Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 58/58
- cyclometer /sɑɪˈklɑːmətɜː/ Đồng hồ đo đường.
- cyclometers Số nhiều của cyclometer
- cyclometric /ˌsaɪkləˈmetrɪk/ Xem cyclometer
- cyclonic /saɪˈklɒnɪk/ Thuộc về lốc, thuộc về gió xoáy.
- cyclonoscope /ˌsaɪkləˈnɑːskəʊp/ Dụng cụ dự báo gió xoáy.
- cyclooxygenase /sɪˈklɔːksiːˌneɪs/ Enzym xúc tác cho sự chuyển đổi axít arachidonic thành prostaglandin.…
- cyclopaedia /saɪkləʊˈpiːdiə/ Bộ sách bách khoa.
- cyclopean /ˌsɑɪkləˈpiən/ Người khổng lồ một mắt; giống người khổng lồ một mắt.
- cyclopedic /sɪˈklɑːpədɪk/ Thuộc từ điển bách khoa.
- cyclopes /saɪˈkloʊpiz/ Người khổng lồ một mắt.
- cyclops /ˈsaɪklɒps/ Người khổng lồ một mắt.
- cyclorama /ˌsɑɪkləˈræmə/ Màn vây.
- cycloramic /ˌsaɪˈklɔːrmɪk/ Thuộc màn vây.
- cyclosis /sɑɪˈkloʊsəs/ Sự vận động vòng.
- cyclostomate /sɪˈklɔːstəˌmeɪt/ Bộ miệng tròn.
- cyclostomates Số nhiều của cyclostomate
- cyclostyle /ˌstɑɪəl/ Máy in rônêô.
- cyclosynchrotron Bộ gia tốc đồng bộ tuần hoàn, xiclôxincrôtron.
- cyclotomic /ˈtɑːmɪk/ Tròn, về việc chia vòng tròn.
- cyclotron /ˈsaɪkləʊtrɒn/ Xyclôtron.
- cyder /ˈsaɪdə/ Rượu táo.
- cyesis /ˈsaɪsɪs/ Sự mang thai.
- cygnet /ˈsɪɡnət/ Con thiên nga non.
- cygnus /ˈsɪɡnəs/ Thiên nga.
- cylindrical /səˈlɪndrɪkl/ Hình trụ.
- cylindricality /ˌsɪlɪnkrɪˈdɪtɪkli/ Xem cylindrical
- cylindrically /səˈlɪndrɪkəlli/ Xem cylindrical
- cylindricity /sɪˌlenˈdrɪsəti/ Tính chất hình trụ.
- cylindroid /ˈsɪlənˌdrɔɪd/ Giống hình trụ.
- cymbal /ˈsɪmbl/ Cái chũm choẹ.
- cymbaleer /ˈsɪmbələ/ Số nhiều của cymbaleer
- cymbaleers Số nhiều của cymbaleer
- cymbalist /ˈsɪmbəˌlɪst/ Người đánh chũm choẹ.
- cymbiform /ˈsɪmbɪˌfɔːrm/ Dạng thuyền.
- cymbium /ˈsɪmbiːəm/ Xương thuyền.
- cyme /ˈsɑɪm/ Xim.
- cymiferous /sɪˈmɪfəəs/ Xem cyme
- cymometer /sɪˈmɑːmətə/ Máy đo sóng.
- cymophane /ˈsɑɪməˌfeɪn/ Ximophan.
- cynic /ˈsɪnɪk/ nhà khuyến nho.
- cynically /ˈsɪnɪkəlli/ Bất cần đạo lý, bất nhẫn.
- cynicalness /ˈsɪnɪklnəs/ Xem cynical
- cynophile /ˈsɪnˌfəʊl/ Người yêu chó, người thích chó.
- cynophilist /ˈsɪnəfələst/ Người yêu thương chó.
- cynosural /sɪˈnʌsəəl/ Xem cynosure
- cynosure /ˈsɪnəzjʊə(r)/ người làm cho mọi người chú ý, vật làm cho mọi người chú ý; trung tâm…
- cynthia /ˈsɪntθiə/ Chị Hằng.
