Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 22/48
- allegorizer /ˈæləˌɡɔrˌɑɪzɜː/ Xem allegorize
- allegretto /ˌæləˈɡrɛˌtoʊ/ Hơi nhanh.
- allegro /əˈleɡrəʊ/ Nhanh.
- allele /əˈliːl/ Alen, gen tương ứng.
- allelism /ˈæləˌlɪzəm/ Quan hệ alen.
- allelobrachial Thuộc nhánh tương ứng.
- allelocatalysis /ˌæləkəˈlætsəvəs/ Sự xúc tác qua lại.
- allelogene Gen tương ứng.
- allelogenesis Sự phát sinh xen kẽ thế hệ.
- allelomorph /əˈliləˌmɔrf/ Alen; gen tương ứng.
- allelomorphism /əˈliləˌmɔrfˌɪzəm/ Quan hệ alen.
- allelopathy /əˈliləˌpæθi/ Sự cảm nhiễm qua lại.
- allelosomal Thuộc thể tương ứng.
- allelotaxis Cách viết khác : allelotaxy.
- allelotype /ˈæləˌleɪtɪp/ Kiểu tương ứng.
- alleluia /ˌælɪˈluːjə/ Bài hát ca ngợi Chúa.
- allemande /æləmænd/ Điệu múa dân gian Đức.
- allemanded Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của allemande
- allemandes Số nhiều của allemande
- allemanding /ˈælɪməndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của allemande
- allergen /ˈælədʒən/ Chất gây dị ứng; dị ứng nguyên.
- allergenicity /ˌælədʒənˈsɪtɪvi/ Tính chất gây dị ứng.
- allergic /əˈlɜːdʒɪk/ Dị ứng.
- allergies /ˈælədʒiz/ Số nhiều của allergy
- allethrin /ˈæləθrən/ Alethrin.
- alleviate /əˈliːvieɪt/ Làm nhẹ bớt, làm giảm bớt, làm đỡ, làm dịu, làm khuây.
- alleviated Quá khứ và phân từ quá khứ của alleviate
- alleviates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của alleviate
- alleviating /əlˈiːvɪˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của alleviate.
- alleviative /əˈliːviːˌeɪtɪk/ Làm giảm đau, làm dịu, làm khuây.
- alleviator /əˈliviˌeɪtɜː/ Người an ủi, nguồn an ủi.
- alleviatory /əˈliːviːˌeɪtə/ Xem alleviative
- alleys /ˈæliz/ Số nhiều của alley
- allhallowmas /ˌælhəˈlɑːməwəmz/ Như All Saints' Day.
- allhallows /ɔlˈhæˌloʊz/ Như All Saints' Day.
- alliaceous /ˌæliˈeɪʃəs/ loại hành tỏi.
- alliances Số nhiều của alliance
- allied /ˈælaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ally
- allies /ˈælaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ally
- alligator /ˈælɪɡeɪtə(r)/ Cá sấu Mỹ.
- alligators /ˈæ.lɪ.ɡeɪ.təz/ Số nhiều của alligator
- alliterate /əˈlɪtəˌreɪt/ Điệp âm; lặp lại âm đầu.
- alliteration /əˌlɪtəˈreɪʃn/ Sự điệp âm; sự lặp lại âm đầu.
- alliterative /əˈlɪtrətɪv/ Điệp âm; lặp âm đầu.
- alliteratively /əˈlɪtɜːətɪvli/ Theo cách lặp lại âm đầu.
- alliterativeness /əˈlɪtrətɪvnəs/ Xem alliterative
- allobiosis /əˈləʊbəsiːz/ Đời sống theo môi trường; tính phản ứng theo môi trường.
- allocable /ˈæləkəbəl/ Xem allocate
- allocarp Quả lai giống.
- allocarpic Tính tạo quả lai giống.
- allocated Quá khứ và phân từ quá khứ của allocate
- allocates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của allocate
- allocator /ˈæləˌkeɪtɜː/ Bộ phân định.
- allochroic /ˌæləˈkɔːrɪk/ Thay đổi màu.
- allocution /ˌæləˈkjuːʃən/ Bài nói ngắn.
- allodium /əˈləʊdiːəm/ Thái ấp, thái ấp không phải nộp thuế.
- allogamy /əˈlɑːɡəmi/ Sự giao phấn, sự thụ tinh khác hoa.
- allogeneic /ˌæloʊdʒəˈniɪk/ Dị sinh; thuộc alen lặn.
- allogenetic /ˌælədʒəˈnetɪk/ Dị phát sinh.
- allograft /ˈæləˌɡræft/ Việc ghép mô gồm hai thành viên khác nhau nhưng cùng loại.
- allograph /ˈæləˌɡræf/ Biến thể của chữ cái.
- allokurtic /ˌæləkəˈtɪkt/ Có độ nhọn khác nhau.
- allomeric /ˌæləˈmerɪk/ Khác chất.
- allomerism Tính chất khác.
- allomerous /ˌæləˈmɔːrəs/ Xem allomeric
- allometry /əˈlɑːmətri/ Môn tương quan sinh trưởng.
- allomorph /ˈæləmɔːf/ Tha hình.
- allomorphism /ˈæləˌmɔrfˌɪzəm/ Hiện tượng dị hình.
- allopath /ˈæləˌpɑːθ/ Thầy thuốc chữa theo phương pháp đối chứng.
- allopathic /ˌæləˈpæθɪk/ phép chữa đối chứng.
- allopathically /ˌæləˈpæθəkəlli/ Xem allopathy
- allopathist /ˈæləpəθəst/ Xem allopath
- allophane /ˈæləˌfeɪn/ Alophan.
- allophone /ˈæləfəʊn/ Tha âm vị.
