Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 9/33
- ejaculator /ɪˈdʒækjəˌleɪtɜː/ Xem ejaculate
- ejaculatory /ɪˈdʒækjələˌtɔri/ Phóng, để phóng.
- eject /iˈdʒekt/ Tống ra, làm vọt ra.
- ejecta /ɪˈdʒɛktə/ Vật phóng.
- ejectable /ɪˈdʒɛktəbəl/ Xem eject
- ejected /ɪdʒˈɛktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của eject
- ejecting /ɪdʒˈɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của eject.
- ejective /iˈdʒɛktɪv/ Để tống ra, để đuổi ra.
- ejectment /ɪˈdʒɛk(t)mənt/ Sự đuổi ra.
- ejector /ɪˈdʒɛktɜː/ Người tống ra, người đuổi ra.
- ejects /ɪdʒˈɛkts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của eject
- eke /iːk/ Thêm vào; bổ khuyết.
- eked /ˈikt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của eke
- ekes /ˈiːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của eke
- ekiben /ˈekəbən/ Cơm hộp bán tại các ga tàu ở Nhật Bản.
- eking /ˈikin/ Sự bổ sung, sự thêm vào, sự kéo dài.
- ekistics /ɪˈkɪstɪks/ Khoa học về cách định cư và sự diễn biến của con người.
- ekka /ˈɛkə/ Xe một ngựa.
- ekklesiast /ɪˈklesiːəst/ Dạng viết khác của ecclesiast.
- el /ˈɛl/ Như ell
- elaborated Quá khứ và phân từ quá khứ của elaborate
- elaborately /ɪˈlæbərətli/ Tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi.
- elaborateness /ɪˈlæbərətnəs/ Sự tỉ mỉ, sự kỹ lưỡng, sự công phu; sự trau chuốt, sự tinh vi.
- elaboratenesses Số nhiều của elaborateness
- elaborates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của elaborate
- elaborating /ɪlˈæbərˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của elaborate.
- elaboration /ɪˌlæbəˈreɪʃn/ Sự thảo tỉ mỉ, sự thảo kỹ lưỡng, sự sửa soạn công phu; sự làm công ph…
- elaborations Số nhiều của elaboration
- elaborative /ɪˈlæbrətɪvə/ Thảo tỉ mỉ, thảo kỹ lưỡng, sửa soạn công phu; làm công phu; dựng lên.
- elaborator /ɪˈlæˌbreɪtə/ Xem elaborate
- elaborators Số nhiều của elaborator
- elaeoblast Khối u.
- elaeocyte Tế bào đầu.
- elaeometer Cái đo dầu.
- elaeoplast Hạt tạo đầu.
- eland /ˈiːlənd/ Linh dương Châu phi.
- elapsed Quá khứ và phân từ quá khứ của elapse
- elapses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của elapse
- elasmobranch /ɪˈlæzməˌbræŋk/ Bộ cá nhám.
- elastically /ɪˈlæstɪkəlli/ Xem elastic
- elasticate /ɪˈlæstəˌkeɪt/ Làm cho đàn hồi.
- elasticated /ɪˈlæstɪkeɪtɪd/ Chế tạo có đưa chất đàn hồi vào.
- elasticities /ɪlæsˈtɪsɪtiz/ Số nhiều của elasticity
- elastomer /ɪˈlæstəmə(r)/ Chất đàn hồi.
- elastomeric /ˌeləstəˈmerɪk/ Thuộc chất nhựa đàn hồi.
- elastoplast /ɪˈlæstəˌplɑːst/ Băng dán vết thương.
- elate /ɪˈleɪt/ Làm phấn chấn, làm phấn khởi, làm hân hoan.
- elated /iˈleɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của elate
- elatedly /ɪˈleɪtədli/ Phấn khởi, hân hoan.
- elatedness /ɪˈleɪtədnəs/ Xem elated
- elater /ˈɛlətɜː/ Sợi đàn hồi.
