Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 8/33
- effectivity /ɪˌfekˈtɪvɪti/ Xem effective
- effectless /ɪˈfɛktləs/ Không có kết quả.
- effector /ɪˈfektə(r)/ Cơ quan phản ứng lại kích thích.
- effects /ɪˈfɛkts/ Số nhiều của effect
- effectual /ɪˈfektʃuəl/ Có hiệu lực, có giá trị.
- effectuality /ɪˈfɛktʃəwələti/ Xem effectual
- effectually /ɪˈfɛktʃəwəli/ Có hiệu quả, có kết quả.
- effectualness /ɪˈfɛktʃəwəlnəs/ Sự có hiệu lực, sự có giá trị.
- effectuate /ɪˈfektʃueɪt/ Thực hiện, đem lại.
- effectuation /ɪˌfɛktʃəˈweɪʃən/ Sự thực hiện, sự đem lại.
- effeminacy /ɪˈfemɪnəsi/ Tính yếu ớt, tính ẻo lả, tính nhu nhược.
- effeminately /ɪˈfemɪnətli/ Ẻo lả như đàn bà, nhu nhược.
- effeminateness /ɪˈfemɪnətnəs/ Xem effeminate
- effendi /ɛˈfɛndi/ Ngài; tiên sinh; các hạ.
- efferent /ˈɛfɜːənt/ Ra, đi ra; ly tâm.
- efferently /ˈɛfɜːəntli/ Xem efferent
- effervesce /ˌɛfɜːˈvɛs/ Sủi, sủi bong bóng.
- effervescence /ˌefəˈvesns/ Sự sủi, sự sủi bong bóng.
- effervescences Số nhiều của effervescence
- effervescency /ˌefəˈvestʃəns/ Sự sủi, sự sủi bong bóng.
- effervescent /ˌefəˈvesnt/ Sủi, sủi bong bóng.
- effervescently /ˌefəˈvesntli/ Xem effervesce
- effervescible /ˈefəˌvɪsəbəl/ Hết khả năng sản xuất.
- effete /ɪˈfiːt/ Kiệt sức, mòn mỏi.
- effetely /ɛˈfitli/ Xem effete
- effeteness /ɛˈfitnəs/ Sự kiệt sức, sự mòn mỏi.
- efficacious /ˌefɪˈkeɪʃəs/ Có hiệu quả, có hiệu lực.
- efficaciously /ˌɛfəˈkeɪʃəsli/ Có hiệu quả, hiệu nghiệm.
- efficacity /ˌɛfəˈkæsəti/ Xem efficaciousness
- efficiencies /ɪfˈɪʃənsɪz/ Số nhiều của efficiency
- effigy /ˈefɪdʒi/ Hình, hình nổi.
- effloresce /ˌɛfləˈrɛs/ Nở hoa.
- efflorescence /ˌefləˈresns/ Sự nở hoa.
- efflorescent /ˈeflɔːrsənt/ Nở hoa.
- effluent /ˈefluənt/ Phát ra, tuôn ra.
- efflugent Sáng người.
- effluvia /ɛflˈuːviə/ Khí xông lên, mùi xông ra; mùi thối, xú khí.
- effluvial /ɪˈfluːviːəl/ Xem effluvium
- effluvium /ɛˈfluːviəm/ Khí xông lên, mùi xông ra; mùi thối, xú khí.
- effluxes /ˈɛˌfləksɪz/ Số nhiều của efflux
- effluxion /ɛˈflʌkʃən/ Efflux.
- efforesce Nở hoa &).
- efforescence Sự nở hoa &).
- efforescent Nở hoa &).
- effortful /fɜːtfəl/ Xem effort
- effortfully /ˈefɜːˌtɔːfliː/ Xem effort
- effortless /ˈefətləs/ Không cố gắng, thụ động.
- effortlessly /ˈefətləsli/ Dễ dàng.
- effortlessness /ˈefətləsnəs/ Sự dễ dàng.
- effrontery /ɪˈfrʌntəri/ Tính mặt dày mày dạn, tính vô liêm sỉ.