- cypher /ˈsaɪfə/ Số không; chữ số; mã.
- cypherpunks /ˈsɪpəˌkʌnfs/ Dân chơi mã dịch.
- cypress /ˈsaɪprəs/ Cây bách.
- cypresses /sˈaɪprəsɪz/ Số nhiều của cypress
- cyprines /ˈsɪprɪnz/ Số nhiều của cyprine
- cyprinid /ˈsɪprənəd/ Họ chép.
- cyprinodont /ˈsɪprɪnədənt/ Cá sóc.
- cyst /sɪst/ Túi bao, nang, bào xác.
- cystic /ˈsɪstɪk/ Túi bao, nang, bào xác.
- cysticercoid /ˌsɪstəˈsɜːˌkɔɪd/ Dạng nang sán.
- cysticercosis /ˌsɪstəˌsɜːˈkoʊsəs/ Bệnh nang sán; bệnh gạo sán.
- cystine /ˈsɪsˌtin/ Xystin.
- cystinuria /ˌsɪstəˈnʊriə/ Chứng đái xistin.
- cystitis /sɪˈstaɪtɪs/ Viêm bóng đái.
- cystocarp /ˈsɪstəˌkɑːrp/ Quả thể túi.
- cystocopik Thuộc ống soi bọng đái.
- cystoid /ˈsɪˌstɔɪd/ Giống như túi; dạng bọng; dạng kén.
- cystolith /ˈsɪstəˌlɪθ/ Sỏi bàng quang.
- cystoscope /ˈsɪstəˌskoʊp/ Ống soi bọng đái.
- cytherean /ˈsɪθɜːiːn/ Thuộc hành tinh Vê nút.
- cytoarchitectonics /ˌsaɪtəʊˌkɑːrtəˈskeɪnɪkəlz/ Kiến trúc tế bào
- cytoarchitecture /ˌsaɪtəʊkrəˈteksbəəl/ Kiến trúc tế bào
- cytochemistry /ˈkɛməstri/ Hoá học tế bào.
- cytodifferentiation /ˈsɑɪtoʊˌdɪfəˌrɛntʃiˈeɪʃən/ Sự phân hoá tế bào.
- cytogenetics /ˌsɑɪtoʊdʒəˈnɛtɪks/ Di truyền học tế bào.
- cytokinesis /ˌsɑɪtoʊkəˈnisəs/ Sự phân bào.
- cytologic /saɪtəˈlɒdʒɪk/ Xem cytology
- cytologist /sɑɪˈtɑːlədʒɪst/ Xem cytology
- cytology /saɪˈtɒlədʒi/ Tế bào học.
- cytolysin /ˌsɑɪtəlˈɑɪsən/ Tiêu tế bào tố; hủy tế bào tố.
- cytomembrane /ˌsɑɪtoʊˈmɛmˌbreɪn/ Màng tế bào.
- cyton /ˈsaɪtən/ Xiton; thân tế bào thần kinh.
- cytoplasm /ˈsaɪtəʊplæzəm/ Tế bào chất.
- cytoplasmic /ˌsaɪtəʊˈplæzmɪk/ Xem cytoplasm
- cytoplasmically /ˌsaɪtəˈplæsməkəlli/ Xem cytoplasm
- cytosol /ˈsaɪˌtəʊs/ Chất nguyên sinh.
- cytosols /ˈsaɪˌtəʊsɪz/ Số nhiều của cytosol
- czar /tsɑː(r)/ Vua Nga, Nga hoàng.
- czardom /ˈkɑːrdəm/ Vương quốc của Nga hoàng.
- czardoms Số nhiều của czardom
- czarina /zɑːˈriːnə/ Hoàng hậu Nga.
- czech /tʃek/ Séc.
- czechoslovak /ˌtʃɛkəˈsloʊvɑk/ Tiệp khắc.
- czechoslovakian /ˈtʃɛkəzləvækiən/ Tiệp Khắc.
- czechs /en/ Số nhiều của Czech
- czekh Séc.