Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 11/33
- elocution /ˌeləˈkjuːʃn/ Cách nói, cách đọc, cách ngâm thơ; thuật nói, thuật đọc, thuật ngâm t…
- elocutionary /ɪˈlʌkəʊtiːəntri/ Cách nói, cách đọc, cách ngâm thơ, thuật nói, thuật đọc, thuật ngâm t…
- elocutionist /ˌɛləˈkjuːʃəˌnɪst/ Người dạy cách nói, người dạy cách đọc, người dạy cách ngâm.
- elocutionists Số nhiều của elocutionist
- eloge /ˈelədʒ/ lời ca ngợi, lời khen ngợi.
- elogist /ɪˈlɑːdʒəst/ Người tán dương.
- elogy /ˈelədʒi/ Bài ca tụng.
- eloign /ɪˈlɔɪn/ Lánh xa.
- elongate /ˈiːlɒŋɡeɪt/ Làm dài ra, kéo dài ra.
- elongated /ˈiːlɒŋɡeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của elongate
- elongates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của elongate
- elongating /ɪlˈɒŋɡeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của elongate.
- elongations Số nhiều của elongation
- elope /ɪˈləʊp/ Trốn đi theo trai.
- eloped /ɪlˈəʊpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của elope
- eloper /ɪˈloʊpɜː/ Người trốn đi theo trai.
- elopes /ɪlˈəʊps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của elope
- eloping /ɪlˈəʊpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của elope.
- eloquent /ˈeləkwənt/ Hùng biện, hùng hồn.
- eloquently /ˈeləkwəntliː/ Hùng biện, hùng hồn.
- eloquentness /ˈeləkwəntnəs/ Xem eloquent
- elsewhere /ˌelsˈweə(r)/ Ở một nơi nào khác.
- elt /ˌiː el ˈtiː/ Sự giảng dạy tiếng Anh.
- eluant /ˈeljənt/ Xem dung môi
- elucidate /iˈluːsɪdeɪt/ Làm sáng tỏ; giải thích.
- elucidative /ɪˈlusəˌdeɪtɪv/ Để làm sáng tỏ; để giải thích.
- elucidator /ɪˈluːsəˌdeɪtɜː/ Người làm sáng tỏ; người giải thích.
- elucidatory /ɪˈluːsəˌdeɪtəi/ Để làm sáng tỏ; để giải thích.
- elucubrate /ɪˈluːkjʊbreɪt/ Làm cặm cụi.
- elucubration /ɪˌluːkjʊˈbreɪʃən/ Công trình cặm cụi.
- eluded /ɪlˈuːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của elude
- eludes /ɪlˈuːdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của elude
- eluding /ɪlˈuːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của elude.
- elusion /iˈluːʒən/ Lối tránh, lối lảng tránh, lối thoái thác.
- elusive /iˈluːsɪv/ Hay lảng tránh; có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác.
- elusively /iˈluːsɪvli/ Xem elusive
- elusiveness /iˈluːsɪvnəs/ Tính hay lảng tránh; tính chất lảng tránh.
- elusory /ˈeləˌsɔːri/ Hay lảng tránh; có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác.
- elute /iˈluːt/ tách rửa.
- elution /əˈl(j)uːʃən/ Phép tách rửa.
- elutriate /iˈluːtriˌeɪt/ Gạn sạch; rửa sạch.
- elutriation /iˌluːtriˈeɪʃən/ Sự gạn sạch, sự rửa sạch.
- eluvial /ɪˈluːviːəl/ Thuộc tàn tích, thuộc đá sót.
- eluvium /ɪˈluːviːəm/ Tàn tích của đá; đá sót.
- elver /ˈelvə(r)/ Con cá chình con, con lươn con.
- elves /elvz/ Yêu tinh.
- elvish /ˈɛlvɪʃ/ Yêu tinh.
- elysium /ɪˈlɪʒiəm/ Thiên đường, chốn thiên đường.
- elytra /ˈɛlɪtrə/ Cánh trước, cánh cứng.
- elytroid /ˈeləˌtrɔɪd/ Xem elytron
- elytron /ˈɛləˌtrɑːn/ Cánh trước, cánh cứng.
- elytrophore Gốc cánh cứng.
- elytrum /ˈelˌtaɪrm/ Cánh cứng.
- elzevir /ˈelzvɪr/ Sách enzêvia 16 17).
- em /ˈɛm/ M, m.
- emaciate /ɪˈmeɪʃiˌeɪt/ Làm gầy mòn, làm hốc hác.
- emaciated /ɪˈmeɪʃieɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của emaciate
- emaciates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của emaciate
- emaciating /ɪˈmeɪʃiˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của emaciate.
- emanate /ˈeməneɪt/ Phát ra, bắt nguồn.
- emanated Quá khứ và phân từ quá khứ của emanate
- emanates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của emanate
- emanating /ˈɛmənˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của emanate.
- emanational /ˌeməˈnæʃənəl/ Xem emanation
- emanative /ˌeməˈnætɪv/ Xem emanate
- emancipate /ɪˈmænsɪpeɪt/ Giải phóng.
- emancipated Quá khứ và phân từ quá khứ của emancipate
- emancipates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của emancipate
- emancipating /ɪˈmænsəˌpeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của emancipate.
- emancipationist /ɪˌmæntsəˈpeɪʃəˌnɪst/ Người chủ trương giải phóng nô lệ.
- emancipative /ɪˈmænsəˌpeɪtɪv/ Xem emancipate
- emancipator /ɪˈmæntsəˌpeɪtɜː/ Người giải phóng.
