Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 20/25
- forgettable /fəˈɡetəbl/ Có thể quên được.
- forgivable /fəˈɡɪvəbl/ Có thể tha thứ được.
- forgive /fəˈɡɪv/ Tha, tha thứ.
- forgiven /fə(r)ˈɡɪvən/ Tha, tha thứ.
- forgivenesses /fəˈɡɪvnəsɪz/ Số nhiều của forgiveness
- forgiving /fəˈɡɪvɪŋ/ Sãn sàng tha thứ, khoan dung.
- forgivingly /fɜːˈɡɪvinli/ Khoan dung, độ lượng.
- forgivingness /fɜːˈɡɪvinnəs/ Tính khoan dung.
- forgo /fɔːˈɡəʊ/ Thôi, bỏ; kiêng.
- forgone /fˈɔːɡɒn/ Thôi, bỏ; kiêng.
- forgot /fəˈɡɒt/ Quá khứ của forget.
- forgotten /fərˈɡɑn/ Dạng phân từ quá khứ của forget.
- forint /ˈfɔrˌɪnt/ Đồng forin.
- forjudge /fɔːrˈdʒuːdʒ/ Trục xuất theo quyết định toà án.
- forked /fɔːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fork
- forking /ˈfɔrkin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fork.
- forks /fˈɔːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fork
- forky /ˈfɔrki/ Có hình chẻ.
- forlornly /fɜːˈlɔrnli/ Cô đơn, cô độc, khổ sở.
- forlornness /fɜːˈlɔrnnəs/ Sự cô độc, sự khổ sở.
- formable /ˈfɔrməbəl/ Có thể cấp hình thức.
- formaldehyde /fɔrˈmældəˌhɑɪd/ Hoá fomanddêhyt.
- formalin /fɔːˈmældɪhaɪd/ Hoá fomanlin.
- formalist /ˈfɔːməlɪst/ Người theo chủ nghĩa hình thức.
- formalistic /fɔːrˈmælɪstɪk/ Hình thức, hình thức chủ nghĩa.
- formalization /ˌfɔːməlaɪˈzeɪʃn/ Sự nghi thức hoá, sự trang trọng hoá.
- formalize /ˈfɔrməˌlɑɪz/ Nghi thức hoá, trang trọng hoá.
- formalized /ˈfɔrməˌlaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của formalize
- formalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của formalize
- formalizing /ˈfɔrməˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của formalize.
- formant /ˈfɔrmənt/ Foc-măng.
- formants Số nhiều của formant
- formations Số nhiều của formation
- formative /ˈfɔːmətɪv/ Để hình thành, để tạo thành.
- formatting /ˈfɔrˌmættin/ Tạo khuôn thức, định dạng, xác định quy cách.
- formers Số nhiều của former
- formic /fˈɔːmɪk/ Fomic.
- formica /fɔrˈmɑɪkə/ Phoocmica.
- formicarian /ˌfɔrmɪˈkɛriən/ Thuộc kiến.
- formicary /ˈfɔrməˌkɛri/ Tổ kiến.
- formication /ˌfɔːrməˈkeɪʃən/ Cảm giác kiến bò.
- formidableness /ˈfɔrmədəbəl/ Tính chất dữ dội, tính chất ghê gớm, tính chất kinh khủng.
- formidably /ˈfɔːmɪdəbli/ Dữ dội, kinh khủng.
- formlessly /ˈfɔrmləsli/ Lờ mờ, chẳng ra hình thù gì.
- formlessness /ˈfɔːmləsnəs/ Tính không có hình dáng rõ rệt.
- forms /fɔːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của form
- formulae /ˈfɔː(r)mjəˌli/ Thể thức, cách thức.
- formularise /ˈfɔːrmjələaɪz/ Công thức hoá.
- formularization /ˌfɔːrmjələəˈzeɪʃən/ Sự công thức hoá.
- formularize /ˈfɔrmjələˌrɑɪz/ Công thức hoá.
- formulary /ˈfɔrmjəˌlɛri/ Tập công thức.
