Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 4/34
- impactful /ɪmˈpæktfʊl/ Tác động mạnh mẽ.
- impasse /ˈæmpɑːs/ Ngõ cụt.
- impeachment /ɪmˈpiːtʃmənt/ Sự đặt thành vấn đề nghi ngờ.
- impending /ɪmˈpendɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của impend.
- imperative /ɪmˈperətɪv/ Cấp bách, khẩn thiết.
- imperial /ɪmˈpɪəriəl/ Hoàng đế.
- imperialism /ɪmˈpɪəriəlɪzəm/ Chủ nghĩa đế quốc.
- implant /ɪmˈplɑːnt/ Đóng sâu vào, cắm chặt vào.
- implantation /ˌɪmplɑːnˈteɪʃn/ Sự đóng sâu vào, sự cắm chặt vào.
- implicitly /ɪmˈplɪsətli/ Hoàn toàn.
- imported /ɪmˈpo(ː)rtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của import
- impounding /ɪmpˈaʊndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của impound.
- impregnate /ˈɪmpreɡneɪt/ Đã thụ tinh; có chửa, có mang.
- impregnation /ˌɪmpreɡˈneɪʃn/ Sự thụ tinh, sự làm thụ thai; sự thụ thai.
- impress /ɪmˈpres/ Sự đóng dấu.
- imprison /ɪmˈprɪzn/ Bỏ tù, tống giam, giam cầm.
- improbable /ɪmˈprɒbəbl/ Không chắc, không chắc có thực, không chắc sẽ xảy ra; đâu đâu.
- improvisation /ˌɪmprəvaɪˈzeɪʃn/ Sự ứng khẩu.
- in /ɪn/ Ở, tại, trong.
- inactive /ɪnˈæktɪv/ Không hoạt động, thiếu hoạt động, ì.
- inappropriateness /ˌɪnəˈprəʊpriətnəs/ Sự không thích hợp, sự không thích đáng.
- inaugural /ɪˈnɔːɡjərəl/ Buổi khai mạc; lễ khánh thành.
- inauthentic /ˌɪnɔːˈθentɪk/ Không thật, giả.
- incendiary /ɪnˈsendiəri/ Để đốt cháy.
- inch /ɪntʃ/ Đảo nhỏ.
- incidental /ˌɪnsɪˈdentl/ Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.
- incineration /ɪnˌsɪnəˈreɪʃn/ Sự đốt ra tro, sự thiêu.
- inclusion /ɪnˈkluːʒn/ Sự gồm cả, sự kể vào, sự kể cả.
- inconsequential /ɪnˌkɒnsɪˈkwenʃl/ Không hợp lý, không lôgic.
- increased Quá khứ và phân từ quá khứ của increase
- increasing /ɪnˈkriːsɪŋ/ Ngày càng tăng, tăng dần.
- incumbent /ɪnˈkʌmbənt/ Người đương nhiệm, người giữ một chức vụ.
- indebtedness /ɪnˈdetɪdnəs/ Sự mắc nợ; công nợ; số tiền nợ.
- indecision /ˌɪndɪˈsɪʒn/ Sự do dự, sự thiếu quả quyết.
- indefinable /ˌɪndɪˈfaɪnəbl/ Không thể định nghĩa được.
- indescribable /ˌɪndɪˈskraɪbəbl/ Không thể tả được, không sao kể xiết.
- indian /ˈɪndiən/ Ấn Độ.
- indicate /ˈɪndɪkeɪt/ Chỉ, cho biết, ra dấu.
- indicator /ˈɪndɪkeɪtə(r)/ Người chỉ.
- indices /ˈɪndɪsiːz/ Ngón tay trỏ index finger).
- indirectly /ˌɪndəˈrɛktli/ Gián tiếp.
- indiscrimination /ˌɪndɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/ Sự không phân biệt, sự bừa bãi.
- indivisible /ˌɪndɪˈvɪzəbl/ Không thể chia được.
- indonesia /ˌɪndəˈniːʒə/ Indonesia.
- industrialist /ɪnˈdʌstriəlɪst/ Nhà công nghiệp.
- industriously /ɪnˈdəstriəsli/ Cần cù, siêng năng.
- ineligible /ɪnˈelɪdʒəbl/ Không đủ tư cách, không đủ tiêu chuẩn; không đủ khả năng; không đạt t…
- inestimable /ɪnˈestɪməbl/ Không thể đánh giá được, vô giá.
- inevitably /ɪˈnɛvətəbli/ không thể tránh khỏi; tất yếu
- inexpressible /ˌɪnɪkˈspresəbl/ Không thể diễn đạt được, không thể nói ra được, không thể tả được ine…
- infamy /ˈɪnfəmi/ Infamousness.
