Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 18/25
- folded /ˈfoʊldɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fold
- folden /ˈfoʊldən/ Tên một họ.
- foldens /ˈfoʊldənz/ Số nhiều của Folden
- folderol /ˈfɑːldəˌrɑːl/ Vật nhỏ mọn.
- folds /foʊldz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fold
- foliaceous /ˌfoʊliˈeɪʃəs/ Lá, như lá.
- foliaged /ˈfəʊliːæɡd/ Có lá xanh.
- foliar /ˈfəʊliə(r)/ Lá; như lá.
- foliate /ˈfoʊliət/ Như lá.
- foliated /ˈfoʊliːˌeɪtɪd/ Kết lá.
- foliation /ˌfoʊliˈeɪʃən/ Sự chia ra thành lá mỏng.
- foliicolous /ˌfəʊliˈɪkələs/ Mọc trên lá.
- folio /ˈfəʊliəʊ/ Khổ hai.
- foliolate /ˈfəʊliːətəl/ Có lá chét.
- foliole /ˈfəʊliːˌəʊl/ Lá chét.
- foliose /ˈfoʊliˌoʊs/ Nhiều lá; nhiều thùy dạng lá.
- folium /ˈfəʊliːəm/ Lá.
- folkland /ˈfəʊklənd/ Đất đai thuộc sở hữu nhân dân.
- folklorist /ˈfəʊklɔːrɪst/ Nhà nghiên cứu văn học dân gian; nhà nghiên cứu truyền thống dân gian.
- folkmoot /ˈfoʊkˌmuːt/ Cuộc họp toàn dân.
- folktronica /ˌfəʊkltrəˈnɪkə/ Thể loại âm nhạc kết hợp các yếu tố của nhạc dân gian và nhạc điện tử.
- follicles Số nhiều của follicle
- follicular /fəlˈɪkjʊlə/ Có nang.
- folliculated /fəˈlɪkjəltɪd/ Có nang.
- folliculin /ˈfɑːləklən/ Foliculin.
- followable /ˈfɑːləʊəbəl/ Có thể đi theo.
- followed /ˈfɑloʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của follow
- follows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của follow
- follwing Như sau; sau đây.
- foment /fəʊˈment/ Xúi bẩy, xúi giục; khích.
- fomentation /ˌfoʊmənˈteɪʃən/ Sự xúi bẩy, sự xúi giục; sự khích.
- fomented /fˈəʊməntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của foment
- fomenter /ˈfoʊˌmɛntɜː/ Người xúi bẩy, người xúi giục; người khích.
- fomenting /fˈəʊməntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của foment.
- foments Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của foment
- fond /fɒnd/ Nền.
- fondant /ˈfɒndənt/ Kẹo mềm.
- fondle /ˈfɒndl/ Vuốt ve, mơn trớn.
- fondled Quá khứ và phân từ quá khứ của fondle
- fondler /ˈfɑːndəlɜː/ Người vuốt ve mơn trớn.
- fondles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fondle
- fondling /ˈfɑːndəlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fondle.
- fondly /ˈfɑːndli/ Trìu mến, âu yếm.
- fondue /ˈfɒndjuː/ Nước xốt đun.
- font /fɒnt/ Máy tính. Phông chữ.
- fontal /ˈfɑːntəl/ Từ đầu, từ gốc, nguyên thuỷ.
- fontalnal Như suối; như nước phun.
- fontanel /ˌfɒntəˈnel/ Thóp.
- fontanelle /ˌfɒntəˈnel/ Thóp.
- fontinel Xem fontanel
- foo /ˈfuː/ Biến siêu cú pháp dùng để đại diện cho một thực thể không xác định nà…
- foodie /ˈfuːdi/ Người sành ăn.
- foodies /fˈuːdɪz/ Số nhiều của foodie
- foodless /ˈfuːdləs/ Không có đồ ăn.
- foolery /ˈfuːlri/ Sự dại dột, sự khờ dại, sự ngu xuẩn, sự xuẩn ngốc.
- foolhardihood /ˌfuːlhəˈdeɪd/ Xem foolhardiness
- foolhardy /ˈfuːlhɑːdi/ Liều lĩnh một cách dại dột; liều mạng một cách vô ích; điên rồ.
- fooling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fool.
- foolishly /ˈfuːlɪʃli/ Điên rồ, rồ dại.
- foolishnesses /ˈfuːlɪʃnəsɪz/ Số nhiều của foolishness
- foolocracy /ˈfuːləkriːˌeɪs/ Chính quyền của người ngu xuẩn.
- foolproof /ˈfuːlpruːf/ Hết sức rõ ràng, ngu ngốc đến đâu cũng hiểu được; hết sức dễ dùng, ng…
- fools /fuːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fool
- foolscap /ˈfuːlskæp/ Mũ anh hề.
- footage /ˈfʊtɪdʒ/ Chiều dài tính bằng phút.
- football /ˈfʊtbɔːl/ Quả bóng đá.
- footballer /ˈfʊtbɔːlə(r)/ Cầu thủ bóng đá.
- footballers Số nhiều của footballer
- footboard /ˈfʊtˌbɔrd/ Bậc lên xuống.
- footboy /ˈfʊtbɔɪ/ Chú bé hầu, chú tiểu đồng.
- footdragging /ˈfʊtəˌdæɡɪŋ/ Dạng thay thế của foot-dragging
- footdraggings /ˈfʊtəˌdæɡɪŋz/ Số nhiều của footdragging; dạng viết khác của foot-draggings
- footed /ˈfʊtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của foot
- footer /ˈfʊtə(r)/ Môn bóng đá.
- footfall /ˈfʊtfɔːl/ Bước chân.