- effulge /ɪˈfʌldʒ/ Phát sáng; chiếu sáng.
- effulgence /ɪˈfʌldʒəns/ Sự sáng ngời.
- effulgent /ɪˈfʌldʒənt/ Sáng ngời.
- effuse /ɪˈfjuːz/ Toả ra, không chặt.
- effusions Số nhiều của effusion
- effusive /ɪˈfjuːsɪv/ Dạt dào.
- effusively /ɪˈfjuːsɪvli/ Dạt dào, nồng nàn.
- effusiveness /ɪˈfjuːsɪvnəs/ Sự dạt dào.
- efi /ˈefi/ Hệ thống phun xăng điện tử.
- efl /ˌiː ef ˈel/ Anh ngữ với tính cách là ngoại ngữ.
- eft /ˈɛft/ Sa giống.
- efta /ˈeftə/ Hiệp hội mậu dịch tự do Âu Châu.
- eftsoons /ɛftˈsuːnz/ Sau đó.
- egad /ɪˈɡæd/ Bình quân chủ nghĩa.
- egalitarian /iˌɡælɪˈteəriən/ Người theo chủ nghĩa quân bình.
- egalitarianism /iˌɡælɪˈteəriənɪzəm/ Chủ nghĩa quân bình.
- egalitarianisms Số nhiều của egalitarianism
- egalitarians Số nhiều của egalitarian
- egest /iːˈdʒɛst/ Bài tiết.
- egesta /ɪˈdʒɛstə/ Chất bài tiết.
- egestion /ɪˈdʒɛshtʃən/ Sự bài tiết.
- egestions Số nhiều của egestion
- eggcup /ˈɛɡˌkəp/ Chén đựng trứng chần.
- egged /ɛɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của egg
- egghead /ˈeɡhed/ Nhà trí thức xa rời thực tế.
- eggheads Số nhiều của egghead
- egging /ˈɛɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của egg.
- eggless /ˈɛɡləs/ Xem egg
- eggnog thức uống được làm bằng sữa, đường, và trứng, thường được pha với rượ…
- eggplants /ˈɛɡplænts/ Số nhiều của eggplant
- eggshell /ˈeɡʃel/ Vỏ trứng.
- eggy /ˈɛɡi/ Xem egg
- egis /ˈidʒəs/ Xem aegis
- eglantine /ˈeɡləntaɪn/ Cây tầm xuân.
- eglantines Số nhiều của eglantine
- egoaltruism Thuyết ngã tha lưỡng lợi.
- egoaltruistic Theo thuyết ngã tha lưỡng lợi.
- egocentric /ˌeɡəʊˈsentrɪk/ Cho mình là trọng tâm.
- egocentrically /ˌiɡoʊˈsɛntrɪkəlli/ Xem egocentric
- egocentricity /ˌiɡoʊˈsɛntrɪkəti/ Tính vị kỷ quá đáng.
- egocentrism /ˈiːɡəˌstrɪnəsts/ Thuyết mình là trung tâm.
- egohood /ˈeɡˌhəʊd/ Nhân cách, cá tính.
- egoideal Lý tưởng của bản ngã.
- egoistical /ˌiːɡəˈsɪtɪkəl/ Vị kỷ, ích kỷ.
- egoistically /ˌiːɡəˈsɪtɪkəlli/ Ích kỷ, vị kỷ.
- egoists Số nhiều của egoist
- egomania /ˌeɡəʊˈmeɪniə/ Tính chất hết sức ích kỷ.
- egomaniac /ˌeɡəʊˈmeɪniæk/ Người cực kỳ ích kỷ.
- egotist /ˈeɡəʊɪst/ Người theo thuyết ta là nhất, người theo thuyết ta là trên hết.
- egotistic /ˌeɡəʊˈɪstɪk/ Thuyết ta là nhất, thuyết ta là trên hết.
- egotistically /ˌeɡəˈtɪstɪkli/ Ích kỷ.
