Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 2/34
- incredible /ɪnˈkredəbl/ Không thể tin được.
- increment /ˈɪŋkrəmənt/ Sự lớn lên; độ lớn lên.
- incursion /ɪnˈkɜːʃn/ Sự xâm nhập, sự đột nhập; sự tấn công bất ngờ.
- indecent /ɪnˈdiːsnt/ Không đứng dắn, không đoan trang, không tề chỉnh; không hợp với khuôn…
- indeed /ɪnˈdiːd/ Thực vậy, thực sự, thực mà, thật mà, quả thực, thực lại là.
- indefinite /ɪnˈdefɪnət/ Mập mờ, không rõ ràng, không dứt khoát.
- indefinitely /ˌɪnˈdɛfnətli/ Mập mờ.
- indemnification /ɪnˌdemnɪfɪˈkeɪʃn/ Sự bồi thường; sự được bồi thường.
- indemnify /ɪnˈdemnɪfaɪ/ Bồi thường, đền bù.
- indemnity /ɪnˈdɛmnəti/ Sự bồi thường; tiền bồi thường.
- indentation /ˌɪndenˈteɪʃn/ Sự làm lõm vào, sự khía răng cưa; sự làm mẻ.
- independence /ˌɪndɪˈpendəns/ Sự độc lập; nền độc lập independency).
- independent /ˌɪndɪˈpendənt/ Độc lập.
- indestructible /ˌɪndɪˈstrʌktəbl/ Không thể phá huỷ được; không thể huỷ diệt được; rất bền vững.
- index /ˈɪndeks/ Ngón tay trỏ.
- india /ˈɪndiə/ Người Ân-ddộ.
- indication /ˌɪndɪˈkeɪʃn/ Sự chỉ; số chỉ.
- indictment /ɪnˈdaɪtmənt/ Sự truy tố, sự buộc tội.
- indifference /ɪnˈdɪfrəns/ Sự lãnh đạm, sự thờ ơ, sự hờ hững, sự dửng dưng; sự không thiết, sự k…
- indifferent /ɪnˈdɪfrənt/ Lãnh đạm, thờ ơ, hờ hững, dửng dưng; không thiết, không quan tâm, khô…
- indignation /ˌɪndɪɡˈneɪʃn/ Sự căm phẫn, sự phẫn nộ, sự công phẫn.
- indirect /ˌɪndəˈrekt/ Gián tiếp.
- indirection /ˌɪndəˈrɛkʃən/ Hành động gián tiếp.
- indirectness /ˌɪndəˈrɛktnəs/ Tính gián tiếp.
- indiscreetly /ˌɪndɪˈskritli/ Hớ hênh, không thận trọng, không kín đáo.
- indiscretion /ˌɪndɪˈskreʃn/ Hành động vô ý, hành động hớ hênh; lời nói vô ý, lời nói hớ hênh.
- indiscriminately /ˌɪndɪsˈkrɪmnətli/ Bừa bãi, ẩu.
- indispensable /ˌɪndɪˈspensəbl/ Rất cần thiết, không thể thiếu được.
- indistinct /ˌɪndɪˈstɪŋkt/ Không rõ ràng, phảng phất, lờ mờ.
- indistinctly /ˌɪndɪˈstɪŋktli/ Lờ mờ, mập mờ.
- individual /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ Riêng, riêng lẻ, cá nhân.
- individuality /ˌɪndɪvɪdʒuˈælɪti/ Tính chất cá nhân.
- individually /ˌɪndəˈvɪdʒwəlli/ Cá nhân, cá thể, riêng biệt, riêng lẻ, từng người một, từng cái một.
- indolence /ˈɪndələns/ Sự lười biếng, sự biếng nhác.
- indolent /ˈɪndələnt/ Lười biếng, biếng nhác.
- indoor /ˈɪndɔː(r)/ Trong nhà.
- indoors /ˌɪnˈdɔːz/ Ở trong nhà.
- induce /ɪnˈdjuːs/ Xui, xui khiến.
- inducement /ɪnˈdjuːsmənt/ Sự xui khiến.
- induction /ɪnˈdʌkʃn/ Sự làm lễ nhậm chức.
- industrious /ɪnˈdʌstriəs/ Cần cù, siêng năng.
- industry /ˈɪndəstri/ Công nghiệp.
- ineffective /ˌɪnɪˈfektɪv/ Không có hiệu quả.
- ineffectiveness /ˌɪnɪˈfektɪvnəs/ Tính vô hiệu quả, sự vô hiệu quả.
- inefficiency /ˌɪnɪˈfɪʃntənsi/ Sự thiếu khả năng, sự không có khả năng, sự bất tài; điều chứng tỏ th…
- inequality /ˌɪnɪˈkwɑːləti/ sự bất bình đẳng
- inescapable /ˌɪnɪˈskeɪpəbl/ Không thể thoát được, không tránh được.
