Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 8/29
- mainlined Quá khứ và phân từ quá khứ của mainline
- mainliner /ˈmeɪnˌlaɪnə/ Người tiêm mocfin vào mạch máu.
- mainlines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mainline
- mainlining /mˈeɪnlaɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mainline.
- mainmast /ˈmeɪnˌmæst/ Cột buồm chính.
- mainpages /ˈmeɪnˌpæɡz/ Số nhiều của mainpage
- mainsail /ˈmeɪnseɪl/ Buồm chính.
- mainsheet /ˈmeɪnˌʃit/ Dây kéo lá buồm chính.
- mainspring /ˈmeɪnsprɪŋ/ Dây cót chính.
- mainstreeter Người ở phố chính.
- maintainable /meɪnˈteɪnəbəl/ Có thể giữ được, có thể duy trì được.
- maintained /meɪnˈteɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của maintain
- maintainer /meɪnˈteɪnɜː/ Người phải cưu mang.
- maintains Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của maintain
- maintop /ˈmeɪnˌtɑːp/ Bệ ở phía trên đầu của cột buồm chính, đài cột buồm.
- maintopsail Buồm chính ở đầu cột buồm.
- maiolica /maɪˈɒlɪkə/ Như majolica.
- mairie Toà thị chính.
- maisonette /ˌmeɪzəˈnet/ Cách viết khác : maisonnette.
- maitre Ông chủ.
- majestical /məˈdʒɛstɪkl/ Như majestic.
- majestically /məˈdʒɛstɪkəlli/ Xem majestic
- majesticalness /məˈdʒɛstɪklnəs/ Dáng vẻ uy nghi, oai vệ...
- majolica /məˈdʒɑːlɪkə/ Đồ sành majolica.
- majoram Cây kinh giới ô.
- majorant /ˈmeɪdʒərənt/ Hàm trội.
- majored /mˈeɪdʒəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của major
- majoring /mˈeɪdʒərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của major.
- majoritarian /məˌdʒɔrəˈtɛriən/ Chế độ chủ trương đa số quyết định; ủng hộ chủ trương đa số quyết địn…
- majoritarianism /ˌmeɪdʒɜːəˈtɪriːənəst/ Chủ trương đa số quyết định.
- majorize /ˈmeɪdʒə(r)aɪz/ Làm trội.
- majors /mˈeɪdʒəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của major
- majuscular /ˈmædʒɪksuːlə/ Viết hoa, lớn.
- majuscule /ˈmædʒəsˌkjuːl/ Viết hoa, lớn.
- makable /ˈmækəbəl/ Có thể làm được; có thể chế tạo.
- makar /ˈmɑːkɜː/ Nhà thơ.
- makars /ˈmɑːkɜːz/ Số nhiều của makar
- makefast /ˈmeɪˌkfæst/ Cọc buộc thuyền.
- makepeace /meɪkpiːs/ Người hoà giải, người dàn xếp.
- makershift Cái thay thế tạm thời, cái dùng tạm thời.
- makeshifness Tính chất để dùng tạm thời, tính chất để thay thế tạm thời.
- makeshiftness /ˈmeɪkʃɪftnəs/ Tính chất thay thế tạm thời.
- makeshifts Số nhiều của makeshift
- makeweight /ˈmeɪkweɪt/ Vật bù vào cho cân.
- malachite /ˈmæləkaɪt/ Malachit.
- malacodermatous Động vật thân mềm.
- malacological /ˌmæləkəˈlɑːdʒɪkəl/ Khoa nghiên cứu động vật thân mềm.
- malacologist /ˌmæləˈkɑːlədʒist/ Nhà nghiên cứu động vật thân mềm.
- malacology /ˌmæləˈkɑːlədʒi/ Khoa nghiên cứu động vật thân mềm.
- malacostracan /ˌmæləˈkɑːstrɪkən/ Phân lớp thân giáp cao.
- maladapt /ˈmæləˌpætd/ Làm cho không thích nghi.
- maladapted /ˌmæləˈdæptəd/ Không thích nghi tốt.
- maladaptive /ˈmæləpəˌdeɪtɪv/ Thích nghi không tốt.
- maladjusted /ˌmæləˈdʒʌstɪd/ Điều chỉnh sai/không đúng/không ăn khớp.
- maladjustment /ˌmæləˈdʒʌstmənt/ Sự lắp sai; sự thích nghi sai.
- maladminister /ˌmæləmˈdɪknɪstə/ Cai trị xấu, quản lý tồi.
- maladministration /ˌmælədˌmɪnɪˈstreɪʃn/ Sự cai trị xấu, sự quản lý tồi.
- maladministrator /ˌmæləmˈdæktəˌnaɪməd/ Người quản lý kém.
- maladroit /ˌmæləˈdrɔɪt/ Vụng về, không khôn khéo.
- maladroitly /ˌmæləˈdrɔɪtli/ Vụng về, không khéo léo.
- maladroitness /ˌmæləˈdrɔɪtnəs/ Sự vụng về.
- malaga /ˈmæləɡə/ Rượu nho Malaga.
- malaise /məˈleɪz/ Nỗi khó chịu; tình trạng khó chịu, tình trạng phiền muộn.