- infantry /ˈɪnfəntri/ Bộ binh.
- infantryman /ˈɪnfəntrimən/ Lính bộ binh.
- infer /ɪnˈfɜː(r)/ Suy ra, luận ra; kết luận, đưa đến kết luận.
- inferiority /ɪnˈfɪriɜːəti/ Vị trí ở dưới.
- infertility /ˌɪnfɜːˈtɪləti/ Tính không màu mỡ, sự cằn cỗi.
- infidelity /ˌɪnfəˈdɛləti/ Sự không trung thành, sự bội tín.
- infield /ˈɪnfiːld/ Đất trồng trọt gần nhà; đất trồng trọt.
- infielder /ˈɪˌnfiːldɜː/ Người đứng chặn bóng trong sân.
- infiltration /ˌɪnfɪlˈtreɪʃn/ Sự rỉ qua; vật rỉ qua.
- infinite /ˈɪnfɪnət/ Không bờ bến, vô tận; vô vàn không đếm được, hằng hà sa số.
- infirmity /ɪnˈfɜːməti/ Tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem.
- inflammation /ˌɪnfləˈmeɪʃn/ Sự đốt cháy; sự bốc cháy.
- inflate /ɪnˈfleɪt/ Thổi phồng, bơm phồng.
- inflict /ɪnˈflɪkt/ Nện, giáng; gây ra.
- inflow /ˈɪnfləʊ/ Sự chảy vào trong.
- influx /ˈɪnflʌks/ Sự chảy vào, sự tràn vào.
- informer /ɪnˈfɔːmə(r)/ Chỉ điểm, mật thám.
- infuse /ɪnˈfjuːz/ Rót, đổ.
- ingestion /ɪndʒˈɛstʃən/ Sự ăn vào bụng.
- inhabiting /ɪnhˈæbɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inhabit.
- initiating /ɪnˈɪʃɪˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của initiate.
- initiative /ɪˈnɪʃətɪv/ Bắt đầu, khởi đầu.
- initiator /ɪˈnɪʃieɪtə(r)/ Người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng.
- inject /ɪnˈdʒekt/ Tiêm, tiêm thuốc.
- injunction /ɪnˈdʒʌŋkʃn/ Lệnh huấn thị.
- inning /ˈɪnɪŋ/ Lượt chơi của một phía; lượt chơi của một cầu thủ.
- innings /ˈɪnɪŋz/ Lượt chơi của một phía; lượt chơi của một cầy thủ.
- innovative /ˈɪnəˌveɪtɪv/ Có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến.
- inoculation /ɪˌnɒkjuˈleɪʃn/ Sự chủng, sự tiêm chủng.
- inscription /ɪnˈskrɪpʃn/ Câu viết, câu khắc, câu ghi.
- insecticide /ɪnˈsektɪsaɪd/ Thuốc trừ sâu.
- insemination /ɪnˌsemɪˈneɪʃn/ Sự gieo hạt giống.
- inseparable /ɪnˈseprəbl/ Không thể tách rời được, không thể chia lìa được.
- inserting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của insert.
- insider /ɪnˈsaɪdə(r)/ Người ở trong.
- insignia /ɪnˈsɪɡniə/ Huy hiệu; huy chương.
- insipid /ɪnˈsɪpɪd/ Vô vị, nhạt phèo.
- insolent /ˈɪnsələnt/ Xấc láo, láo xược.
- inspector /ɪnˈspektə(r)/ Người thanh tra.
- installment /ɪnˈstɔːlmənt/ Phần trả mỗi lần; phần cung cấp mỗi lần, phần đăng mỗi lần.
- instigator /ˈɪnstɪɡeɪtə(r)/ Kẻ xúi giục, kẻ xúi bẩy; người thủ mưu.
- instill /ɪnˈstɪl/ Truyền đạt cho, làm cho thấm nhuần dần.
- institute /ˈɪnstɪtjuːt/ Viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội.
- instrumentalist /ˌɪnstrəˈmentəlɪst/ Nhạc sĩ biểu diễn.
- insulation /ˌɪnsjuˈleɪʃn/ Sự cô lập, sự cách ly.
- insulin /ˈɪnsjəlɪn/ Isulin.
- intake /ˈɪnteɪk/ Điểm lấy nước vào.
- integrating /ˈɪntɪɡrˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của integrate.
- intensification /ɪnˌtensɪfɪˈkeɪʃn/ Sự làm tăng cao lên, sự tăng cường.
