Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 30/33
- exoskeleton /ˈeksəʊskelɪtn/ Bộ xương ngoài.
- exosmosis /ˌeksəʊˈsəʊmsəs/ Sự thấm lọc ra.
- exosmotic /ˌeksəʊsˈmɑːtɪk/ Xem exosmosis
- exosphere /ˈeksəʊsfɪə(r)/ Phần bên ngoài khí quyển.
- exospheric /ˌeksəʊsˈferɪk/ Thuộc quyển ngoài.
- exospore /ˈɛksəˌspɔr/ [[|]] bào tử ngoài, ngoại bào tử.
- exospores Số nhiều của exospore
- exosporous /ˌeksəpˈsɔːrəs/ Thuộc bào tử.
- exostome /ˈeksəʊˌstəʊm/ Lỗ vách ngoài noãn.
- exostosis /ˌɛkˌsɑːsˈtoʊsəs/ Lồi ương.
- exostracize /ˌekˈsɑːˌstrækaɪz/ Trục xuất khỏi nước.
- exoteric /ˌɛksəˈtɛrɪk/ Công khai.
- exoterical /ˌeksəʊˈterɪkəl/ Thuyết công khai.
- exoterically /ˌɛksəˈtɛrɪkəlli/ Xem exoteric
- exoterics /ˌɛksə(ʊ)ˈtɛrɪks/ Các thuyết công khai; các sách lý luận công khai.
- exotheca /ˌeksəʊˈθekə/ Bao ngoài; áo ngoài; vỏ ngoài.
- exothecium /ˌeksəʊsˈθiːəs/ Vách ngoài của bao phấn.
- exothermal /ˌɛksoʊˈθɜːməl/ Toả nhiệt.
- exothermic /ˌeksəʊˈθɜːmɪk/ Toả nhiệt.
- exothermically /ˌeksoʊˌtɜːfiːˈentʃəl/ Xem exothermic
- exotica /ɪɡˈzɒtɪkə/ Vật quí hiếm, lạ.
- exotically /ɪɡˈzɑːtɪkəlli/ Xem exotic
- exoticness /ɪɡˈzɑːtɪknəs/ Xem exotic
- exotoxin /ˌɛksoʊˈtɑːksən/ Ngoại độc tố.
- exotropic /ˌeksɔːˈtrɑːpɪk/ Hướng ra ngoài; hướng ra khỏi trục.
- exotropism /ˌekˈsɑːtrəˌpɪzəm/ Tính hướng ra ngoài.
- exp /iː ɛks piː/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của expiry date.
- expandability /ˌekspænˈdɪbətəli/ Tính mở rộng, tính triển khai.
- expandable /ɪkˈspændəbl/ Xem expand
- expanded /ɪkˈspændəd/ Khuếch đại.
- expander /ɛkspˈændə/ Bộ giãn.
- expanders Số nhiều của expander
- expanding /ɛkspˈændɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của expand.
- expandor /ˈekspɑːndə/ Bộ giãn = expander.
- expands Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của expand
- expansibility /ˌekˌspænsəˈbɪləti/ Tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có thể phát triển,…
- expansible /ɪkˈspæntsəbəl/ Có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng r…
- expansile /ɪkˈspænsəl/ Có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng r…
- expansionism /ɪkˈspænʃənɪzəm/ Chủ nghĩa bành trướng.
- expansionisms Số nhiều của expansionism
- expansionist /ɪkˈspænʃənɪst/ Người theo chủ nghĩa bành trướng.
- expansive /ɪkˈspænsɪv/ Có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng r…
- expansively /ɪkˈspæntsɪvli/ Cởi mở, chan hoà.
- expansiveness /ɪkˈspænsɪvnəs/ Tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có thể phát triển,…
- expansivity /ˌɛkˌspænˈsɪvəti/ Tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có thể phát triển,…
- expatiate /ɪkˈspeɪʃieɪt/ Bàn nhiều, viết dài dòng.