- formulated Quá khứ và phân từ quá khứ của formulate
- formulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của formulate
- formulating /fˈɔːmjʊlˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của formulate.
- formulations Số nhiều của formulation
- formulise /ˈfɔːrməlaɪz/ làm thành công thức; đưa vào một công thức.
- formulism /ˈfɔːrmjəˌlɪzəm/ Thói công thức, chủ nghĩa công thức.
- formulist /ˈfɔːrmjələst/ Người theo chủ nghĩa công thức.
- formulistic /ˌfɔːrmjəˈlɪstɪk/ Theo chủ nghĩa công thức.
- formulization /ˌfɔːrmjələˈzeɪʃən/ sự làm thành công thức; sự đưa vào một công thức.
- formulize /ˈfɔrmjəˌlɑɪz/ làm thành công thức; đưa vào một công thức.
- formyl /ˈfɔrˌmɪl/ Fomila.
- fornicate /ˈfɔːnɪkeɪt/ Gian dâm, thông dâm.
- fornicated Quá khứ và phân từ quá khứ của fornicate
- fornicates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fornicate
- fornicating /fˈɔːnɪkˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fornicate.
- fornication /ˌfɔːnɪˈkeɪʃn/ Sự gian dâm, sự thông dâm.
- fornicator /ˈfɔːnɪkeɪtə(r)/ Người gian dâm, người thông dâm.
- fornicatrix /fɔːrnɪˈkætrɪks/ Người đàn bà gian dâm, người đàn bà thông dâm.
- fornix /ˈfɔrnɪks/ Vòm; vảy vòm.
- forpined /ˈfɔːrpɪnd/ Héo hon.
- forrader /ˈfɔːrədə/ Forward.
- forrel Giầy da.
- forrowing Sự xẻ rãnh; sự rạch luống.
- forsaken /fɔrˈseɪkən/ Bỏ rơi.
- forschungsstipendia /ˈfɔrʃʊŋzʃtɪˌpɛndɪə/ Số nhiều của Forschungsstipendium
- forsook /fɔrˈsʊk/ Bỏ rơi.
- forsooth /fəˈsuːθ/ Thực ra, đúng ra, không còn ngờ vực gì.
- forspend /fɔː(r)ˈspɛnd/ Làm cho mệt mỏi; kiệt sức.
- forspent /fɜːˈspɛnt/ Mệt lử, kiệt sức.
- forswear /fɔːˈsweə(r)/ Thề bỏ, thề chừa.
- forswore /ˈfɔːrswə/ Thề bỏ, thề chừa.
- forsworn /fɔrˈswɔrn/ Thề bỏ, thề chừa.
- forsythia /fɔːˈsaɪθiə/ Cây đầu xuân.
- forsythias Số nhiều của forsythia
- fortalice /ˈfɔrtələs/ Pháo đài nhỏ, công sự ngoài thành.
- forth /fɔːθ/ Về phía trước, ra phía trước, lộ ra.
- forthcoming /ˌfɔːθˈkʌmɪŋ/ Sắp đến, sắp rời.
- forthgoing /ˈfɔːrθɡəʊɪŋ/ Đi ra; li biệt.
- forthright /ˈfɔːθraɪt/ Thẳng.
- forthwith /ˌfɔːθˈwɪθ/ Tức khắc, ngay lập tức, tức thì.
- fortieth /ˈfɔːtiəθ/ Thứ bốn mươi.
- fortieths Số nhiều của fortieth
- fortifiable /fɔːrˈtiːfiːəbəl/ Có thể củng cố được, có thể làm cho vững chắc thêm.
- fortifier /ˈfɔrtəˌfɑɪ(ə)r/ Kỹ sư công sự.
- fortifiers Số nhiều của fortifier
- fortify /ˈfɔːtɪfaɪ/ Củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm.
- fortis /ˈfɔːtɪs/ Căng.
- fortissimo /fɔːˈtɪsɪməʊ/ Cực mạnh.
