Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 16/25
- flocks /flɒks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flock
- flocky /ˈflɒki/ Thành cụm, thành túm.
- floe /fləʊ/ Tảng băng nổi.
- floeberg /ˈfləʊbəɡ/ Núi băng trôi.
- flog /flɒɡ/ Quần quật.
- flogged /flˈɒɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flog
- flogger /flɒɡə/ Người dùng roi quất.
- flogging /ˈflɒɡɪŋ/ Sự đánh bằng roi, sự quất bằng roi.
- flogs /flˈɒɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flog
- floodbank /ˈflʌdˌbæŋk/ Tười dựng lên ngăn nước ngập.
- floodded Bị lụt; bị ngập; bị tràn.
- flooded /ˈflʌdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flood
- floodlight /ˈflʌdlaɪt/ Ngọn đèn lớn có ánh sáng mạnh tạo ra một luồng sáng rộng, dùng để soi…
- floodlighted /ˈflʌdlaɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của floodlight
- floodlighting /ˈflʌdlaɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của floodlight.
- floodlights Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của floodlight
- floodometer /ˈflʌdəˌmɔɪtə/ Dụng cụ ghi nước lụt.
- floods /flʌdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flood
- floodwater /ˈflʌdwɔːtə(r)/ Nước của trận lũ.
- floodway /ˈflʌdweɪ/ Kênh tháo lũ.
- floopy Lạch bạch.
- floorage /ˈlɔːrdʒɪ/ Không gian của sàn.
- floored /flˈɔːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của floor
- floorer /ˈflɔrɜː/ Cú đấm đo ván.
- flooring /ˈflɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của floor.
- floormen /ˈflɔːrmən/ Số nhiều của floorman
- floors /flˈɔːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của floor
- floorway /ˈflɔːrˌweɪ/ Kênh tháo lũ.
- floozie /ˈfluːzi/ , mèo, gái điếm.
- floozy /ˈfluːzi/ , mèo, gái điếm.
- flop /flɒp/ Sự rơi tõm; tiếng rơi tõm.
- flophouse /ˈflɒphaʊs/ Quán trọ rẻ tiền.
- flopover /ˈflɒpəʊvə/ Hiện tượng chạy lên xuống.
- flopped /flˈɒpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flop
- flopping /flˈɒpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flop.
- flops /flˈɒps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flop
- floptical /ˈflɑptɪkəl/ Đựa mềm quang học, đựa floptical.
- flora /ˈflɔːrə/ Hệ thực vật.
- florae /ˈflɔːˌreɪ/ Hệ thực vật.
- floral /ˈflɔːrəl/ Cây cỏ, hệ thực vật.
- floreal /ˈflɔːrəl/ Tháng Hoa.
- floreated /ˈflɔːriːətɪd/ Trang trí bằng hoa.
- florentine /ˈflɒrəntaɪn/ Thành phố Flơ-ren-xơ.
- florentino /flɔrɛnˈtinoʊ/ Tên một họ.
- florentinos /flɔrɛnˈtinoʊz/ Số nhiều của Florentino
- florescence /flɔˈrɛsənts/ Sự nở hoa.
- florescent /florˈɛsənt/ Nở hoa.
- floret /ˈflɒrət/ Chiếc hoa.
- floriate /ˈflɔːriːət/ Trang bị bằng hoa.
- floriation /ˌflɔːriːˈeɪʃən/ Sự trang trí bằng hoa.
- floribunda /ˌflɒrɪˈbʌndə/ Thảo mộc.
- floricolous /ˌflɔːrɪˈkɑːləs/ Ở trong hoa; sống trong hoa.
- floricultural /ˈflɔrəˌkəltʃɜːəl/ Nghề trồng hoa.
- floriculture /ˈflɔrəˌkəltʃɜː/ Nghề trồng hoa.
- floriculturist /ˌflɔːˈrɪkjətləst/ Người trồng hoa.
- florid /ˈflɒrɪd/ Đỏ ửng, hồng hào.
- floridity /ˈflɔrədəti/ Sắc hồng hào.
- floridness /ˈflɔrədnəs/ Sắc hồng hào.
- floriferous /flɔˈrɪfərəs/ Có hoa, mang hoa.
- floriform /ˈflɔːrɪˌfɔːrm/ Hình hoa.
- florigen /ˈflɔrədʒən/ Hocmon kích thích nở hoa.
- florigenic /ˈflɔrədʒənɪk/ Sinh hoa.
- florilegium /ˌflɔrəˈlidʒiəm/ Hợp tuyển,).
- florin /ˈflɒrɪn/ Đồng florin.
- floripparious Sinh hoa.
- floristic /flɔˈrɪstɪk/ Thuộc hoa; thuộc giới thực vật, hệ thực vật.
- floristry /ˈflɔːrəsti/ Nghề bán hoa.
- florists Số nhiều của florist
- floriterous Có hoa, mang hoa.
- florous Hình thái ghép có nghĩa: có hoa.
- floruit /ˈflɒruːɪt/ Thuở bình sinh.
- florula /flɔːˈruːəl/ Giới thực vật vùng nhỏ; khu hệ thực vật vùng nhỏ.
- flory /ˈflɒri/ Trang trí bằng hoa irit.