- expatiated Quá khứ và phân từ quá khứ của expatiate
- expatiates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của expatiate
- expatiating /ekˈspeɪʃətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của expatiate.
- expatiation /ɛkˌspeɪʃiˈeɪʃən/ Sự bàn nhiều, bài nói dài dòng, bài viết dài dòng.
- expatiatory /ɪkˈspeɪʃəˌtɔːri/ Sự bàn nhiều, bàn dông dài, viết dông dài.
- expatriate /ˌeksˈpætriət/ Bị đày biệt xứ; bỏ xứ sở mà đi.
- expatriated Quá khứ và phân từ quá khứ của expatriate
- expatriates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của expatriate
- expatriating /ɪkˈspetriːətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của expatriate.
- expatriation /ɛkˌspeɪtriˈeɪʃən/ Sự đày biệt xứ; sự bỏ xứ sở mà đi.
- expectable /ɪkˈspɛktəbəl/ Xem expect
- expectably /ɪkˈspektəbli/ Xem expect
- expectance /ɪkˈspɛktənts/ Tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong.
- expectancy /ɪkˈspektənsi/ Tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong.
- expectant /ɪkˈspektənt/ Có tính chất mong đợi, có tính chất chờ đợi, có tính chất trông mong.
- expectantly /ɪˈkspektəntliː/ Mong đợi, hy vọng.
- expectational /ˌekspətənˈtʃeɪənt/ Xem expectation
- expectative /ɪkˈspɛktətɪv/ Có thể đòi lại.
- expectedly /ɪkˈspɛktɪdli/ Xem expect
- expectedness /ɪkˈspektɪdnəs/ Xem expect
- expecting /ɪkˈspɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của expect.
- expectorant /ɪkˈspektərənt/ Làm long đờm.
- expectorate /ɪkˈspektəreɪt/ Khạc, nhổ, khạc đờm.
- expectorated Quá khứ và phân từ quá khứ của expectorate
- expectorates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của expectorate
- expectorating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của expectorate.
- expectoration /ɪkˌspektəˈreɪʃn/ Sự khạc, sự nhổ, sự khạc đờm.
- expects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của expect
- expediential /ɪkˌspiːdiˈɛnʃəl/ Có lợi, thiết thực; thích hợp.
- expedientially /ɪkˌspiːdiˈɛnʃəlli/ Xem expediential
- expediently /ɪkˈspidiəntli/ Giảo hoạt, xảo quyệt.
- expedited Quá khứ và phân từ quá khứ của expedite
- expediter /ˈɛkspədˌaɪtə/ Xem expedite
- expedites Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của expedite
- expediting /ˈɛkspədˌaɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của expedite.
- expeditionary /ˌekspəˈdɪʃəˌneriː/ Viễn chinh.
- expeditionist /ˌekspəˈdɪʃənəst/ Người tham gia cuộc viễn chinh, người tham gia cuộc thám hiểm.
- expeditions Số nhiều của expedition
- expeditiously /ˌɛkspəˈdɪʃəsli/ Mau lẹ, nhanh nhẹn, chóng vánh.
- expeditiousness /ˌɛkspəˈdɪʃəsnəs/ Tính chóng vánh, tính mau lẹ, tính khẩn trương.
- expeditor /ˈekspəˌdaɪtə/ Xem expedite
- expellable /ɪkˈspɛlləbəl/ Có thể bị trục xuất, có thể bị đuổi ra, có thể bị tống ra.
- expelled /ɛkspˈɛld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của expel
- expellee /ˌɛkˌspɛˈli/ Người bị trục xuất, người bị đuổi ra.
- expellent /ɪkˈspelənt/ Để tống ra, để bật ra.
- expeller /ɪkˈspɛlə/ Xem expel
- expelling /ɛkspˈɛlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của expel.
- expels /ɛkspˈɛlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của expel
- expendability /ˌekˌspendəˈbɪlɪti/ Xem expendable chỉ khả năng
- expendable /ɪkˈspendəbl/ Có thể tiêu được.
- expended /ɛkspˈɛndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của expend
- expending /ɛkspˈɛndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của expend.
