Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 19/25
- fordo /fɔː(r)ˈduː/ Tàn phá, phá huỷ.
- fords /fˈɔːdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ford
- forearmed /fˈɔːrɑːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của forearm
- forearming /ˈfɔːrɑːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của forearm.
- forearms Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của forearm
- forebear /ˈfɔːbeə(r)/ Tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối.
- forebode /fɔrˈboʊd/ Báo trước, báo điềm.
- foreboded Quá khứ và phân từ quá khứ của forebode
- foreboder /ˈfɔːrəbdə/ Điềm, triệu.
- forebodes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của forebode
- forebody /ˈfɔːrbədi/ Phần thân tàu phía mũi.
- forebrain /ˈfɔːbreɪn/ Não trước.
- forecaster /ˈfɔːkɑːstə(r)/ Người dự báo thời tiết.
- forecasting /ˈfɔːˌrkæstɪŋ/ Dự đoán.
- forecastle /ˈfəʊksl/ Phần trước của tàu dưới boong.
- forecited /ˈfɔːrsɪtɪd/ Đã nói ở trước.
- foreclose /fɔːˈkləʊz/ Ngăn không cho hưởng.
- foreclosed Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của foreclose
- forecloses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của foreclose
- foreclosing /fɔːklˈəʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của foreclose.
- forecourt /ˈfɔːkɔːt/ Sân ngoài, sân trước.
- foredeck /ˈfɔrˌdɛk/ Boong trước.
- foredo /fɔːrˈdəʊ/ Xem fordo
- foredoom /ˌfɔrˈduːm/ Kết tội trước, phán quyết trước.
- foredoomed /fɔːˈduːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của foredoom
- foredooming /ˌfɔrˈduːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của foredoom.
- foredooms Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của foredoom
- forefathers /ˈfɔrˌfɑːðərz/ Tổ tiên, ông cha.
- forefeel /ˌfɔrˈfil/ Có dự cảm trước; có linh cảm trước.
- forefend /ˈfɔːrˌfend/ Xem forfend
- foregather /ˌfɔːˈɡæðə(r)/ Tụ họp, hội họp.
- foregathered Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của foregather
- foregathering Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của foregather
- foregathers Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của foregather
- foregift /fəˈefɪtɪŋ/ Tiền chồng.
- forego /fɔrˈɡoʊ/ Đi trước.
- foregoer /fɔrˈɡoʊɜː/ Người đi trước, bậc tiền bối.
- foregoing /ˈfɔːɡəʊɪŋ/ Trước; đã nói ở trên; đã đề cập đến.
- foreground /ˈfɔːɡraʊnd/ Cảnh gần, cận cảnh.
- foregut /ˈfɔrˌɡət/ Ruột trước.
- forehanded /ˌfɔrˈhændəd/ Chuẩn bị trước, sãn sàng đối phó.
- foreheads Số nhiều của forehead
- forehearth /ˈfɔːrˌhɔːrθ/ Buồng đốt trước.
- foreigness Tính chất ngoại lai, tính chất nước ngoài.
- foreignism /ˈfɔrəˌnɪzəm/ Sự bắt chước nước ngoài.
- foreignize /ˈfɒrənaɪz/ Làm cho xa lạ.
- forejudge /fɜːˈdʒədʒ/ Xử trước; quyết định trước.
- foreknew /ˈfɔːrkən/ Biết trước.
- foreknow /ˌfɔrˈnoʊ/ Biết trước.
- foreknowable /ˈfɔːrkəˌnəʊbəl/ Có thể biết trước; tiên tri.
- foreknown /ˈfɔːrkəˌnaʊn/ Biết trước.
- forel /ˈfɔːrəl/ Giầy da.
- foreland /ˈfɔːlənd/ Mũi đất.
- forelook /fɔrˈlʊk/ Quan sát; thấy trước; cảnh giới.
- foremast /ˈfɔrˌmæst/ Cột buồm mũi.
- foremen /ˈfɔː(r)mən/ Số nhiều của foreman
- foremilk /ˈfɔːmɪlk/ Sữa non.
- forename /ˈfɔːneɪm/ Tên, tên thánh.
- forenamed /ˈfɔːrəˌndeɪm/ Đã nhắc đến ở trên.
- forenight /ˈfɔːrəˌnaɪt/ Từ lúc hoàng hôn đến lúc tối.
- forensic /fəˈrensɪk/ Pháp lý, toà án.
- forensis Pháp lý, toà án.
- foreordain /ˌfɔrɔrˈdeɪn/ Định trước.
- foreordainment /ˌfɔːrəˈheɪdnmənt/ Sự định trước; tiền định.
- foreordination /ˌfɔːrədiːˈænɪtən/ Sự định trước; định mệnh.
- forepart /ˈfɔrˌpɑːrt/ Phần đầu, phần trước.
- forepassed /ˈfɔːrˌpæst/ Đã qua.
- foreperson /ˈfɔrpɜːrsən/ Xem foreman.
- foreplane /fɔːrˈpleɪn/ Cái bào phác.
- foreplay /ˈfɔːpleɪ/ Sự vuốt ve kích thích trước khi giao hợp.
- forereach /fɔrˈritʃ/ Vượt qua.
- forerun /fɜːˈuːrnə/ Báo hiệu; báo trước.
- forerunnings Sản phẩm chưng cất ban đầu.
- foresaid /ˈfɔːˌrseɪd/ Đã nói ở trên.
- foresail /ˈfɔːseɪl/ Buồm mũi.
- foresaw /fɔrˈsɔ/ Nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước.
