Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 40/58
- confederat Liên minh; liên hiệp với.
- confederate /kənˈfedərət/ Liên minh, liên hiệp.
- confederated Quá khứ và phân từ quá khứ của confederate
- confederates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của confederate
- confederating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của confederate.
- confederationism /ˌkɑːnfədəˈeɪʃənɪst/ Xem confederation
- confederationist /ˌkɑːnfədəˈeɪʃənts/ Xem confederation
- confederative /kənˈfedəətɪv/ Xem confederate
- conferee /ˌkɑːnfəˈri/ Người tham gia hội nghị.
- conferential /ˌkɑːnfəˈʃenətəl/ Bàn bạc, hội ý.
- conferrable /kənˈfɜːːəbəl/ Xem confer
- conferred /kənˈfɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của confer
- conferree /kənˈfɜːi/ Xem conferee
- conferrer /ˈkɑːnfəə/ Xem confer
- conferring /kənfˈɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của confer.
- confers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của confer
- confess /kənˈfes/ Thú tội, thú nhận.
- confessable /kənˈfɛsəbəl/ Xem confess
- confessant /kənˈfesənt/ Người xưng tội.
- confessed /kənˈfɛst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của confess
- confessedly /kəˈnfesədliː/ Tự thú nhận.
- confesses /kənˈfɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của confess
- confessing /kənˈfɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của confess.
- confessional /kənˈfeʃənl/ Xưng tội.
- confessionist /kənˈfeʃənɪst/ Người nêu rõ tín ngưỡng của mình.
- confessor /kənˈfesə(r)/ Giáo sĩ nghe xưng tội.
- confidant /ˈkɒnfɪdænt/ Bạn tâm tình.
- confidante /ˈkɑnfɪdɑnt/ Bạn gái tâm tình.
- confided Quá khứ và phân từ quá khứ của confide
- confidences Số nhiều của confidence
- confidentially /ˌkɑːnfəˈdɛntʃəlli/ Tin cẩn, bộc bạch.
- confidently /ˈkɑːnfədəntli/ Tự tin.
- confider /kənˈfɑɪdɜː/ Xem confide
- confides Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của confide
- confiding /kənˈfaɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của confide.
- confidingly /kənˈfɑɪdɪŋli/ Nhẹ dạ, cả tin.
- confidingness /kənˈfɑɪdinnəs/ Xem confiding
- configurational /kənˌfɪɡjəˈeɪʃənəl/ Xem configuration
- configurationally /kənˌfɪɡjəˈreɪʃənəlli/ Xem configuration
- configurations Số nhiều của configuration
- configurative /kənˈfɪɡjəwɪtə/ Xem configuration
- configurator /kənˈfɪɡjətə/ Bộ cấu hình.
- configure /kənˈfɪɡə(r)/ Sắp xếp, lắp đặt vật nào đó theo một cách để nó hoạt động theo ý muốn.
- configurrational Cấu hình.
- confinable /ˈkɑːnfənəbəl/ Xem confine
- confineable /kənˈfɪnəbəl/ Xem confine
- confineless /ˈkɑːnfənələs/ Không bị giới hạn.
- confines /ˈkɒnfaɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của confine
- confining /kənfˈaɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của confine.
- confirmability /ˌkɑːnfəməˈbɪlɪti/ Xem confirm
- confirmable /kənˈfɜːməbəl/ Xem confirm
- confirmations Số nhiều của confirmation
- confirmative /kənˈfɜːmətɪvt/ Xác nhận.
- confirmatory /kənˈfɜːməˌtɔri/ Để xác nhận; để chứng thực.
- confirmed /kənˈfɜːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của confirm
- confirmedly /kənˈfɜːmdli/ Xem confirmed
- confirmer /kənˈfɜːm/ Xem confirm
- confirming /kənfˈɜːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của confirm.
- confirms Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của confirm
- confiscable /kənˈfɪskəbəl/ Có thể tịch thu, có thể sung công.
- confiscate /ˈkɒnfɪskeɪt/ Tịch thu, sung công.
- confiscator /ˈkɑːnfəˌskeɪtɜː/ Xem confiscate
- confiscatory /kənˈfɪskəˌtɔri/ Để tịch thu, để sung công.
- confiteor /kənˈfitiˌɔr/ Kinh xưng tội.
- conflagrant /kənˈfleɪɡrənt/ Bốc cháy.
- conflate /kənˈfleɪt/ Đúc kết thành một.
- conflation /kənˈfleɪʃn/ Sự hợp vào với nhau.
- conflicted /kənˈflɪktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của conflict
- confliction /kənˈflɪkʃən/ Xem conflict
- conflictive /kənˈflɪktɪv/ Xem conflict
- conflicts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của conflict
- conflictual /kənˈflɪk(t)ʃuəl/ Xem conflict
- confluent /kɑːˈnfluːənt/ Hợp dòng.
- conflux /ˈkɑːnˌfləks/ Chỗ hợp dòng, ngã ba sông.
- confocal /ˌkɑːnˈfoʊkəl/ Thuộc đồng/cộng tiêu, thuộc đồng tập điểm.
- conform /kənˈfɔːm/ Làm cho hợp với, làm cho phù hợp với, làm cho thích hợp với.
- conformability /kənˌfɔːməˈbɪləti/ Tính chất phù hợp, tính chất thích hợp.
- conformable /kənˈfɔːməbl/ Hợp với, phù hợp với, thích hợp với, đúng với, theo đúng.