- footie /ˈfʊti/ Xem footy
- footle /ˈfuːtəl/ Chuyện dớ dẩn.
- footless /ˈfʊtləs/ Không có chân.
- footlicker /ˈfʊtˌlɪkə/ Kẻ liếm gót, kẻ a dua.
- footlights /ˈfʊtlaɪts/ Dã đèn chiếu trước sân khấu.
- footling /ˈfuːtlɪŋ/ Dớ dẩn.
- footmark /ˈfʊˌtmɑːrk/ Vết chân, dấu chân.
- footnote /ˈfʊtnəʊt/ Cước chú.
- footnoted Quá khứ và phân từ quá khứ của footnote
- footnotes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của footnote
- footnoting /ˈfʊtˌnoʊtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của footnote.
- footpad /ˈfʊˌtpæd/ Kẻ cướp đường đi bộ.
- footpeg /ˈfʊtˌpeɡ/ Chỗ để chân của người ngồi sau xe hai bánh.
- footpring Diện tích chiếm chỗ.
- footprint /ˈfʊtprɪnt/ Dấu chân, vết chân.
- footrest /ˈfʊtrest/ Cái để chân.
- footrests Số nhiều của footrest
- foots /fʊts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của foot
- footsie /ˈfʊtsi/ Tên gọi thông dụng của chỉ số cổ phiếu FT-SE 100.
- footsore /ˈfʊtsɔː(r)/ Đau chân, sưng chân.
- footstalk /ˈfʊtˌstæk/ Cuống.
- footstep /ˈfʊtstep/ Bước chân đi.
- footstool /ˈfʊtstuːl/ Ghế để chân.
- footsure /ˈfʊtʃʊə(r)/ Vững chân, chắc chân.
- footwarmer /ˈfʊˌtwɜːm/ Cái sưởi chân.
- footworn /ˈfʊˌtwɜːn/ Mỏi nhừ chân.
- footy /ˈfʊti/ Không có giá trị; tồi tàn; không đáng đếm xỉa.
- foozle /ˈfuːzəl/ Sự thất bại.
- fop /fɒp/ Công tử bột.
- fopling /ˈfɑːpəlɪŋ/ Công tử bột.
- foppery /ˈfɑːpəri/ Tính công tử bột, tính thích chưng diện.
- foppish /ˈfɑːpɪʃ/ Công tử bột, thích chưng diện.
- foppishness /ˈfɑːpɪʃnəs/ Tính công tử bột, tính thích chưng diện.
- fora /fˈɔːrə/ Số nhiều của forum
- forage /ˈfɒrɪdʒ/ Thức ăn vật nuôi, cỏ.
- foraged Quá khứ và phân từ quá khứ của forage
- forager /ˈfɔrɪdʒɜː/ Người cắt cỏ.
- forages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của forage
- foraging Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của forage.
- foramen /fəˈreɪmən/ Lỗ.
- foramina /fəˈramɪnə/ Lỗ.
- foraminal /ˌfɔːrəˈmeɪnəl/ Xem foramen, chỉ thuộc về
- foraminate /fəˈmænət/ Có lỗ.
- foraminated /fəˈmænətɪd/ Có lỗ.
- foraminifer /ˌfɔrəˈmɪnəfɜː/ Trùng có lỗ.
- foraminiferal /ˌfɔːrəmənˈwɪnəl/ Có vỏ lỗ.
- foraminiferan /fərən/ Xem foraminifer
- foraminiferous /ˌfɔːrəməˈnuːəpəz/ Xem foraminiferal
- foray /ˈfɒreɪ/ Sự cướp phá, sự đánh phá, sự đốt phá, sự đột nhập.
- forb /ˈfɔːrb/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của freedom of relig…
- forbad /fə(r)ˈbæd/ Cấm, ngăn cấm.
- forbade /fəˈbæd/ Cấm, ngăn cấm.
- forbear /fɔːˈbeə(r)/ Tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối.
- forbearances Số nhiều của forbearance
- forbearing /fɔːˈbeərɪŋ/ Kiên nhẫn, nhẫn nại.
- forbiddance /fɜːˈbɪdənts/ Sự cấm, sự ngăn cấm.
- forbidden /fəˈbɪdn/ Cấm, ngăn cấm.
- forbidding /fəˈbɪdɪŋ/ Trông gớm guốc, hãm tài.
- forbiddingness /fəˈbɪdɪŋnəs/ Tính chất gớm guốc, tính chất hãm tài.
- forbidingly Trông gớm guốc, hãm tài.
- forbode /fɔːrˈbəʊd/ Xem forebode
- forbore /fɔːˈbɔː(r)/ Tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối.
- forborne /fɔːˈbɔːn/ Tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối.
- forcedly /ˈfɔːsɪdli/ Bắt buộc; gượng ép.
- forcefulness /ˈfɔːsflnəs/ Tính chất mạnh mẽ.
- forceless /ˈfɔrsləs/ Không có sức, không có lực.
- forcer /ˈfɔrsɜː/ Chày đập nổi trên kim loại tấm.
- forcibleness /ˈfɔrsəbəlnəs/ Tính chất ép buộc.
- forcipate /ˈfɔːrsəˌpeɪt/ Hình kẹp.
- forcipulate /fəˈsɪpəˌleɪt/ Dạng kẹp nhỏ; dạng càng nhỏ.
- fordable /ˈfɔrdəbəl/ Có thể lội qua được.
- forded /fˈɔːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ford
- fordid /ˈfɔːrdəd/ Tàn phá, phá huỷ.
- fording /ˈfɔrdin/ hiện tại phân từ của ford
- fordless /ˈfɔːrdləs/ Không có chỗ cạn không thể lội qua được.