- forescattering Sự tán xạ về phía trước.
- foreseeable /fɔːˈsiːəbl/ Thấy trước được, dự đoán được.
- foreseeing /fɔrˈsiin/ Nhìn xa thấy trước; lo xa.
- foreseen /forˈsiːn/ Nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước.
- foreseer /fɔrˈsiɜː/ Người biết trước; thấy trước; đoán trước.
- foreshadow /fɔːˈʃædəʊ/ Báo hiệu; báo trước; là điềm của.
- foreshadowed /fɔːʃˈædəʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của foreshadow
- foreshadower /ˈfɔːrʃəˌdɔːf/ Người báo trước; người báo hiệu.
- foreshadows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của foreshadow
- foreshorten /fɔːˈʃɔːtn/ Vẽ rút gọn lại.
- foreshortened /fɔːʃˈɔːtənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của foreshorten
- foreshortening /fɔːʃˈɔːtənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của foreshorten.
- foreshortens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của foreshorten
- foreshow /fɔːˈʃəʊ/ Nói trước, báo trước, báo hiệu.
- foreshown /ˈfɔːrˌʃaʊn/ Nói trước, báo trước, báo hiệu.
- foreside /ˈfɔrˌsɑɪd/ Phần phía trước.
- foresighted /ˈfɔrˌsɑɪtəd/ Biết trước, thấy trước, nhìn xa thấy trước; biết lo xa.
- foresightedness /ˈfɔrˌsɑɪtədnəs/ Sự biết trước, thấy trước.
- foreskin /ˈfɔːskɪn/ Bao quy đầu.
- foreskinless /ˈfɔːrskənəlz/ Không có bao quy đầu; đã cắt bao quy đầu.
- forespeech /fɔːrˈspiːk/ Lời tựa.
- forestage /ˈfɔrˌsteɪdʒ/ Phần trước sân khấu.
- forestal /ˈfɒrɪstəl/ Thuộc rừng; liên quan đến rừng.
- forestations Số nhiều của forestation
- forestay /ˈfɔrˌsteɪ/ Dây buộc buồm mũi.
- foreste lỗi thời của forest.
- forested /ˈfɒrɪstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của forest
- forester /ˈfɒrɪstə(r)/ Cán bộ lâm nghiệp; nhân viên quản lý rừng.
- foresters Số nhiều của forester
- forestes Số nhiều của foreste
- foresting /ˈfɒrɪstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của forest.
- forestland /ˈfɔrəstˌlænd/ Vùng đất rừng.
- forestlands Số nhiều của forestland
- forests /ˈfɒrɪsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của forest
- foresummer /ˈfɔːrsəmə/ Đầu hạ.
- foretaste /ˈfɔːteɪst/ Sự nếm trước.
- foretasted Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của foretaste
- foretastes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của foretaste
- foretasting /ˈfɔːrˌtæstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của foretaste.
- foreteeth /fɔːrˈtiːθi/ Răng cửa.
- foretell /fɔːˈtel/ Nói trước, đoán trước.
- forethought /ˈfɔːθɔːt/ Sự đắn đo suy tính trước; sự lo xa, tính cẩn thận.
- forethoughtfulness /fəlnəs/ Thái độ suy tính, lo liệu trước.
- foretime /ˈfɔrˌtɑɪm/ Thời xưa, ngày xưa.
- foretoken /ˈfɔrˌtoʊkən/ Điềm, dấu hiệu báo trước.
- foretold /fɔːˈtəʊld/ Nói trước, đoán trước.
- foretop /ˈfɔrˌtɑːp/ Cái lầu ở cột buồm mũi.
- foretype /ˈfɔːrˌtaɪp/ Hình mẫu đầu tiên.
- forevermore /fəˈrɛvəmɔː/ Xem forever
- forewarn /fɔːˈwɔːn/ Cho biết trước, cho hay trước; báo trước; cảnh cáo trước.
- forewarned /fɔːwˈɔːnd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của forewarn
- forewarning /fɔːˈwɔːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của forewarn.
- forewarns Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của forewarn
- forewent /ˈfɔrwɛnt/ Dạng quá khứ đơn của forego
- forewind /ˈfɔːrwɪnd/ Gió thuận.
- forewing /ˈfɔrˌwɪŋ/ Cánh trước.
- forewoman /ˈfɔrˌwʊmən/ Bà quản đốc, bà đốc công.
- forfeitable /ˈfɔrfətəbəl/ Có thể mất, có thể bị thiệt.
- forfeited /fˈɔːfɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của forfeit
- forfeiting /fˈɔːfɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của forfeit.
- forfeits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của forfeit
- forfend /fɔːˈfend/ Đẩy ra xa, tránh.
- forficate /ˈfɔːrfɪˌkeɪt/ Hình kéo.
- forgather /fəˈɡaðə/ Tụ họp, hội họp.
- forgathered /fəˈɡaðəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của forgather
- forgathering /fəˈɡaðəɪŋ/ Phân từ hiện tại của forgather
- forgathers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của forgather
- forgave /fəˈɡeɪv/ Tha, tha thứ.
- forgeability /fədʒəˈbɪləti/ Tính có thể rèn luyện.
- forgeable /ˈfɔrdʒəbəl/ Có thể rèn được,
- forger /ˈfɔːdʒə(r)/ Thợ rèn.
- forges /fˈɔːdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của forge
- forgetful /fəˈɡetfl/ Hay quên, có trí nhớ tồi.
- forgetfully /fɜːˈɡetfəliː/ Sao lãng, lơ là.