- expends Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của expend
- expensively /ɪkˈspɛntsɪvli/ Đắt tiền, đắt giá.
- expensiveness /ɪkˈspɛntsɪvnəs/ Giá đắt; sự đắt đỏ.
- experiencer /ɪkˈspɪriːəns/ Xem experience
- experiencing /ɛkspˈiərɪənsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của experience.
- experientialism /ˌekspəˌɪðəˈnɪʃənts/ Chủ nghĩa kinh nghiệm.
- experientialist /ˌekspəˈɪʃənətliːz/ Người theo chủ nghĩa kinh nghiệm.
- experientially /ɪkˌspɪriˈɛntʃəlli/ Xem experiential
- experimentalise /ɪkˌsperɪˈmentlaɪz/ Thí nghiệm, thử.
- experimentalism /ˌekspɜːˌɪmɪˈntesətəmz/ Chủ nghĩa thực nghiệm.
- experimentalisms Số nhiều của experimentalism
- experimentalist /ɪˌksperəˈmentəlɪst/ Nhà triết học thực nghiệm, người theo chủ nghĩa thực nghiệm.
- experimentalists Số nhiều của experimentalist
- experimentalize /ɪkˌsperɪˈmentlaɪz/ Thí nghiệm, thử.
- experimentally /ɪkˌspɛrəˈmɛntəlli/ Qua thí nghiệm, bằng thí nghiệm.
- experimented /ɛkspˈɛrɪməntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của experiment
- experimenter /ɪkˈsperɪməntə(r)/ Người thí nghiệm, người thử.
- experimenting /ɛkspˈɛrɪməntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của experiment.
- experiments Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của experiment
- expertises Số nhiều của expertise
- expertize /ˈɛkspətaɪz/ Xem giám định
- expertized Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của expertize
- expertizes Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của expertize
- expertizing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của expertize
- expertly /ˈɛkˌspɜːtli/ Thông thạo, thành thạo.
- expertness /ˈɛkˌspɜːtnəs/ Sự thành thạo, sự tinh thông, sự lão luyện.
- experts Số nhiều của expert
- expiable /ɪkˈspaɪəbəl/ Có thể chuộc được, có thể đền được.
- expiate /ˈekspieɪt/ Chuộc, đền.
- expiated Quá khứ và phân từ quá khứ của expiate
- expiates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của expiate
- expiating /ˈekspiːətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của expiate.
- expiator /ˈɛkspiˌeɪtɜː/ Người chuộc, người đền.
- expiatory /ˈɛkspiəˌtɔri/ Để chuộc, để đền.
- expirable /ɪkˈspɪrəbəl/ Có thể chấm dứt được, có thể kết thúc được.
- expiratory /ɪkˈspɑɪrəˌtɔri/ Để thở ra.
- expire /ɪkˈspaɪə(r)/ Thở ra.
- expired /ɛkspˈaɪəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của expire
- expires Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của expire
- expiring /ɪkˈspɑɪrin/ Thở ra.
- expiscate /ˈekspəˌsteɪt/ Quan sát tìm ra.
- explainable /ɪkˈspleɪnəbəl/ Có thể giảng, có thể giảng giải, có thể giải nghĩa.
- explained /ɪkˈspleɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của explain
- explainer /ɪkˈspleɪnɜː/ Người giảng, người giảng giải, người giải nghĩa.
- explains Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của explain
- explanate /ˈekspləˌneɪt/ Trải phẳng.
- explanatorily /ɪkˈsplænəˌtɔrili/ Xem explanatory
- explanatory /ɪkˈsplænətri/ Để giảng, để giảng giải, để giải nghĩa.
- explant /ˌɛkˈsplænt/ Cấy mô sang; cấy mô khỏi sinh vật.
- explantation /ˌeksplənˈteɪʃən/ Sự cấy mô sang; sự cấy mô khỏi sinh vật.
- explement /ɪkˈsplemənt/ Phần bù.
- explementary /ˌekspləˈmentəi/ Bù.