- allopolyploid /ˌæloʊˈpɑːlɪˌplɔɪd/ Thể đa bội khác loài.
- allorhizal Có bộ rễ đối ngọn.
- allosematic Thuộc màu báo hiệu.
- allosomal /ˈæləˌsəʊməl/ Thuộc thể nhiễm sắc giới tính.
- allotransplantation /ˌæləˌtrænzplænˈteɪʃən/ Sự ghép các cơ quan hay bộ phận giữa các cá thể cùng loài.
- allotrope /ˈæ.lə.tɹəʊp/ Hình thù.
- allotropic /ˌæləˈtrɒpɪk/ Khác hình.
- allotropically /ˌæləˈtrɑːpɪkəlli/ Xem allotropy
- allotropies /əˈlɒtrəpiz/ Số nhiều của allotropy
- allotropism /æloʊˈtroʊpɪzəm/ Tính khác hình.
- allotropy /əˈlɒtrəpi/ Tính khác hình, tính thù hình.
- allots /əlˈɒts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của allot
- allotted /əlˈɒtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của allot
- allottee /əˌlɑːˈti/ Người được nhận phần chia.
- allotter /ˈælətə/ Xem allot
- allotting /əˈlɑtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của allot.
- allowable /əˈlaʊəbl/ Có thể cho phép được.
- allowably /ˈæləhæbli/ Xem allow
- allowedly /əˈlɑʊədli/ Được cho phép.
- allowing /əˈlaʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của allow.
- allows /əˈlaʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của allow
- alloying /ˈælaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ally.
- allseed /ˈɔːlst/ Cây lắm hạt.
- allsome Thể nhiễm sắc giới tính.
- allspice /ˈɔːlspaɪs/ Hạt tiêu Gia-mai-ca.
- allude /əˈluːd/ Nói bóng gió, ám chỉ.
- alluded Quá khứ và phân từ quá khứ của allude
- alludes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của allude
- alluding /əˈluːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của allude.
- allure /əˈlʊə(r)/ Sức quyến rũ, sức lôi cuốn, sức cám dỗ; duyên.
- allured Quá khứ và phân từ quá khứ của allure
- allurer /əˈluːrə/ Xem allure
- allures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của allure
- alluring /əˈlɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của allure.
- alluringly /əˈlʊərɪŋli/ Xem allure
- alluringness /əˈlʊərɪŋnəs/ Sức quyến rũ, sức lôi cuốn, sức cám dỗ, vẻ duyên dáng; khả năng làm s…
- allusive /əˈluːsɪv/ có ý nói bóng gió, có ý ám chỉ, nhiều ý bóng gió, nhiều lời ám chỉ.
- allusively /əˈluːsɪvli/ Xem allusive
- allusiveness /əˈluːsɪvnəs/ Tính chất bóng gió, tính chất ám chỉ.
- alluvia /əlˈuːviə/ Bồi tích, đất bồi, đất phù sa.
- alluvial /əˈluːviəl/ Bồi tích, đất bồi, phù sa.
- alluvion /əˈluːviən/ Sự bồi đất.
- alluvium /əˈluːviəm/ Bồi tích, đất bồi, đất phù sa.
- allying Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ally.
- alma /ˈælmə/ Vũ nữ Ai-cập.
- almagest /ˈælməˌdʒɛst/ Sách thiên văn; sách chiêm tinh; sách luyện giả kim.
- almah /ˈælmə/ Vũ nữ Ai-cập.
- almanack /ˈɔːlmənæk/ Niên lịch, niên giám.
- almandine /ˈælmənˌdin/ Anmanđin.
- almightier /ˈælmaɪtə/ so sánh hơn của almighty
- almightily /ɔlˈmɑɪtili/ Toàn năng, có quyền tối cao, có mọi quyền lực.
- almightiness /ɔlˈmɑɪtinəs/ Tính toàn năng, quyền tối cao; sự có mọi quyền lực.
- almoner /ˈɑːmənə(r)/ Người phát chẩn.
- almonry /ˈɒlmɒnri/ Nơi phát chẩn.
- alms /ɑːmz/ Dùng như số ít của bố thí.
- almsman /ˈɑːmzmən/ Người được cứu tế, người sống bằng của bố thí.
- almswoman /ˈælmˌswɑːmən/ Người đàn bà được cứu tế, người đàn bà sống bằng của bố thí.
- almucantar /ælməˈkæntə/ Vĩ tuyến thiên văn.
- alnico /ˈælnɪˌkoʊ/ Hợp kim alnico.
- aloe /ˈæləʊ/ Cây lô hội.
- aloetic /ˌæləˈtiːkɪt/ Xem aloe
- alonelier /əˈlɑːnələ/ so sánh hơn của alonely
- alonenesses /əˈloʊnnəsɪz/ Số nhiều của aloneness
- aloner so sánh hơn của alone
- aloofly /əˈluːfli/ Xem aloof
- aloofness /əˈluːfnəs/ Sự tách ra.
- alopecia /ˌæləˈpiːʃə/ Tình trạng hói, sự rụng tóc.
- alopecic /ˌæləˈpesɪk/ Xem alopecia
- aloud /əˈlaʊd/ Lớn tiếng to.
- alow /əˈloʊ/ Ở dưới, ở đáy.
- alp /ˈælp/ Ngọn núi.
- alpaca /ælˈpækə/ Anpaca.
- alpargata /ˌæl.pɑːˈɡɑː.tə/ Đồng nghĩa của espadrille
- alpenglow /ˈælpənˌɡloʊ/ Ánh sáng hồng trên đỉnh núi.
- alpenhorn /ˈælpənhɔːn/ Tù và mục đồng trên núi.
- alpenstock /ˈælpənstɒk/ Gậy leo núi.