- fortitudes Số nhiều của fortitude
- fortnight /ˈfɔːtnaɪt/ Hai tuần lễ, mười lăm ngày.
- fortnightlies /ˈfɔrtˌnɑɪtliz/ Số nhiều của fortnightly
- fortnightly /ˈfɔrtˌnɑɪtli/ Hai tuần một lần.
- fortnights Số nhiều của fortnight
- fortran /ˈfɔːtræn/ Ngôn ngữ FORTRAN.
- fortressed /ˈfɔːtrəst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fortress
- fortresses /fˈɔːtrəsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fortress
- fortressing /ˈfɔːtrəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fortress.
- fortuities /ətiz/ Số nhiều của fortuity
- fortuitism /ˌfɔːrˈtuːtɪsməts/ Sự tin vào tình cờ, sự tin vào may rủi.
- fortuitist /ˈfɔːrtjuːɪtst/ Người tin vào tình cờ, người tin vào may rủi.
- fortuitous /fɔːˈtjuːɪtəs/ Tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên.
- fortuitousness /fɔrˈtuːətəsnəs/ Tính chất tình cờ, tính chất bất ngờ, tính chất ngẫu nhiên.
- fortuna /fɔrˈtunə/ Nữ thần may mắn.
- fortunate /ˈfɔːtʃənət/ May mắn, có phúc, tốt số.
- fortuneless /ˈfɔːrtʃənələs/ Không may.
- forwarded /fˈɔːwədɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của forward
- forwardly /ˈfɔrwɜːdli/ Ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước.
- forwardness /ˈfɔːwədnəs/ Sự tiến lên, sự tiến về phía trước; tính chất tiến bộ.
- forwards /ˈfɔːwəd/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của forward
- forwearied /ˈfɔːrwəid/ , mệt l.
- forwent /fɔːˈwent/ Thôi, bỏ; kiêng.
- forworn /fɜːˈwɔrn/ , mệt l.
- foss /fɒs/ Cũng fosse.
- fossa /ˈfɑːsə/ Hố fosse).
- fossae /ˈfɑˌsi/ Hố fosse).
- fossette /fɒˈsɛt/ Hố nhỏ, hố.
- fossick /ˈfɒsɪk/ Lục lọi, lục soát, tìm kiếm.
- fossilate /ˈfɑːsəˌleɪt/ Làm hoá đá, làm hoá thạch.
- fossilation Sự làm hoá đá, sự làm hoá thạch.
- fossiliferous /ˌfɑːsəˈlɪfərəs/ Có vật hoá đá, có hoá thạch.
- fossilise /ˈfɒsəlaɪz/ Làm hoá đá, làm hoá thạch.
- fossilised Quá khứ và phân từ quá khứ của fossilise
- fossilises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fossilise
- fossilising /fˈɒsəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fossilise.
- fossilism /ˈfɑːsəˌlɪzəm/ Trạng thái hoá thạch.
- fossilist /ˈfɑːsəlɪst/ Nhà hoá thạch học.
- fossilization /ˌfɒsəlaɪˈzeɪʃn/ Sự hoá đá, sự hoá thạch.
- fossilize /ˈfɑːsəˌlɑɪz/ Làm hoá đá, làm hoá thạch.
- fossilology /fəˈsɪləfiːɡəʊ/ Hoá thạch học.
- fossils Số nhiều của fossil
- fossorial /fɑːˈsɔriəl/ Hay đào, hay bới, hay dũi.
- fosterable /ˈfɑːstəəbəl/ Có thể nuôi nấng; có thể nuôi dưỡng.
- fosterage /ˈfɑːstɜːˌeɪdʒ/ Sự nuôi dưỡng.
- fostered /fˈɒstəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của foster
- fosterer /ˈfɔstɜːɜː/ Người nuôi nấng.
- fosterling /ˈfɑːstɜːlɪŋ/ Con nuôi; đứa bé mình cho bú.
- fosterlings Số nhiều của fosterling
- fosters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của foster
- fougasse /ˈfaʊɡəs/ Mìn chôn.