Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 3/34
- instruction /ɪnˈstrʌkʃn/ Sự dạy.
- instructions /ɪnˈstrʌkʃənz/ Số nhiều của instruction
- instructive /ɪnˈstrʌktɪv/ Để dạy, để làm bài học.
- instructor /ɪnˈstrʌktə(r)/ Người dạy, thầy giáo.
- instrument /ˈɪnstrəmənt/ Dụng cụ &).
- insubordination /ˌɪnsəˌbɔːdɪˈneɪʃn/ Sự không chịu phục tùng, sự không chịu vâng lời.
- insubstantial /ˌɪnsəbˈstænʃl/ Không có thực.
- insufficiency /ˌɪnsəˈfɪʃənsi/ Tính không đủ; sự không đủ, sự thiếu.
- insufficient /ˌɪnsəˈfɪʃnt/ Không đủ, thiếu.
- insult /ɪnˈsʌlt/ Lời lăng mạ, lời sỉ nhục; sự lăng mạ, sự xúc phạm đến phẩm giá.
- insurance /ɪnˈʃʊərəns/ Sự bảo hiểm.
- insurrection /ˌɪnsəˈrekʃn/ Sự nổi dậy, sự khởi nghĩa.
- intangible /ɪnˈtændʒəbl/ Không thể sờ thấy được.
- integer /ˈɪntɪdʒə(r)/ Số nguyên.
- integrate /ˈɪntɪɡreɪt/ Hợp thành một thể thống nhất, bổ sung thành một thể thống nhất, hợp n…
- integration /ˌɪntɪˈɡreɪʃn/ Sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất, sự bổ sung thành một thể th…
- integrity /ɪnˈtɛɡrəti/ Tính chính trực, trung thực, thành thực.
- intellect /ˈɪntəlekt/ Khả năng hiểu biết, khả năng lập luận; trí tuệ, trí năng.
- intellectual /ˌɪntəˈlektʃuəl/ Trí óc; vận dụng trí óc.
- intelligence /ɪnˈtelɪdʒəns/ Sự hiểu biết.
- intelligent /ɪnˈtelɪdʒənt/ Thông minh, sáng dạ.
- intend /ɪnˈtend/ Định, có ý định, có ý muốn.
- intense /ɪnˈtens/ Mạnh, có cường độ lớn.
- intensely /ɪnˈtɛntsli/ Mãnh liệt, dữ dội.
- intensify /ɪnˈtensɪfaɪ/ Làm tăng cao lên, tăng cường.
- intensifying /ɪntˈɛnsɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của intensify.
- intensity /ɪnˈtensəti/ cường độ; mức độ mạnh
- intent /ɪnˈtent/ Ý định, mục đích.
- intention /ɪnˈtenʃn/ Ý định, mục đích.
- intentionally /ɪnˈtenʃənəli/ cố ý; có chủ đích
- intently /ɪnˈtɛntli/ Chăm chú, chú ý.
- inter /ɪnˈtɜː(r)/ Chôn, chôn cất, mai táng.
- interaction /ˌɪntərˈækʃn/ Tương tác, sự ảnh hưởng lẫn nhau.
- intercept /ˌɪntəˈsept/ Phần bị chắn.
- intercession /ˌɪntəˈseʃn/ Sự can thiệp giúp, sự xin giùm, sự nói giùm.
- interchange /ˈɪntətʃeɪndʒ/ Sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau.
- interest /ˈɪntrəst/ Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý.
- interesting /ˈɪntrəstɪŋ/ hiện tại phân từ của interest
- interests Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của interest
- interfere /ˌɪntəˈfɪə(r)/ Gây trở ngại, quấy rầy.
- interference /ˌɪntəˈfɪərəns/ Sự gây trở ngại, sự quấy rầy; điều gây trở ngại.
- interim /ˈɪntərɪm/ Quá độ.
- interior /ɪnˈtɪəriə(r)/ Ở trong, ở phía trong.
- intermediation /ˌɪntɜːˌmidiˈeɪʃən/ Sự làm môi giới, sự làm trung gian, sự hoà giải.
- intermission /ˌɪntəˈmɪʃn/ Sự ngừng; thời gian ngừng.
- internal /ɪnˈtɜːnl/ Ở trong, nội bộ.
- international /ˌɪntərˈnæʃ(ə)n(ə)l/ Quốc tế.
- internationalisation /ɪntəˌnæʃ(ə)n(ə)ləˈzeɪʃən/ Sự quốc tế hoá.
- internationalization /ˌɪntəˌnæʃnəlaɪˈzeɪʃn/ Sự quốc tế hoá.
- interpolation /ɪnˌtɜːpəˈleɪʃn/ Sự tự ý thêm từ; từ tự ý thêm từ; từ tự ý thêm từ; đoạn tự ý thêm từ.