- elaterins /ˈelətəɪnz/ Số nhiều của elaterin
- elates /ɪˈleɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của elate
- elating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của elate.
- elations Số nhiều của elation
- elative Xuất cách.
- elbowed /ˈɛlboʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của elbow
- elbowing /ˈɛlbəʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của elbow.
- elbows /ˈɛlboʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của elbow
- elchee /ˈeltʃi/ Sứ thần, đại sứ.
- eld /ˈɛld/ Tuổi da mồi tóc bạc.
- elderberries /ˈɛldəbərɪz/ Số nhiều của elderberry
- elderberry /ˈeldəberi/ Thực quả cây cơm cháy.
- elderliness /ˈɛldɜːlinəs/ Xem elderly
- eldership /ˈɛldɜːˌʃɪp/ Xem elder
- eldorado /ˌɛldɜːrˈɑdoʊ/ Xứ Eldorado - vùng đất tưởng tượng giàu có.
- eldritch /ˈeldrɪtʃ/ Kỳ quái, xấu như ma.
- eleaticism /ˌɛliˈætɪˌsɪzəm/ Học thuyết Ê-lê.
- elecampane /ˌɛlɪˌkæmˈpeɪn/ Cây thổ mộc hương.
- elecampanes Số nhiều của elecampane
- elect /ɪˈlekt/ Chọn lọc.
- electability /ɪlˌɛktəbˈɪlɪti/ Khả năng được chọn, khả năng được bầu.
- elected /ɪˈlɛktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của elect
- electing /ɪlˈɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của elect.
- electioneer /ɪˌlɛkʃəˈnɪr/ Người vận động bầu cử.
- electioneerer /ɪˌlɛkʃəˈnɪrɜː/ Xem electioneer
- elections Số nhiều của election
- electively /ɪˈlɛktɪvli/ Xem elective
- electiveness /ɪˈlɛktɪvnəs/ Xem elective
- electoral /ɪˈlektərəl/ Sự bầu cử; cử tri.
- electorally /ɪˈlɛktərəlli/ Xem electoral
- electoress /ɪˈlektəɪs/ Nữ cử tri.
- electorship /ɪˈlektəˌʃɪp/ Tư cách cử tri.
- electress /ɪˈlɛktrəs/ Nữ cử tri.
- electricities /ɪˌlekˈtrɪsətiz/ Số nhiều của electricity
- electricute /ɪˈlektrəkjət/ Dùng điện tử để xử tử.
- electricution Sự dùng điện để xử tử.
- electrifiable /ɪˈlektrəˌfaɪkəbəl/ Xem electrify
- electrified /ɪlˈɛktrɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của electrify
- electrifier /ɪˈlektrəˌfaɪə/ Xem electrify
- electrifies /ɪlˈɛktrɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của electrify
- electrify /ɪˈlektrɪfaɪ/ Cho nhiễm điện.
- electrifying /ɪˈlektrɪfaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của electrify.
- electrifyingly /ɪˈlektrɪfaɪɪŋli/ Xem electrify
- electrine /ɪˈlekˌtriːn/ Hổ phách.
- electrise /ɪˈlektaɪz/ Cho nhiễm điện.
- electrised Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của electrise
- electrises Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của electrise
- electrising Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của electrise
- electrization /ɪˌlektrəˈzeɪʃən/ Sự nhiễm điện.
- electrize /ɪˈlɛktraɪz/ Cho nhiễm điện.
- electroacoustic /ɪˌlektrəkəˈsɪtəs/ Điện âm.
- electrocardiograph /ɪˌlektroʊˈkɑːrdiːˌɡrætʃ/ Máy ghi điện tim.
- electrocardiography Điện tâm đồ.
- electrochemical /ɪˌlɛktrə(ʊ)ˈkɛmɪk(ə)l/ Điện hoá học.
- electrochemistry /ɪˌlektroʊˈkæntriːzɪmiː/ Điện hoá học, môn hoá học điện.
- electroconductivity /ɪˌlektrəˈkɑːndətɪk/ Tính điện dẫn; sự dẫn điện.
