Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 26/48
- amygdalic /ˌæmɪˈɡɑːdəkli/ Có chất hạnh; giống hạt hạnh.
- amygdaloid /ˌemɡiːˈɑːdəˌlɔɪ/ Tựa hạt hạnh.
- amyl /ˌæmɪl ˈnaɪtraɪt/ Amyla.
- amylaceous /æmɪˈleɪʃəs/ Tinh bột.
- amylase /ˈæmɪleɪz/ Men phân giải tinh bột; amilaza.
- amylic /əˈmɪlɪk/ Amylic.
- amyloid /ˈæmɪˌlɔɪd/ Dạng tinh bột.
- amylolysis /ˌæmiːˈləʊsəs/ Sự phân giải tinh bột.
- amylome /ˈæməˌləʊm/ Mô mềm chứa tinh bột.
- amyloplast /ˈæməˌloʊˌplæst/ Hạt bột.
- amylopsin /ˌæməˈlɑːpsən/ Amilopxin.
- amylose /ˈæməˌloʊs/ Amiloza; chất tạo tinh bột.
- amylum /ˈæmɪləm/ Tinh bột thực vật.
- amyotrophia /ˌemiːəʊˈtɔːriːəfə/ Cách viết khác : amyotrophy.
- amyotrophy Như amyotrophia.
- an /ən/ Xem a
- ana /ˈænə/ Bản sưu tập những câu văn hay, bản sưu tập những lời nói hay.
- anabaptism /ˌænəˈbæpˌtɪzəm/ Sự làm lễ rửa tội lại.
- anabaptist /ˌænəˈbæptəst/ Người làm lễ rửa tội lại.
- anabaptistical /ˌænəˈpæzɪtəkəl/ Giáo phái rửa tội lại.
- anabas /ˈænəbəs/ Cá rô.
- anabatic /ˌænəˈbætɪk/ Do luồng khí bốc lên.
- anabiosis /ˌænəˈbiːəsəs/ Trạng thái tiềm sinh.
- anabiotic /ˌænəˈbeɪtiːɪk/ Xem anabiosis
- anabolic /ˌænəˈbɒlɪk/ sự đồng hoá.
- anabolism /əˈnæbəˌlɪzəm/ Sự đồng hoá.
- anabolite /ˈænəbəˌlaɪt/ Chất đồng hoá.
- anabranch /ˈænəbræntʃ/ Nhánh vòng.
- anacanthous /ˌænəˈkæθnəs/ Không gai.
- anacard Quả đào lộn hột.
- anacardiaceous /ˌænəkdəiːəˈsiːəs/ họ đào lộn hột.
- anacardium Cây đào lộn hột.
- anachronic /ˌænkɑːrˈnɑːkɪs/ Sai năm tháng, sai niên đại.
- anachronistically /əˌnækrəˈnɪstɪkli/ Xem anachronism
- anachronous /ˈænkərənəs/ Xem anachronism
- anachronously /ˈænkərənəsli/ Xem anachronism
- anaclastic /ˌænəˈklæstɪk/ Khúc xạ; có tính khúc xạ.
- anaclastics /ˌænəˈklæstɪks/ Khúc xạ học.
- anacolutha /ˌænəkəˈluːθə/ Câu văn mất liên tục.
- anacoluthic /ˌænəkəˈluːθɪk/ Xem anacoluthon
- anacoluthon /ˌænəkəˈluːˌθɑːn/ Câu văn mất liên tục.
- anaconda /ˌænəˈkɒndə/ Con trăn, con boa.
- anacreontic /əˌnækriˈɑːntɪk/ Theo phong cách thơ trữ tình của A-na-cre-on.
- anacrusis /ˌænəˈkruːsəs/ Âm tiết không trọng âm đầu câu.
- anacusia /ˌænəˈkjuːsiːə/ Cũng anacusis.
- anadem /ˈænəˌdɛm/ Vòng hoa.
- anadromous /əˈnædrəməs/ Ngược sông để đẻ.
- anaemic /ʌˈnimɪk/ Thiếu máu; xanh xao vì thiếu máu.
- anaerobe /ˈænəˌroʊb/ Vi khuẩn kỵ khí, vi sinh vật kỵ khí.