- interposition /ˌɪntɜːpoʊˈseɪʃən/ Sự đặt vào giữa, sự đặt; vật đặt vào, vật chướng ngại... ); vật đặt v…
- interpret /ɪnˈtɜːprɪt/ Giải thích, làm sáng tỏ.
- interpretation /ɪnˌtɜːprɪˈteɪʃn/ Sự giải thích, sự làm sáng tỏ, sự lý giải.
- interrelation /ˌɪntərɪˈleɪʃnʃɪp/ Quan hệ qua lại.
- interrupt /ˌɪntəˈrʌpt/ Làm gián đoạn, làm đứt quãng.
- interruption /ˌɪntəˈrʌpʃn/ Sự gián đoạn; sự bị gián đoạn, sự đứt quãng.
- intersect /ˌɪntəˈsekt/ cắt ngang nhau, chéo nhau.
- intersecting /ˌɪntɜːˈsɛktin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của intersect.
- intersection /ˌɪntəˈsekʃn/ Sự giao nhau, sự cắt ngang.
- interval /ˈɪntəvl/ Khoảng, khoảng cách.
- intervention /ˌɪntəˈvenʃn/ Sự xen vào, sự can thiệp.
- interview /ˈɪntəvjuː/ Sự gặp gỡ, sự gặp mặt; cuộc nói chuyện riêng.
- intestine /ɪnˈtestɪn/ Ruột.
- intimacy /ˈɪntɪməsi/ Sự quen thân, sự thân mật, sự mật thiết, sự thân tình, sự quen thuộc.
- intimate /ˈɪntɪmət/ Thân mật, mật thiết, thân tình, quen thuộc.
- intimation /ˌɪntɪˈmeɪʃn/ Sự báo cho biết; sự cho biết; điều báo cho biết.
- intimidate /ɪnˈtɪmɪdeɪt/ Hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm.
- intimidation /ɪnˌtɪmɪˈdeɪʃn/ Sự hăm doạ, sự đe doạ, sự doạ dẫm.
- intolerable /ɪnˈtɒlərəbl/ Không thể chịu đựng nổi.
- intonation /ˌɪntəˈneɪʃn/ Sự ngâm nga.
- intoxicated /ɪnˈtɒksɪkeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của intoxicate
- intoxication /ɪnˌtɒksɪˈkeɪʃn/ Sự say, tình trạng say.
- intricate /ˈɪntrɪkət/ Rối beng.
- intrigue /ɪnˈtriːɡ/ Mưu đồ; sự vận động ngầm; thói hay vận động ngầm.
- intriguing /ɪnˈtriːɡɪŋ/ Hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò.
- intrinsic /ɪnˈtrɪnsɪk/ Bản chất, thực chất; bên trong.
- introduce /ˌɪntrəˈdjuːs/ Giới thiệu.
- introduction /ˌɪntrəˈdʌkʃn/ Sự giới thiệu, lời giới thiệu.
- introspect /ˌɪntrə(ʊ)ˈspɛkt/ Tự xem xét nội.
- introspection /ˌɪntrəˈspekʃn/ Sự tự xem xét nội tâm; sự nội quan.
- introversion /ˌɪntrəˈvɜːʃn/ Sự lồng tụt vào trong; sự bị lồng tụt vào trong.
- intrude /ɪnˈtruːd/ Ấn bừa, tống ấn, đưa bừa.
- intrusion /ɪnˈtruːʒn/ Sự ấn bừa, sự tống ấn, sự đưa bừa; sự bị ấn bừa, sự bị đưa bừa.
- intuition /ˌɪntjuˈɪʃn/ Trực giác, sự hiểu biết qua trực giác; khả năng trực giác.
- inundation /ˌɪnʌnˈdeɪʃn/ Sự tràn ngập.
- invade /ɪnˈveɪd/ Xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn.
- invalid /ɪnˈvælɪd/ người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế.
- invariably /ɪnˈvɛəriəbli/ Luôn luôn vẫn vậy, lúc nào cũng vậy.
- invasion /ɪnˈveɪʒn/ Sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn.
- invent /ɪnˈvent/ Phát minh, sáng chế.
- inventing /ˈɪnvɛntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của invent.
- invention /ɪnˈvenʃn/ Sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến.
- inventory /ˈɪnvəntri/ Sự kiểm kê; nằng kiểm kê; hàng hoá tồn kho.
- inverse /ˌɪnˈvɜːs/ Ngược lại.
- inverted /ɪnvˈɜːtɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của invert
- investigate /ɪnˈvestɪɡeɪt/ Điều tra nghiên cứu.
- investigation /ɪnˌvestɪˈɡeɪʃn/ Sự điều tra nghiên cứu.