- inevitable /ɪnˈevɪtəbl/ Không thể tránh được, chắc chắn xảy ra, bất khả kháng &).
- inexcusable /ˌɪnɪkˈskjuːzəbl/ Không thể thứ được, không thể bào chữa được.
- inexpediency /əntsi/ Tính không có lợi, tính không thiết thực; sự không thích hợp.
- inexpedient /ˌɪnɪkˈspiːdiənt/ Không có lợi, không thiết thực; không thích hợp.
- inexpensive /ˌɪnɪkˈspensɪv/ Không đắt, rẻ.
- inexperienced /ˌɪnɪkˈspɪəriənst/ Thiếu kinh nghiệm.
- inexplicable /ˌɪnɪkˈsplɪkəbl/ Không thể giải nghĩa được, không thể giải thích được.
- infancy /ˈɪnfənsi/ Tuổi còn ãm ngửa, tuổi thơ ấu.
- infant /ˈɪnfənt/ Đứa bé còn ẵm ngửa, đứa bé.
- infection /ɪnˈfekʃn/ Sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, sự làm nhiễm trùng.
- inference /ˈɪnfərəns/ Sự suy ra, sự luận ra.
- inferior /ɪnˈfɪəriə(r)/ Dưới.
- inferiors Số nhiều của inferior
- infertile /ɪnˈfɜːtaɪl/ Không màu mỡ, cằn cỗi.
- infinitude /ɪnˈfɪnəˌtuːd/ Tính không bờ bến, tính vô tận.
- infinity /ɪnˈfɪnəti/ Infinitude.
- infirmary /ɪnˈfɜːməri/ Bệnh xá; bệnh viện, nhà thương.
- inflation /ɪnˈfleɪʃn/ Sự bơm phồng, sự thổi phồng; tình trạng được bơm phồng, tình trạng đư…
- inflection /ɪnˈflɛkʃən/ Chỗ cong, góc cong.
- inflections Số nhiều của inflection
- influence /ˈɪnfluəns/ Ảnh hưởng, tác dụng.
- influential /ˌɪnfluˈenʃl/ Có ảnh hưởng, có tác dụng.
- influenza /ˌɪnfluˈenzə/ Bệnh cúm.
- inform /ɪnˈfɔːm/ Báo tin cho; cho biết.
- informal /ɪnˈfɔːml/ Không theo thủ tục quy định, không chính thức, không chính quy.
- information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/ Sự cung cấp tin tức; sự thông tin.
- infrastructure /ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/ Cơ sở hạ tầng, hạ tầng cơ sở.
- infringe /ɪnˈfrɪndʒ/ Vi phạm; xâm phạm.
- infringement /ɪnˈfrɪndʒmənt/ Sự vi phạm; sự xâm phạm.
- ingathering /ˈɪnˌɡæðɜːin/ Sự gặt về, sự hái về.
- ingenious /ɪnˈdʒiːniəs/ Khéo léo.
- ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/ Phần hợp thành, thành phần.
- ingredients /ɪnˈɡriːdiənts/ Các thành phần, nguyên liệu.
- inhabit /ɪnˈhæbɪt/ Ở, sống ở &).
- inhabitant /ɪnˈhæbɪtənt/ Người ở, người cư trú, dân cư.
- inhale /ɪnˈheɪl/ Hít vào.
- inherent /ɪnˈhɪərənt/ Vốn có, cố hữu.
- inherit /ɪnˈherɪt/ Hưởng, thừa hưởng, thừa kế.
- inheritance /ɪnˈherɪtəns/ Sự thừa kế.
- inheriting /ɪnhˈɛrɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inherit.
- inhibition /ˌɪnhɪˈbɪʃn/ Sự ngăn chặn, sự hạn chế, sự kiềm chế.
- inhuman /ɪnˈhjuːmən/ Không nhân đạo; tàn bạo, dã man.
- iniquity /ɪnˈɪkwɪti/ Iniquitousness.
- initiate /ɪˈnɪʃieɪt/ Người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, người được bắt đầu làm…
- initiation /ɪˌnɪʃiˈeɪʃn/ Sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng.
- injection /ɪnˈdʒekʃn/ Sự tiêm.
- injure /ˈɪndʒə(r)/ Làm tổn thương, làm hại, làm bị thương.
- injury /ˈɪndʒəri/ Sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng.
- injustice /ɪnˈdʒʌstɪs/ Sự bất công.
- ink /ɪŋk/ Mực.
- inkling /ˈɪŋklɪŋ/ Lời gợi ý xa xôi.