- conformableness /kənˈfɔːməblnəs/ Tính chất phù hợp, tính chất thích hợp.
- conformably /ˈkɑːnfəməbli/ Xem conformable
- conformal /kənˈfɔrməl/ Thuộc bảo giác, thuộc bảo hình [ĐL].
- conformally /kənˈfɔrməlli/ Một cách bảo giác.
- conformation /ˌkɒnfɔːˈmeɪʃn/ Hình thể, hình dáng, thể cấu tạo.
- conformational /ˌkɑnfɜːrˈmeɪʃənəl/ Xem conformation
- conformationally /ˌkɑnfɜːrˈmeɪʃənəlli/ Xem conformation
- conformations Số nhiều của conformation
- conformed /kənfˈɔːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của conform
- conformer /kənˈfɔrmɜː/ Xem conform
- conformism /kənˈfɔrˌmɪzəm/ Chủ nghĩa tuân thủ.
- conformist /kənˈfɔːmɪst/ Người tuân giáo.
- conformities /kənˈfɔrmətiz/ Số nhiều của conformity
- conforms Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của conform
- conforrmable Tương ứng được.
- confound /kənˈfaʊnd/ Làm thất bại, làm hỏng, làm tiêu tan.
- confounded /kənˈfaʊndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của confound
- confoundedly /kənˈfɑʊndədli/ Quá chừng, quá đỗi.
- confoundedness /kənˈfaʊndɪdnəs/ Xem confounded
- confounding /kənˈfɑʊndin/ Tk sự trùng hợp.
- confounds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của confound
- confraternity /ˌkɑːnfrəˈtɜːnəti/ Tình anh em, tình hữu ái.
- confrontational /ˌkɒnfrʌnˈteɪʃnl/ Xem confrontation
- confrontationist /ˌkɑːnˌfrənˈteɪʃəˌnɪst/ Xem confrontation
- confrontative /kənˈfrʌntətɪv/ Xem confrontation
- confronted /kənˈfrʌntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của confront
- confronter /kənˈfrəntɜː/ Xem confront
- confrontment /kənˈfrʌmptnət/ Xem confront
- confronts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của confront
- confucian /kənˈfjuːʃən/ Người ủng hộ Khổng Tử, người ủng hộ Nho giáo.
- confucianist /kənˈfjuːʃəˌnɪst/ Người theo đạo Khổng.
- confuse /kənˈfjuːz/ Làm lộn xộn, làm lung tung, xáo trộn.
- confusedly /kəˈnfjuːzdɪld/ Bối rối, lúng túng, ngượng.
- confusedness /kənˈfjuːzdnəs/ Tính chất lẫn lộn, sự lộn xộn, sự rối rắm.
- confuses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của confuse
- confusingly /kənˈfjuːzɪŋli/ Rắc rối, rối rắm.
- confusional /kənˈfjuːʒənəl/ Xem confusion
- confusions Số nhiều của confusion
- confutable /kənˈfʌtəbəl/ Xem confute
- confutation /ˌkɑːnfjʊˈteɪʃən/ Sự bác bỏ.
- confutative /kənˈfjuːtətɪv/ Xem confutation
- confute /kənˈfjuːt/ Bác bỏ.
- confuted Quá khứ và phân từ quá khứ của confute
- confuter /kənˈfjuːtɜː/ Xem confute
- confutes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của confute
- confuting /ˈkɑːnfətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của confute.
- cong /kɔŋ/ của congress.
- conga /ˈkɑːŋɡə/ Nhạc đệm cho một điệu múa mà những người tham gia nối đuôi nhau thành…
- congeal /kənˈdʒiːl/ Làm đông lại; đông lại, đóng băng.
- congealable /kənˈɡiːləbəl/ Có thể đông lại.
- congealed /kəndʒˈiːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của congeal
- congealer /ˈkɑːnˌdʒiːlə/ Xem congeal
- congealing /kəndʒˈiːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của congeal.
- congealment /kənˈdʒilmənt/ Sự đông lại.
- congeals Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của congeal
- congelation /ˌkɑːndʒəˈleɪʃən/ Sự đông lại.
- congener /ˈkɑːndʒənɜː/ Vật đồng loại, vật cùng giống.
- congeneric /ˈkɑːndʒənɜːɪk/ Cùng giống.
- congenerical /ˌkɑːndʒəˈnerɪkən/ Cùng giống.
- congenerous /ˈkɑːŋɡiːnəəs/ Cùng loại, cùng giống.
- congenetic /ˌkɑːnˈdʒenɪtɪv/ Cùng di truyền, cùng nguồn gốc.
- congenially /kənˈdʒiniəlli/ Tương đắc, thích hợp.
- congenialness /kənˈdʒiːniəlnəs/ Sự hợp nhau, sự ăn ý nhau, sự tương đắc.
- congenitality Tính bẩm sinh.
- conger /ˈkɒŋɡə(r)/ Cá lạc, cá chình biển conger eel).
- congeries /ˈkɑːndʒəˌriz/ Mớ, đống, khối.
- congest /kənˈdʒɛst/ Làm đông nghịt, làm tắt nghẽn.
- congested /kənˈdʒestɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của congest
- congesting /kənˈdʒɛstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của congest.
- congestive /kəndʒˈɛstɪv/ Sung huyết.
- congests Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của congest
- conglobate /kɑːnˈɡloʊˌbeɪt/ Hình quả bóng.