- investment /ɪnˈvestmənt/ Sự đầu tư; vốn đầu tư; cái được đầu tư.
- invigorate /ɪnˈvɪɡəreɪt/ Làm cho cường tráng, tiếp sinh lực cho; làm thêm hăng hái.
- invigorating /ɪnˈvɪɡəreɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của invigorate.
- invitation /ˌɪnvɪˈteɪʃn/ lời mời; giấy mời
- invite /ɪnˈvaɪt/ Mời.
- inviting /ɪnˈvaɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của invite.
- invoke /ɪnˈvəʊk/ Cầu khẩn.
- involuntarily /ɪnˈvɒləntrəli/ không tự nguyện; ngoài ý muốn
- involuntary /ɪnˈvɒləntri/ Không cố ý, không chủ tâm, vô tình, phi tự nguyện.
- involvement /ɪnˈvɒlvmənt/ Sự tham gia.
- iron /ˈaɪən/ Sắt.
- irony /ˈaɪrəni/ Giống thép, giống gang.
- irrational /ɪˈræʃənl/ Không hợp lý, phi lý.
- irrationality /ɪˈræʃənələti/ Tính không hợp lý, tính phi lý.
- irregular /ɪˈreɡjələ(r)/ Không đều.
- irregularity /ɪˌrɛɡjəˈlærəti/ Tính không đều; cái không đều.
- irrelevant /ɪˈreləvənt/ Không thích đáng; không thích hợp.
- irresistibly /ˌɪrɪˈzɪstəbli/ Không cưỡng lại được, hấp dẫn đến nỗi không cưỡng lại được.
- irresponsibility /ˌɪrɪˌspɒnsəˈbɪləti/ Sự thiếu tinh thần trách nhiệm.
- irresponsible /ˌɪrɪˈspɒnsəbl/ Thiếu tinh thần trách nhiệm.
- irrigation /ˌɪrɪˈɡeɪʃn/ Sự tưới; sự tưới cho tươi tốt; tình trạng được tưới.
- irritability /ˌɪrətəˈbɪləti/ Tính dễ cáu, tính cáu kỉnh.
- irritate /ˈɪrɪteɪt/ Làm phát cáu, chọc tức.
- irritated /ˈɪrɪteɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của irritate
- irritating /ˈɪrɪteɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của irritate.
- islam /ˈɪzlɑːm/ Đạo Hồi.
- island /ˈaɪlənd/ Hòn đảo.
- isolate /ˈaɪsəleɪt/ Cô lập.
- isolation /ˌaɪsəˈleɪʃn/ Sự cô lập.
- issuance /ˈɪʃəwənts/ Sự phát; sự phát hành; sự cho ra.
- issue /ˈɪʃuː/ Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra.
- it /ɪt/ Cái đó, điều đó, con vật đó.
- itchy /ˈɪtʃi/ Ngứa; làm ngứa.
- item /ˈaɪtəm/ Khoản, món; tiết mục.
- itself /ɪtˈself/ Tự bản thân nó.
- icon /ˈaɪkɒn/ biểu tượng.
- id /ɪd/ Ít.
- ideologist /ˈaɪdiəlɒɡ/ Nhà tư tưởng.
- ideologue /ˈaɪdiəlɒɡ/ Nhà lý luận; người có những ý nghĩ hư ảo, không thực tế.
- idiosyncratic /ˌɪdiəsɪŋˈkrætɪk/ Đặc tính, tư chất, khí chất; do đặc tính, do tư chất, do khí chất.
- idling /ˈaɪdlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của idle.
- idly /ˈaɪdli/ Ăn không ngồi rồi; sự lười nhác.
- illegible /ɪˈledʒəbl/ Khó đọc, không đọc được.
- illusionist /ɪˈluːʒənɪst/ Người theo thuyết ảo tưởng.
- illustrator /ˈɪləstreɪtə(r)/ Người vẽ tranh minh hoạ.
- imagine /ɪˈmædʒɪn/ Tưởng tượng, hình dung.
- imbalance /ɪmˈbæləns/ Sự không cân bằng; sự thiếu cân bằng.
- imbue /ɪmˈbjuː/ Thấm đẫm.
- immeasurable /ɪˈmeʒərəbl/ Vô hạn, mênh mông, không thể đo lường được.
- immorality /ˌɪˌmɔˈræləti/ Sự trái đạo đức, sự trái luân lý; sự đồi bại.
- immunisation /ˌɪmjuːnaɪzˈeɪʃən/ sự tạo miễn dịch, sự chủng ngừa.
- immunity /ɪˈmjuːnəti/ Sự miễn, sự được miễn.
- immunization /ˌɪmjunaɪˈzeɪʃn/ Sự tạo miễm dịch.