- inland /ˌɪnˈlænd/ Vùng nội địa, vùng ở sâu trong nước.
- inlet /ˈɪnlet/ Vịnh nhỏ; lạch.
- inn /ɪn/ Quán trọ, khách sạn nhỏ.
- innards /ˈɪnədz/ Bộ lòng.
- innate /ɪˈneɪt/ Bẩm sinh.
- innkeeper /ˈɪnkiːpə(r)/ chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ.
- innocence /ˈɪnəsns/ Tính vô tội, tính không có tội.
- innocent /ˈɪnəsnt/ Vô tội; không có tội.
- innocently /ˈɪnəsəntli/ Ngây thơ, vô tội.
- innocuous /ɪˈnɒkjuəs/ Không độc, không có hại; vô thưởng, vô phạt.
- innovation /ˌɪnəˈveɪʃn/ Cải tiến, sự đưa vào những cái mới.
- innumerable /ɪˈnjuːmərəbl/ Không đếm được, vô số, hàng hà sa số.
- inoffensive /ˌɪnəˈfensɪv/ Không có hại; vô thưởng vô phạt.
- inordinate /ɪnˈɔːdɪnət/ Quá mức, quá xá, quá quắt, quá chừng.
- input /ˈɪnpʊt/ Cái cho vào.
- inquire /ɪnˈkwɑɪər/ + into) điều tra, thẩm tra.
- inquiry /ɪnˈkwɑɪəri/ Sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi.
- inquisitively /ɪnˈkwɪzətɪvli/ Dò hỏi, tò mò, tọc mạch.
- inquisitiveness /ɪnˈkwɪzətɪvnəs/ Tính tò mò, tính hay dò hỏi; tính tọc mạch.
- insanity /ɪnˈsænəti/ Tính trạng điên, tình trạng mất trí; bệnh điên.
- inscrutable /ɪnˈskruːtəbl/ Khó nhìn thấu được.
- insect /ˈɪnsekt/ Sâu bọ, côn trùng.
- insecure /ˌɪnsɪˈkjʊə(r)/ Không an toàn.
- insecurity /ˌɪnsɪˈkjʊərəti/ Tính không an toàn.
- insensitive /ɪnˈsensətɪv/ Không có cảm giác; không nhạy cảm.
- insert /ɪnˈsɜːt/ Vật lồng vào, vật gài vào.
- insertion /ɪnˈsɜːʃn/ Sự lồng vào, sự gài vào.
- inside /ˌɪnˈsɑɪd/ Mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong.
- insight /ˈɪnsaɪt/ Sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vậ…
- insignificant /ˌɪnsɪɡˈnɪfɪkənt/ Không quan trọng, tầm thường.
- insincere /ˌɪnsɪnˈsɪə(r)/ Không thành thực, không chân tình, giả dối.
- insistence /ɪnˈsɪstəns/ Sự cứ nhất định; sự khăng khăng đòi, sự cố nài.
- insistent /ɪnˈsɪstənt/ Cứ nhất định; khăng khăng, nài nỉ.
- insistently /ɪnˈsɪstəntli/ Khăng khăng, bo bo.
- insolence /ˈɪnsələns/ Sự xấc láo, sự láo xược; tính xấc láo, tính láo xược; lời láo xược.
- insolvency /ɪnˈsɒlvənsi/ Tình trạng không trả được nợ; sự vỡ nợ.
- insomnia /ɪnˈsɒmniə/ Chứng mất ngủ.
- inspection /ɪnˈspekʃn/ Sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra.
- inspiration /ˌɪnspəˈreɪʃn/ Sự hít vào, sự thở vào.
- instability /ˌɪn(t)stəˈbɪləti/ sự bất ổn định
- install /ɪnˈstɔːl/ Kết nối, lắp đặt, chuẩn bị cho vật gì đó có thể dùng được
- installation /ˌɪnstəˈleɪʃn/ Sự đặt; sự đặt vào.
- instance /ˈɪnstəns/ Thí dụ, ví dụ.
- instant /ˈɪnstənt/ Lúc, chốc lát.
- instantaneous /ˌɪnstənˈteɪniəs/ Xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay.
- instantly /ˈɪnstəntli/ ngay lập tức
- instead /ɪnˈsted/ Để thay vào, để thế cho; đáng lẽ là; thay vì
- instigate /ˈɪnstɪɡeɪt/ Xúi giục, xúi bẩy; là thủ mưu của.
- instinct /ˈɪnstɪŋkt/ Bản năng.
- instinctively /ɪnˈstɪŋktɪvli/ Theo bản năng, do bản năng.
- institution /ˌɪnstɪˈtjuːʃn/ Sự thành lập, sự lập.
- instruct /ɪnˈstrʌkt/ Chỉ dẫn, chỉ thị cho.