- anaerobia /ˌænəˈeɪbiːə/ Vi khuẩn kỵ khí, vi sinh vật kỵ khí.
- anaerobian /ˌænəiːˈbəʊən/ Kỵ khí.
- anaerobic /ˌæneəˈrəʊbɪk/ Kỵ khí.
- anaerobically /ˌænəˈroʊbɪk/ Xem anaerobe
- anaerobiosis /ˌænəroʊˌbɑɪˈoʊsəs/ Đời sống kỵ khí.
- anaerobium /əˈneriːəmˌbuːəl/ Vi khuẩn kỵ khí, vi sinh vật kỵ khí.
- anaerophyte /əˈneɪərəʊfaɪt/ Thực vật kỵ khí.
- anaesthetic /ˌænəsˈθɛtɪk/ Gây tê, gây mê.
- anaesthetisation /ˌænəstəθəˈzeɪʃən/ Sự làm mất cảm giác.
- anaesthetise /əˈniːsθətaɪz/ Làm mất cảnh giác.
- anaesthetised Quá khứ và phân từ quá khứ của anaesthetise
- anaesthetises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của anaesthetise
- anaesthetising /ənˈiːsθətˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của anaesthetise.
- anaesthetist /əˈniːsθətɪst/ Người gây mê.
- anaesthetization /ˌænəθsətəˈzeɪʃən/ Sự làm mất cảm giác.
- anaesthetize /əˈniːsθətaɪz/ Làm mất cảnh giác.
- anaglyph /ˈænəˌɡlɪf/ Đồ chạm nổi thấp.
- anaglyphic /ˈænəˌɡlɪfɪk/ Có hình chạm nổi thấp; chạm nổi thấp.
- anaglyphical /ˌænəˈɡlæfɪkəl/ Có hình chạm nổi thấp; chạm nổi thấp.
- anaglyptic /ˌænəˈɡlɪptɪk/ Xem anaglyph
- anagnorisis /ˌæˌnæɡˈnɔrəsəs/ Sự thừa nhận, sự công nhận.
- anagoge /ænəˈɡɒdʒi/ Phép giải thích kinh thánh theo nghĩa thần bí.
- anagogic /ˌænəˈɡɑːdʒɪk/ Phép giải thích kinh thánh theo nghĩa thần bí.
- anagogical /ˌænəɡəˈɡeɪʃəl/ Phép giải thích kinh thánh theo nghĩa thần bí.
- anagogy /ˈænəɡɒdʒi/ Phép giải thích kinh thánh theo nghĩa thần bí.
- anagram /ˈænəɡræm/ Phép đảo chữ cái.
- anagrammatic /ˌænəɡrəmˈætɪk/ Phép đảo chữ cái.
- anagrammatical /ˌænəˌɡræməˈtækɪtəl/ Phép đảo chữ cái.
- anagrammatically /ˌænəˌɡræməˈtækɪtəlli/ Xem anagram
- anagrammatise /əˈnæɡrəˌmætaɪz/ Viết theo lối đảo chữ cái.
- anagrammatism /ˌænəˈɡræmətəst/ Cách viết theo lối đảo chữ cái.
- anagrammatist /ˌænəˈɡræmətəst/ Người giỏi viết theo lối đảo chữ cái.
- anagrammatists Số nhiều của anagrammatist
- anagrammatize /ˌænəˈɡræməˌtɑɪz/ Viết theo lối đảo chữ cái.
- anakinetic Tạo năng lượng; tạo nhiệt.
- anal /ˈeɪnl/ hậu môn.
- analecta /ˌænəˈlektə/ Sách văn tuyển.
- analectic /ˌænəˈletɪk/ Xem analects
- analeptic /ˌænəˈlɛptɪk/ Hồi sức, tăng sức.
- analgesia /ˌænəlˈdʒiːziə/ Chứng mất cảm giác đau.
- analgetic /ˌænlˈdʒɛtɪk/ Làm mất cảm giác đau, làm giảm đau.
- anally /ˈeɪnəlli/ Xem anal
- analogic /ˌænəˈlɑdʒɪk/ Sắp đặt lấy tính giống nhau làm tiêu chuẩn.
- analogical /ˌænəlˈɑːdʒɪkəl/ Sắp đặt lấy tính giống nhau làm tiêu chuẩn.
