɒlts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exalt
- examen /ɪɡˈzeɪmən/ Examination.
- examinable /ɪɡˈzæmnəbəl/ Xem examine
- examinant /ɪˈɡzæmɪnənt/ Người khám xét, người thẩm tra.
- examinational /ˌeksəmənəˈseɪʃən/ Khám xét kỹ, xem xét kỹ, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu.
- examinations Số nhiều của examination
- examinatorial /ˌeksəmənəˈteriːəl/ Sự thi cử.
- examined /ɪɡˈzæmɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của examine
- examinee /ɪɡˌzæmɪˈniː/ Người bị khám xét, người bị thẩm tra.
- examinees Số nhiều của examinee
- examiner /ɪɡˈzæmɪnə(r)/ Examinant.
- examines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của examine
- examining /ɪɡˈzæmɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của examine.
- exampled Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của example
- examples Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của example
- exampling /ɪɡˈzæmpəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của example.
- exanimate /ɛɡˈzænəmət/ Chết, bất động.
- exanimation /ɪɡˌzænəˈmeɪʃən/ Xem exanimate chỉ tình trạng
- exanimo Thực lòng; thành tâm.
- exanthema /ɪɡˈzænʃəmət/ Ngoại ban.
- exanthemata /ɪɡˌzæntəˈmeɪʃə/ Ngoại ban.
- exanthematic /ɪɡˌzæntəˈmetɪk/ Xem exanthema
- exanthematous /ɪɡˈzænθəmətəs/ ngoại ban.
- exarate /ˈɛksərət/ Thuộc con nhộng có cánh, chân cử động được.
- exarch /ˈɛkˌsɑːrk/ Quan trấn thủ.
- exarchal /ˈeksɑːrkəl/ Xem exarch
- exarchate /ˈekˌsɑːrkət/ Xem exarch
- exasperate /ɪɡˈzæspəreɪt/ Làm trầm trọng hơn.
- exasperatedly /ɪɡˈzæspəreɪtɪdli/ Xem exasperate
- exasperater /ɪɡˈzæspəˌeɪtə/ Xem exasperate
- exasperates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exasperate
- exasperatingly /ɪɡˈzæspəreɪtɪŋli/ Khó chịu, khó ưa.
- exasperation /ɪɡˌzæspəˈreɪʃn/ Sự làm trầm trọng hơn.
- excardination /ˌekˌskɑːrdəˈdeɪniːənt/ Việc chuyển một tu sĩ từ giáo khu này sang giáo khu khác.
- excavated Quá khứ và phân từ quá khứ của excavate
- excavates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của excavate
- excavator /ˈekskəveɪtə(r)/ Người đào; người khai quật.
- exceeded /ɛksˈiːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của exceed
- exceeding /ɪkˈsidin/ hiện tại phân từ của exceed
- exceeds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exceed
- excelled /ɛksˈɛld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của excel
- excellency /ˈeksələnsi/ Ngài.
- excellently /ˈɛksələntli/ Xuất sắc, tuyệt vời.
- excels /ɛksˈɛlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của excel
- excelsior /ɪkˈsɛlsiɜː/ Vươn lên mãi!, lên cao mãi!; luôn luôn tiến lên!
- excentric /ɛkˈsɛntrɪk/ Xem eccentric
- excentricity /ˌekskrəˈnetskəɪri/ Xem eccentricity
- excepted /ɛksˈɛptɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của except
- excepting /əkˈsɛptɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của except.
- exceptionability /ˌekˌsepənʃiːˈæbətli/ Xem exceptionable
- exceptionable /ɪkˈsɛpʃənəbəl/ Có thể bị phản đối.
- exceptionably /ɪkˈsepʃəˈnæbli/ Xem exceptionable
- exceptionality /ɪkˈsɛpʃnələti/ Tính khác thường, tính đặc biệt, tính hiếm có.
- exceptionally /ɪkˈsɛpʃnəli/ Cá biệt, khác thường.
- exceptionalness /ɪkˈsɛpʃnəlnəs/ Xem exceptional
- exceptive /ɪkˈseptɪv/ Để trừ ra, để loại ra; ngoại lệ.
- excepts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của except
- excerpted /ˌɛkˈsɜːrptɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của excerpt
- excerptible /ɪkˈspɜːtəbəlt/ Có thể trích, có thể trích dẫn.
- excerpting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của excerpt.
- excerption /ɪkˈsɜː(r)pʃən/ Sự trích, sự trích dẫn.
- excerpts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của excerpt
- excesses /ɛksˈɛsɪz/ Số nhiều của excess
- excessiveness /ɪkˈsɛsɪvnəs/ Sự quá mức, tính chất thừa.
- exchangeability /ˌekskənˈdʒæbliːˌdɪts/ Tính đổi được, tính đổi chác được, trính trao đổi được.
- exchangeable /ɪksˈtʃeɪndʒəbl/ Có thể đổi được, có thể đổi chác, có thể trao đổi.
- exchanged Quá khứ và phân từ quá khứ của exchange
- exchanges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exchange
- exchanging /ɛkstʃˈeɪndʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exchange.
- exchequer /ɪksˈtʃekə(r)/ Bộ Tài chính Anh.
- excipient /ɪkˈsɪpiənt/ Tá dược.
- exciple /ˈɛksəpəl/ Vỏ thể quả đĩa.
- excisable /ˈɛkˌsɑɪzəbəl/ Có thể đánh thuế được.