Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 23/25
- frikadelles /frɪˈkɑːdəlz/ Số nhiều của frikadelle
- frill /frɪl/ Diềm xếp nếp.
- frilled /frɪld/ Có diềm bằng vải xếp nếp.
- frillery /ˈfrɪləi/ Sự làm diềm bằng vải xếp nếp.
- frillies /frˈɪliz/ Váy lót xếp nếp.
- frilling /ˈfrɪlin/ Sự làm diềm bằng vải xếp nếp.
- frimaire /frɪˈmeə/ Tháng giá.
- frindle /ˈfrɪndəl/ Bút bi.
- frindles /ˈfrɪndəlz/ Số nhiều của frindle
- fringed Quá khứ và phân từ quá khứ của fringe
- fringeless /ˈfrɪŋɡələs/ Không có tua.
- fringes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fringe
- fringing /ˈfrɪndʒin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fringe.
- fringy /ˈfrɪŋɡi/ Có tua.
- frippery /ˈfrɪpəri/ Đồ trang trí loè loẹt rẻ tiền.
- frisbee /ˈfrɪzbi/ Đĩa nhựa nhẹ dùng trong trò chơi.
- frisco /ˈfrɪskoʊ/ Thành phố San-fran-xit-xcô.
- frisette /friːˈset/ Tóc quăn ngang trán.
- friseur /friˈzɜː/ Thợ uốn tóc.
- frisk /frɪsk/ Sự nhảy cỡn, sự nô đùa.
- frisked /frɪskt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của frisk
- frisker /ˈfrɪskɜː/ Người nhảy múa.
- frisket /ˈfrɪskət/ Cách in bằng cách che những chỗ cần để trống.
- friskily /ˈfrɪskili/ Nghịch ngợm.
- friskiness /ˈfrɪskinəs/ Tính nghịch ngợm; tính hay nô đùa.
- frisking /ˈfrɪskɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của frisk.
- frisks /frɪsks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của frisk
- frisky /ˈfrɪski/ Nghịch ngợm; hay nô đùa.
- frisson /ˈfriːsɒ/ Sự rùng mình ớn lạnh.
- frit /ˈfrɪt/ Nguyên liệu thuỷ tinh.
- frith /ˈfrɪθ/ Vịnh hẹp.
- fritillaries /frˈɪtɪləriz/ Số nhiều của fritillary
- fritillary /frɪˈtɪləri/ Cây bồi mẫu.
- fritter /ˈfrɪtə(r)/ Món rán.
- frittered /frˈɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fritter
- frittering /frˈɪtərɪŋ/ Phân từ hiện tại của fritter
- fritters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fritter
- fritz /frɪts/ To be on the fritz, hỏng, cần phải sửa chữa.
- frivol /ˈfrɪvəl/ Lãng phí.
- frivolity /frɪˈvɑːləti/ Sự phù phiếm, sự nhẹ dạ, sự bông lông; tính phù phiếm, tính nhẹ dạ, t…
- frivolness Sự phù phiếm, sự nhẹ dạ, sự bông lông; tính phù phiếm, tính nhẹ dạ, t…
- frivolously /ˈfrɪvələsli/ Nhẹ dạ, nông nổi.
- friz /ˈfrɪz/ Tóc quăn, tóc uốn.
- frizzle /ˈfrɪzl/ Tóc quăn, tóc uốn.
- frizzled Quá khứ và phân từ quá khứ của frizzle
- frizzles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của frizzle
- frizzling /frˈɪzlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của frizzle.
- frizzly /frˈɪzli/ Uốn quăn, uốn thành búp.
- frizzy /ˈfrɪzi/ Uốn quăn, uốn thành búp.
- fro /frəʊ/ To and fro đi đi lại lại.
- frock /frɒk/ Áo thầy tu, áo cà sa.
- froe /ˈfroʊ/ Cái rìu.
- froebelism /ˈfrəʊbəˌlɪzəm/ Phương pháp Frê-ben.
- frogbit /ˈfrɑːbɪt/ Cây lá sắn.
- frogged /frɒɡd/ Có khuy khuyết thùa.
- froggeries /ˈfrɑːɡəiz/ Số nhiều của froggery
- froggery /ˈfrɑːɡəi/ Nơi nhiều ếch.
- frogging /ˈfrɒɡɪŋ/ Ếch con.
- froggy /ˈfrɒɡi/ Ếch nhái; như ếch nhái.
- froghopper /ˈfrɑːˌɡhɑːpɜː/ Sâu bọ thuộc họ ve sầu nhảy.
- froghoppers Số nhiều của froghopper
- frogling /ˈfrəʊɡəlɪŋ/ Ếch con; ngoé con.
- frogman /ˈfrɒɡmən/ Người nhái.
- frogskin /ˈfrɑːɡˌskɪn/ tờ đô-la giấy.
- frogsuit Quần áo chống nhiễm xạ.
- frolickness Tính vui nhộn; tính hay nô đùa.
- frolicky /ˈfrəʊlkɪki/ Thích vui nhộn, hay nô đùa.
- frolicsome /ˈfrɒlɪksəm/ Thích vui nhộn, hay nô đùa.
- frolicsomeness /ˈfrɒlɪksəmnəs/ Tính vui nhộn, tính hay nô đùa.
- frondage /ˈfrɑːndʒədʒ/ Bộ lá lược.
- frondescence /frənˈdesəns/ Sự ra lá; sự ra lá lược.
- frondiferous /frənˈdɪfəəs/ Mang lá; mang lá lược.