- floscular /ˈflɑːskjələ/ Gồm nhiều chiếc hoa.
- floscule /ˈflɑːskjəl/ Hoa con; hoa nhỏ.
- flosculous /ˈflɑːˌskjuːləs/ Gồm nhiều chiếc hoa.
- floss /flɒs/ Tơ sồi.
- flossy /ˈflɑːsi/ Như sồi.
- flotage /ˈfləʊtədʒ/ Sự nổi, sự trôi lềnh bềnh.
- flotation /fləʊˈteɪʃn/ Sự nổi; sự trôi.
- flotilla /fləˈtɪlə/ Đội tàu nhỏ.
- flotsam /ˈflɒtsəm/ Vật nổi lềnh bềnh.
- flounce /flaʊns/ Sự đi hối hả.
- flounced Quá khứ và phân từ quá khứ của flounce
- flounces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flounce
- flouncing /ˈflɑʊntsin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flounce.
- flounder /ˈflaʊndə(r)/ Cá bơn.
- floundered /flˈaʊndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flounder
- floundering Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flounder.
- flounders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flounder
- floured /flˈaʊəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flour
- flouring /flˈaʊərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flour.
- flourished /flˈʌrɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flourish
- flourishes /flˈʌrɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flourish
- flours /flˈaʊəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flour
- floury /ˈflaʊəri/ Như bột.
- flout /flaʊt/ Hành động miệt thị; lời nói miệt thị; lời lăng nhục.
- flouted Quá khứ và phân từ quá khứ của flout
- flouting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flout.
- flouts /flaʊts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flout
- flowability /ˌfləʊəˈbɪlɪti/ Khả năng chảy; tính dễ chảy; tính dễ nắn.
- flowage /ˈfloʊɪdʒ/ Sự chảy đùn; sự chảy dưới áp lực.
- flowchart /ˌtʃɑːrt/ Lưu đồ; biểu đồ trình tự thao tác.
- flowcharting /ˈfloʊtʃɜːtɪŋ/ Việc lập biểu đồ tiến trình.
- flowdiagram Xem flowchart
- flowed /ˈfloʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flow
- flowerage /ˈflɑʊərɪdʒ/ Hoa.
- flowered /ˈflaʊəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flower
- flowerer /ˈflɑʊərɜː/ Cây ra hoa.
- floweret /ˈflaʊəɪt/ Bông hoa nhỏ.
- flowerfish Cá liệt.
- floweriness /ˈflɑʊərinəs/ Tính chất văn hoa, tính chất hoa mỹ.
- flowerless /ˈflɑʊərləs/ Không có hoa.
- flowerlessness /ˈflɑʊərləsnəs/ Tình trạng không có hoa.
- flowingly /flˈəʊɪŋli/ Trôi chảy, lưu loát.
- flowmeter /ˈfloʊˌmitɜː/ Lưu lượng kế; lưu tốc kế.
- flows /fləʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flow
- flowsheet /ˈfləʊʃiːˌet/ Sơ đồ quá trình sản xuất.
- flowstoune Lớp cặn can-xi nước để lại trên đá.
- flox /flɒks/ Hỗn hợp fluo-oxi lỏng.
- fluate /ˈfluːət/ Fluat, fluosilicat.
- flub /flʌb/ Làm lộn xộn.
- flubbed /flʌbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flub
- flubbing /ˈflʌbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flub.
- flubdub /ˈfləbˌdəb/ Nói bậy bạ.
- flubdubery Lời nói bậy bạ.
- flubs /flʌbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flub
- flucan /ˈfləʊkən/ Mạch đất sét.
- fluctuant /ˈfləktʃəwənt/ Ba động; lên xuống thất thường.
- fluctuate /ˈflʌktʃueɪt/ Dao động, lên xuống, thay đổi bất thường.
- fluctuated Quá khứ và phân từ quá khứ của fluctuate
- fluctuates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fluctuate
- fluctuating /flˈʌktʃuːˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fluctuate.
- fluctuations Số nhiều của fluctuation
- flue /fluː/ Lưới đánh cá ba lớp mắt.
- fluently /ˈfluːəntli/ Trôi chảy; lưu loát.
- flueric /ˈflʊrɪk/ Xem fluidic
- fluey /ˈfluːi/ Nùi bông, nạm bông.
- fluff /flʌf/ Làm cho mịn những đám nùi bông.
- fluffed /flʌft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fluff
- fluffiness /ˈfləfinəs/ Tính chất mịn mượt.
- fluffing /ˈflʌfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fluff.
- fluffs /flʌfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fluff
- fluffy /ˈflʌfi/ Như nùi bông.
- fluidal /ˈfluːɪdəl/ Xem fluid chỉ thuộc về
- fluidic /fluːˈɪdɪk/ Lỏng.
- fluidification /ˌfluːdəfəˈkeɪʃən/ Sự hoá lỏng; sự biến thành thể lỏng.
- fluidify /ˈfluːdəˌfaɪl/ Biến thành thể lỏng.
- fluidity /fluːˈɪdəti/ Trạng thái lỏng.
- fluidization /ˌfluːdəˈteɪʃənd/ Sự hoá lỏng.