- egotize /ˈiːˌɡɑːtaɪz/ Tự cho mình là nhất, tự cho mình là trên hết.
- egotrip Làm chỉ đề cao lòng tự trọng.
- egregious /ɪˈɡriːdʒiəs/ Quá xá, đại, chí.
- egregiously /ɪˈɡridʒəsli/ Quá xá, quá đỗi.
- egregiousness /ɪˈɡridʒəsnəs/ Tính quá xá.
- egress /ˈiːɡres/ Sự ra.
- egression /iˈɡrɛʃən/ Sự đi ra.
- egressive /ɪˈɡresɪv/ Ra ngoài; rút ra khỏi.
- egret /ˈiːɡrət/ Cò bạch.
- egyptian /iˈdʒɪpʃn/ Ai-cập.
- egyptianize /iˈdʒɪpʃnaɪz/ Ai Cập hoá.
- egyptologer /ɪˈdʒɪptəˌləʊɡə/ Nhà nghiên cứu cổ vật Ai Cập.
- egyptologist /ˌiːdʒɪpˈtɒlədʒɪst/ Nhà Ai-cập học.
- egyptology /ˌiːdʒɪpˈtɒlədʒi/ Ai-cập học.
- eh /eɪ/ Ê!, này!; ồ! nhỉ!
- eident /ˈʌɪdənt/ Công dụng; nỗ lực.
- eider /ˈɑɪdɜː/ Vịt biển.
- eiderdown /ˈaɪdədaʊn/ Chăn phủ giường chần lông vịt.
- eidetic /ɑɪˈdɛtɪk/ Nhớ chính xác những hình ảnh thị giác.
- eidograph /ˈaɪdəˌræf/ Máy thu phóng tranh vẽ.
- eidola /iːˈdəʊlə/ Bóng ma.
- eidolon /ɑɪˈdoʊlən/ Bóng ma.
- eigen Riêng, đặc biệt, độc đáo.
- eigenfunction /ˈaɪɡɪnfɪŋkʃən/ Hàm riêng, hàm eigen.
- eigenket /ˈeɪɡɪnkət/ Hệ hàm riêng.
- eigenkets /ˈeɪɡɪnkəts/ Số nhiều của eigenket
- eigenvalue /ˈɑɪɡənˌvælˌjuː/ Trị riêng.
- eigenvector /ˈaɪɡəˌnvektɜː/ Véctơ riêng.
- eighteenmo /eɪˈtiːnməʊ/ Khổ tờ giấy lớn chia ra 18 phần.
- eighteens /eɪtˈiːnz/ Quyển sách theo khổ phần 18 tờ giấy lớn.
- eighteenth /ˌeɪˈtiːnθ/ Thứ mười tám.
- eighteeth Thứ mười tám.
- eighth /eɪtθ/ Thứ tám.
- eighthly /eɪtθli/ Tám là.
- eightscore /ˈeɪtˈskɔːr/ Tám lần hai mươi; một trăm sáu mươi.
- eightsome /ˈeɪtsəm/ Tám người.
- eightyfold /ˈeɪtiːˌfəʊld/ Gấp tám mươi lần.
- eikou Xem icon
- eirenic /aɪˈrenɪk/ Có tính chất hoà giải sự xung đột.
- eirenicon /aɪˈriːnɪkɒn/ Đề nghị hoà bình.
- eirie /ˈeri/ Xem aerie
- eisegesis /ˌɑɪsəˈdʒisəs/ Lối giải thích thánh kinh bằng cách đưa tư tưởng mình vào.
- eistedfod Cuộc thi thơ, cuộc thi hát.
- eiswein /ˈɑɪsˌwɑɪn/ Rượu nho ngọt của Đức.
- eiswool Len cao cấp hai sợi.
- ejaculate /iˈdʒækjuleɪt/ Thốt ra, văng ra.
- ejaculated Quá khứ và phân từ quá khứ của ejaculate
- ejaculates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ejaculate
- ejaculating /ɪdʒˈækjʊlˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ejaculate.