- frondose /ˈfrɑːnˌdəʊz/ Hình lá lược.
- frons /frɒnz/ Trán.
- frontages Số nhiều của frontage
- frontal /ˈfrʌntl/ Trán.
- frontality /ˌfrənˈtæləti/ Hình vẽ điêu khắc theo mặt trước.
- fronted /ˈfrəntəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của front
- frontiersman /ˈfrʌntɪərzmən/ Người dân ở vùng biên giới.
- fronting /ˈfrʌntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của front.
- frontispiece /ˈfrʌntɪspiːs/ Tranh đầu sách.
- frontless /ˈfrəntləs/ Không có mặt trước.
- frontlet /ˈfrʌntlət/ Mảnh vải bịt ngang trán.
- frontogenesis /ˌfrəntoʊˈdʒɛnəsəs/ Sự phát sinh fron.
- frontolysis /ˌfrənˈtɑːləsəs/ Sự tiêu fron.
- frontomalar Thuộc trán-gò má.
- fronton /ˈfrɑːnˌtɑːn/ Tán tường.
- frontonasal /ˌfrʌntoʊˈneɪzəl/ Thuộc trán-mũi.
- fronts /frʌnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của front
- frontward /ˈfrəntwɜːd/ Về phía trước.
- frontwards /frˈʌntwədz/ Về phía trước.
- frore /ˈfrɔr/ Băng giá.
- frosh /ˈfrɑːʃ/ Học sinh đại học năm thứ nhất.
- frostbound /ˈfrɔːstˌbaʊnd/ Cứng lại vì sương tuyết.
- frosted /ˈfrɒstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của frost
- frostily /ˈfrɔstili/ Lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm.
- frostiness /ˈfrɔstinəs/ Sự băng giá, sự giá rét.
- frosting /ˈfrɒstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của frost.
- frostless /ˈfrɔːsləs/ Không có sương giá.
- frosts /frˈɒsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của frost
- frosty /ˈfrɔsti/ Băng giá, giá rét; phủ đầy sương giá.
- frothed /frɒθt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của froth
- frother /ˈfrʌðə/ Chất tạo váng.
- frothiness /ˈfrɔθinəs/ Sự có bọt, sự sủi bọt.
- frothing /ˈfrɔθin/ Sự tạo bọt.
- froths /frˈɒθs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của froth
- frothy /ˈfrɔθi/ Có bọt, nổi bọt, sủi bọt.
- frounce /fraʊns/ Tạo nếp nhăn.
- frow /ˈfroʊ/ Người đàn bà Hà-Lan.
- froward /ˈfroʊwɜːd/ Ương ngạnh, ngoan cố.
- frowardness /ˈfroʊwɜːdnəs/ Tính ương ngạnh, tính ngoan cố.
- frowned /fraʊnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của frown
- frowning /ˈfraʊnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của frown.
- frowningly /ˈfraʊnɪŋli/ Với vẻ mặt cau có.
- frowns /fraʊnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của frown
- frowst /fraʊst/ Uế khí, mùi hôi nồng nặc; mùi ẩm mốc.
- frowsty Nồng nặc uế khí, hôi hám; có mùi ẩm mốc.
- frowsy /ˈfraʊzi/ Hôi hám.
- frowziness /frˈaʊzinəs/ Sự hôi hám.
- frowzy /frˈaʊzi/ Hôi hám.
- froze /frəʊz/ Sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh.
- frozen /ˈfrəʊzn/ Bị đông vì lạnh, bị giá lạnh.
- frs /ˌef ɑːr ˈes/ Thành viên của Hội Hoàng gia.
- fructidor /ˈfrʊktɪdɔː/ Tháng quả.
- fructiferous /ˌfrʌktɪˈfɜːəs/ Mang quả, có quả.
- fructifications Số nhiều của fructification
- fructified /ˈfrəktəˌfɑɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fructify
- fructifies /ˈfrəktəˌfɑɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fructify
- fructify /ˈfrəktəˌfɑɪ/ Ra quả.
- fructifying /ˈfrəktəˌfɑɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fructify.
- fructivorous /ˌfrʌktɪˈvɔːrəs/ Ăn quả.
- fructose /ˈfrʌktəʊs/ Fructoza.
- fructuous /ˈfrəktʃəwəs/ Sinh quả; có nhiều quả.
- frugal /ˈfruːɡl/ Căn cơ; tiết kiệm.
- frugally /ˈfruːɡəlli/ Thanh đạm, đạm bạc.
- frugivorous /fruːˈdʒɪvərəs/ Ăn quả.
- fruitage /ˈfruːtɪdʒ/ Hoa quả.
- fruitarian /fruːˈteəriən/ Người chỉ ăn trái cây.
- fruitarians Số nhiều của fruitarian
- fruited /frˈuːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fruit
- fruiter /frˈuːtə/ Người trồng cây ăn quả.
- fruiterer /ˈfruːtərə(r)/ Người bán hoa quả.
- fruiterers Số nhiều của fruiterer
- fruitfully /ˈfruːtfəlli/ Có kết quả.
- fruitfulness /ˈfruːtfəlnəs/ Sự có nhiều quả.
- fruitgrowing /ˈfruːtˌɡrəʊɪŋ/ Sự trồng cây ăn quả.
- fruitiness /ˈfruːtinəs/ Mùi trái cây, mùi nho.
- fruiting /frˈuːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fruit.
- fruitlessly /ˈfruːtləsli/ Thất bại, vô ích.
- fruitlessness /ˈfruːtləsnəs/ Sự không có quả.