- emancipatory /ɪˈmænsɪpəˈtɔri/ Để giải phóng.
- emancipist /ɪˈmænsɪpɪst/ , Uc người mãn hạn tù.
- emarginate /ˌiˈmɑːrdʒənət/ Có khía; không bờ.
- emargination /ˈiˌmɑːrdʒənəʃən/ Sự xén lề; sự bỏ lề.
- emasculate /iˈmæskjuleɪt/ Thiến, hoạn.
- emasculated /ɪˈmæskjəˌleɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của emasculate
- emasculates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của emasculate
- emasculating /ɪmˈæskjʊlˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của emasculate.
- emasculation /iˌmæskjuˈleɪʃn/ Xem emasculate
- emasculative /ɪˌmæskjəˈlætɪk/ Để thiến, để hoạn.
- emasculator /ɪˈmæskjəˌleɪtɜː/ Xem emasculate
- emasculatory /ɪˌmæskjəˈlɑːrəti/ Xem emasculate
- emasculatoty Để thiến, để hoạn.
- emball /emˈbæl/ Bọc.
- emballage /emˈbɑːlɪdʒ/ Việc đóng gói.
- embalm /ɪmˈbɑːm/ Ướp.
- embalmed /ɛmbˈɑːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của embalm
- embalmer /ɪmˈbɑːmə(r)/ Xem embalm
- embalming /ɛmbˈɑːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của embalm.
- embalms Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của embalm
- embank /ɪmˈbæŋk/ Chắn; đắp cao.
- embanked /ɪmˈbæŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của embank
- embanking /ɪmˈbæŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của embank.
- embankments Số nhiều của embankment
- embanks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của embank
- embarcadero /ˌɛmˌbɑːrkəˈdɛrˌoʊ/ Bến tàu thủy.
- embarcation /ˌembɑːrˈkeɪʃən/ Xem embarkation
- embargoed /ɛmbˈɑːɡəʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của embargo
- embargoes /ɛmbˈɑːɡəʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của embargo
- embargoing /ɪmˈbɑːɡəʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của embargo.
- embarked /emˈbaːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của embark
- embarkment /ɪmˈbɑːrkmənt/ embarkation.
- embarks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của embark
- embarrass /ɪmˈbærəs/ Làm lúng túng, làm ngượng nghịu.
- embarrassedly /əstli/ Xem embarrass
- embarrassiment Sự lúng túng, sự ngượng ngịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rố…
- embarrassingly /əsɪŋli/ Gây lúng túng, khiến bối rối.
- embassies /ˈɛmbəsˌɪz/ Số nhiều của embassy
- embattle /ɪmˈbætəl/ Dàn thành thế trận.
- embay /ɪmˈbeɪ/ Cho đỗ vào vịnh.
- embayed /ɪmˈbeɪəd/ Có hình dáng vịnh.
- embayment /eˈmbeɪmənt/ Vịnh; vũng.
- embeddability /ˌembəˈdebɪtli/ Tính nhúng được.
- embedded /ɛmˈbɛdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của embed
- embedding /ɛmbˈɛdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của embed.
- embedment /emˈbedmənt/ Xem embed
- embeds /ɛmbˈɛdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của embed
- embellish /ɪmˈbelɪʃ/ Làm đẹp, trang điểm, tô son điểm phấn.
- embellished /ɛmbˈɛlɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của embellish
- embellisher /ɪmˈbɛlɪʃɜː/ Xem embellish
- embellishes /ɛmbˈɛlɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của embellish
- embellishing /ɛmbˈɛlɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của embellish.
- embellishments Số nhiều của embellishment
- ember /ˈembə(r)/ Than hồng &); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng.
- embezzled Quá khứ và phân từ quá khứ của embezzle
- embezzler /ɪmˈbezlə(r)/ Người biển thủ, người thụt két, người tham ô.
- embezzles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của embezzle
- embezzling /ɛmbˈɛzlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của embezzle.
- embitter /ɪmˈbɪtə(r)/ Làm đắng.
- embittered /ɛmbˈɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của embitter
- embittering /ɛmbˈɪtərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của embitter.
- embitterment /ɪmˈbɪtɜːmənt/ Sự làm đắng.
- embitters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của embitter
- emblazon /ɪmˈbleɪzn/ Vẽ rõ nét.
- emblazoned /ɛmblˈeɪzənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của emblazon
- emblazoner /ɪmˈbleɪzənɜː/ Xem emblazon
- emblazoning /ɪmˈbleɪznɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của emblazon.
- emblazonment /ɪmˈbleɪzənmənt/ Sự vẽ rõ nét.
- emblazonry /eˈmblɑːʒɜːniː/ Nghệ thuật làm huy hiệu.
- emblazons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của emblazon
- emblematic /ˌembləˈmætɪk/ Tượng trưng, biểu tượng, điển hình.
- emblematical /ˌɛmbləˈmætɪkəl/ Tượng trưng, biểu tượng, điển hình.
- emblematically /ˌɛmbləˈmætɪkəlli/ Xem emblematic
- emblematise /ˈembəˌleɪtaɪz/ Tượng trưng cho là, là biểu tượng của, là điển hình của.
- emblematist /emˈblemətəts/ Người vẽ phù hiệu, người vẽ huy hiệu.
- emblematize /ɛmˈblɛməˌtɑɪz/ Tượng trưng cho là, là biểu tượng của, là điển hình của.
- emblement /ˈembəlmənt/ Hoà lợi; vụ lợi.
- emblems Số nhiều của emblem