- electrocute /ɪˈlektrəkjuːt/ Xử tử bằng điện.
- electrocuted Quá khứ và phân từ quá khứ của electrocute
- electrocutes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của electrocute
- electrocuting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của electrocute.
- electrocution /ɪˌlektrəˈkjuːʃn/ Sự xử tử bằng điện.
- electrocutions Số nhiều của electrocution
- electrodeposit /ɪˌlɛktroʊdɪˈpɑːzət/ Làm kết tủa bằng điện.
- electrodeposition /ɪˌlektrəʊˌdaɪzəˈpæʃən/ Sự kết tủa bằng điện.
- electrodialyse Thấm tách bằng điện.
- electrodialysis /ɪˌlɛktroʊdɑɪˈæləsəs/ Sự thấm tách bằng điện.
- electrodynamic /ˌɪˌlɛktroʊˌdaɪˈnæmɪk/ Xem electrodynamics
- electrodynamics /ɪˌlektrəʊdaɪˈnæmɪks/ Điện động lực, môn động lực điện.
- electrodynamometer /ɪˌlektroʊˈdæməˌntɔːrt/ Cái đo điện lực.
- electrodynamometers Số nhiều của electrodynamometer
- electroencephalogram /ɪˌlektrəʊɪnˈsefələɡræm/ Điện não đồ.
- electroencephalograph /əˌlɛktroʊənˈsɛfələˌɡræf/ Máy ghi điện não.
- electroencephalographic /ɪˌlektrəfəˈnestəkəl/ Xem electroencephalograph
- electroencephalography Xem electroencephalograph
- electrofishing /ɪˈlɛktroʊˌfɪʃɪŋ/ Việc dùng dòng điện đánh cá.
- electroform /ɪˈlɛktrəˌfɔrm/ Tạo thành dáng kim loại kết tủa bằng điện.
- electrogen /ɪˈlektrəʊˌdʒen/ Phần tử quang điện.
- electrogilding /ɪˈlektrəʊˌdʒiːldɪŋ/ Thuật mạ bằng điện.
- electrogram /ɪˈlɛktrəˌɡræm/ Điện đồ; biểu đồ dòng điện.
- electrograph /ɪˈlektrəʊˌɡræf/ Máy ghi điện.
- electrography Thuật in, khắc bằng điện.
- electrohydraulic /ɪˌlɛktroʊhɑɪˈdrɔlɪk/ Thuộc thủy điện.
- electrokinetic /ɪˌlɛktroʊkəˈnɛtɪk/ Thuộc điện động học.
- electrokinetics /ɪˌlektroʊˈkaɪənsts/ Điện động học.
- electrolier /ɪˌlɛktrəˈlɪə/ Chùm đèn điện.
- electrology /ɪlekˈtrɑːɡəli/ Điện học.
- electroluminescence /ɪˌlektrəʊməˈskaɪnələs/ Điện phát quang.
- electroluminescent /ɪˌlɛktroʊˌluːməˈnɛsənt/ Thuộc điện phát quang.
- electrolysable /ɪˈlektrəʊəˈɡleɪsə/ Có thể điện phân.
- electrolyse /ɪˈlektrəʊəˌlaɪz/ Điện phân.
- electrolysed Quá khứ và phân từ quá khứ của electrolyse
- electrolyser /ɪˈlektrəʊəˌlaɪə/ Máy điện phân, bình điện phân.
- electrolysing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của electrolyse.
- electrolytic /ɪˌlektrəˈlɪtɪk/ Điện phân.
- electrolytically /ɪˌlɛktrəˈlɪtɪkəlli/ Xem electrolytic
- electrolyze /ɪˈlɛktrəˌlɑɪz/ Điện phân.
- electrolyzing /ɪˈlektrəʊɪlzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của electrolyse.
- electromagnetically /ɪˌlektroʊmæˈɡnetɪkliː/ Xem electromagnetic
- electromechanical /ɪlˌɛktrəʊmɪkˈænɪkəl/ Điện cơ