- analogically /ˌænəˈlɑːdʒɪkəlli/ Xem analogical
- analogise /ˈænəlɒɡaɪz/ Giải thích bằng sự giống nhau; biểu thị bằng sự giống nhau.
- analogised Quá khứ và phân từ quá khứ của analogise
- analogises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của analogise
- analogising /ˌænəˈlɑːdʒɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của analogise.
- analogist /əˈnælədʒɪst/ Người dùng phép loại suy.
- analogists Số nhiều của analogist
- analogize /əˈnæləˌdʒɑɪz/ Giải thích bằng sự giống nhau; biểu thị bằng sự giống nhau.
- analogized Quá khứ và phân từ quá khứ của analogize
- analogizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của analogize
- analogizing /ˌænəˈlɑːdʒəzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của analogize.
- analogous /əˈnæləɡəs/ Tương tự, giống nhau.
- analogously /əˈnæləɡəsli/ Tương tự.
- analogousness /əˈnæləɡəsnəs/ Tính tương tự, tính giống nhau.
- analphabet /ˌænˈælfəˌbɛt/ Người mù chữ.
- analphabetic /ˌænælfəˈbetɪk/ Người mù chữ.
- analysability /ˌænələsəˈtɪbəli/ Tính có thể phân tích.
- analysable /ˌænəˈleɪsəbəl/ Có thể phân tích.
- analysand /əˈnælɪzænd/ Người làm phân tâm học.
- analyse /ˈænəlaɪz/ Phân tích.
- analysed Quá khứ và phân từ quá khứ của analyse
- analyser /ˈænəˌlaɪzər/ ; dụng cụ phân tích, máy phân tích.
- analyses /əˈnælɪsiːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của analyse
- analysing /ˈænəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của analyse.
- analysts Số nhiều của analyst
- analytic /ˌænəˈlɪtɪk/ Phân tích.
- analytical /ˌænəˈlɪtɪkl/ Dùng phép phân tích.
- analytically /ˌænəˈlɪtɪkəlli/ theo phép giải tích, theo phép phân tích.
- analytics /ˌænəˈlɪtɪks/ Môn phân tích.
- analyzable /ˈænəˌlɑɪzəbəl/ Xem analyze
- analyzation /ˌænələˈzeɪʃən/ Xem analyze
- analyze /ˈænəˌlɑɪz/ Phân tích.
- analyzed Quá khứ và phân từ quá khứ của analyze
- analyzer /ˈænəˌlɑɪzɜː/ Phân tích.
- analyzes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của analyze
- analyzing /ˈænəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của analyze.
- anamnestic /ˌænəˈmænstɪk/ Xem anamnesis
- anamnestically /ˌænəmənˈstekətli/ Xem anamnesis
- anamnia /əˈnæmniːə/ Cách viết khác : anamniote.
- anamorphosis /ˌænəˈmɔːfəsɪs/ Hình méo mó, hình kỳ dị.
- ananas /əˈneɪnəs/ Dứa.
- anandrous /ˈænədrəs/ Không có nhị.
- anangian Không hệ mạch.
- ananias /ˌænəˈnɑɪəs/ Người nói dối, kẻ điêu ngoa.
- anantherous /ˌænənˈθɜːəs/ Không bao phấn.
- anapaest /ˈænəpiːst/ Thể thơ anapet.
- anapaestic /ˌænəˈpiːstɪk/ Thể thơ anapet.
- anapest /ˈænəpiːst/ anapaest.
- anapestic /ˌænəˈpiːstɪk/ anapaest.
- anaphase /ˈænəˌfeɪz/ Pha sau.
- anaphasis /ˈænəfəˌsiːz/ Thuộc kỳ sau.
- anaphora /əˈnæfərə/ Phép trùng lặp.
- anaphoresis /ˌænəˈfɔːriːzɪz/ Di chuyển ly tử.
- anaphoric /ˌænəˈfɒrɪk/ phép trùng lặp.
- anaphragmic Không vách ngăn.
- anaphrodisia /ˌænəfrəˈdiːziːə/ Tình trạng không có ham muốn tình dục.
- anaphrodisiac /ˌæˌnæfrəˈdiziˌæk/ Thuốc làm mất tình dục.