- intension /ɪnˈtɛntʃən/ Độ cao; đọ tăng cường.
- intentional /ɪnˈtenʃənl/ Có ý định trước, được định trước, có ý, chủ tâm.
- interactive /ˌɪntərˈæktɪv/ Tương tác, ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại.
- interception /ˌɪntəˈsepʃn/ Sự chắn, sự chặn.
- interdependence /ˌɪntədɪˈpendəns/ Sự phụ thuộc lẫn nhau.
- interdisciplinary /ˌɪntəˈdɪsəplɪnəri/ Gồm nhiều ngành học thuật.
- interlocking /ˌɪntəlˈɒkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của interlock.
- intermediary /ˌɪntəˈmiːdiəri/ Ở giữa.
- intermittence /ˌɪntɜːˈmɪtənst/ Tình trạng thỉnh thoảng lại ngừng, tình trạng lúc có lúc không, tình …
- intern /ɪnˈtɜːn/ Interne.
- internet /ˈɪntɜːˌnɛt/ Liên mạng: một hệ thống mạng lưới máy tính được liên kết với nhau bằn…
- internment /ɪnˈtɜːnmənt/ Sự giam giữ, sự bị giam giữ.
- internship /ˈɪntɜːnʃɪp/ Cương vị học sinh nội trú, chức vị bác sĩ thực tập nội trú.
- interrogation /ɪnˌterəˈɡeɪʃn/ Sự hỏi dò, sự thẩm vấn, sự chất vấn; câu tra hỏi, câu thẩm vấn, câu c…
- interstice /ɪnˈtɜːstɪs/ Khe, kẽ hở.
- intertwining /ˈɪntɜːˌtwaɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của intertwine.
- intracellular /ɪˈntresəljɜː/ Trong tế bào, nội bào.
- intro /ˈɪntrəʊ/ Thgt sự giới thiệu, sự tiến cử.
- introducer /ˌɪntrəˈduːsɜː/ Xem introduce
- introducing /ˌɪntrəˈdjuːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của introduce.
- invariant /ɪnˈveəriənt/ Không thay đổi, bất biến.
- inventor /ɪnˈventə(r)/ Người phát minh, người sáng chế, người sáng tạo.
- inversion /ɪnˈvɜːʃn/ Sự lộn ngược, sự đảo ngược; sự bị lộn ngược, sự bị đảo ngược.
- inverter /ɪnˈvɜːtɜː/ Máy đổi điện.
- investigator /ɪnˈvestɪɡeɪtə(r)/ Người điều tra nghiên cứu.
- invincible /ɪnˈvɪnsəbl/ Vô địch, không thể bị đánh bại.
- inviolability /ɪnˌvaɪələˈbɪləti/ Tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tính không thể xúc p…
- invoice /ˈɪnvɔɪs/ Danh đơn hàng gửi.
- ion /ˈaɪən/ Ion.
- iraq /ɪˈræk/ Một quốc gia của Tây Á, ở Trung Đông. Tên chính thức: Cộng hòa Iraq. …
- iris /ˈaɪrɪs/ Mống mắt, tròng đen.
- irksome /ˈɜːksəm/ Tê, chán ngấy.
- ironworks /ˈaɪənwɜːks/ Xưởng đúc gang, xưởng làm đồ sắt.
- irradiation /ɪˌreɪdiˈeɪʃn/ Sự soi sáng; được soi sáng &).
- irritation /ˌɪrɪˈteɪʃn/ Sự làm phát cáu, sự chọc tức; tình trạng bị làm phát cáu, tình trạng …
- is /ɪz/ Xem be
- islands Số nhiều của island
- islet /ˈaɪlət/ Hòn đảo nhỏ.
- ism /ˈɪzəm/ Học thuyết, chủ nghĩa.
- isolated /ˈaɪsəleɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của isolate
- israel /ˈɪzreɪl/ Nước Israel.
- issuing /ˈɪʃuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của issue.
- itemization /ˌɑɪtəməˈzeɪʃən/ Sự ghi thành từng khoản, sự ghi thành từng món.
- iteration /ˌɪtəˈreɪʃn/ Sự nhắc đi nhắc lại.
- itinerary /aɪˈtɪnərəri/ Hành trình, con đường đi.
- ivory /ˈaɪvəri/ Ngà.
- icicle /ˈaɪsɪkl/ Cột băng, trụ băng.
- icterus /ˈɪktərəs/ Chứng vàng da.
- idealism /aɪˈdiːəlɪzəm/ Chủ nghĩa duy tâm.
- ideational /ʌɪdɪˈeɪʃən(ə)l/ Sự tưởng tượng, sự quan niệm.