- malapert /ˌmæləˈpɜːt/ Sự xấc láo, sự vô lễ.
- malapportionment /ˌmæləpəˈeɪʃmənt/ Sự thiếu công bằng trong tỉ lệ phân bố đại biểu các đảng phái ở nghị …
- malapropos /ˌmæˌlæprəˈpoʊ/ Không thích hợp, không phải lúc, không phải lối, trái mùa.
- malar /ˈmeɪlɜː/ má.
- malarial /məˈleəriəl/ Bệnh sốt rét.
- malarialogist Người nghiên cứu sốt rét.
- malarialogy Khoa nghiên cứu sốt rét.
- malarian /məˈlɛəriən/ Bệnh sốt rét.
- malarkey /məˈlɑːki/ Trò bịp bợm, lời nói bậy.
- malassimilation /ˌmæləsməˈsɪntiːən/ Sự đồng hoá không hoàn toàn.
- malawi /mɑːˈlɑːwi/ Một quốc gia của Đông Nam Phi. Tên chính thức: cộng hòa Malawi.
- malay /məˈleɪ/ Mã lai.
- malayan /məˈleɪən/ Mã Lai.
- malconformation /ˌmælkənˈfɔːrmənʃən/ Sự không cân đối/không hoàn chỉnh.
- malcontent /ˈmælkəntent/ Người không bằng lòng, người bất tỉnh.
- malcontentedness /ˌmælkəˈntentədz/ Sự không bằng lòng, sự bất tỉnh.
- maldeveloped /ˈmældɪvlɑːpt/ Phát triển dị dạng.
- maldevelopment /ˈmældəvəmplənt/ Sự phát triển dị dạng.
- maldistributed /mælˈdɪsbətəbd/ Phân phối không công bằng.
- maldistribution /ˌmælˌdɪstrəˈbjuːʃən/ Sự phân phối không công bằng.
- maldives /-divz/ Một quần đảo và quốc gia của Nam Á, nằm ở Ấn Độ Dương ngoài khơi bờ b…
- maledictive /məˈledɪkɪtɪv/ Chửi rủa, nguyền rủa.
- maledictory /ˌmælɪˈdektəi/ Chửi rủa, nguyền rủa.
- malefaction /ˌmæləˈfækʃən/ Điều ác, điều hiểm ác hành động bất lương, hành động gian tà.
- malefactor /ˈmælɪfæktə(r)/ người làm điều ác, kẻ bất lương, kẻ gian tà.
- malefactress /ˈmælɪˌfæktəz/ Người đàn bà làm điều ác, con mụ bất lương, con mụ gian tà.
- malefic /məˈlɛfɪk/ Gây ảnh hưởng xấu, làm điều xấu; có hại.
- maleficence /məˈlɛfəsənts/ Tính ác, tính hiểm ác; ác tâm, ác ý.
- maleficent /məˈlɛfɪsənt/ Hay làm hại; ác, hiểm ác.
- maleness /meɪlnəs/ Tính chất con trai, tính chất đàn ông; tính chất đực.
- malentendu Sự hiểu lầm.
- malevolence /məˈlevələns/ Ác tâm, ác ý.
- malevolent /məˈlevələnt/ Xấu bụng, ác, hiểm ác.
- malevolently /ˌmæləˈvɔːləntiː/ Xem malevolent
- malfeasant /ˌmælˈfiːzənt/ Phi pháp, bất lương, phạm tội ác.
- malfeasants Số nhiều của malfeasant
- malformed /ˌmælˈfɔːmd/ Xấu xí, dị hình.
- malfunctions Số nhiều của malfunction
- malic /ˈmælɪk/ Malic.
- malices Số nhiều của malice
- maliciously /məˈlɪʃəsli/ Xem malicious
- maliciousness /məˈlɪʃəsnəs/ Tính hiểm độc, ác tâm.
- malign /məˈlaɪn/ Độc ác, thâm hiểm.
- malignance /məˈlɪɡnənts/ Tính ác, tính thâm hiểm; ác tâm, ác ý.
- malignancy /məˈlɪɡnənsi/ Tính ác, tính thâm hiểm; ác tâm, ác ý.
- malignantly /məˈlɪɡnəntli/ Xem malignant
- maligned /məlˈaɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của malign
- maligning /məlˈaɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của malign.
- malignity /məˈlɪɡnəti/ Tính ác, tính thâm hiểm; lòng hiểm độc, ác tâm.
- maligns Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của malign
- maline Đăng ten malin.
- malinger /məˈlɪŋɡə(r)/ Giả ốm để trốn việc.
- malingered /məˈlɪŋɡə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của malinger
- malingerer /məˈlɪŋɡɜːɜː/ Người giả ốm để trốn việc.
- malingering /məlˈɪŋɡərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của malinger.
- malingers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của malinger
- malinke /məˈlɪŋki/ Người Malincơ; ngôn ngữ Malincơ.
- malison /ˈmæləsən/ Lời nguyền rủa; lời phỉ báng.
- malkin /ˈmɔlkən/ Người đàn bà nhếch nhác.
- mall /mɔːl/ Búa nặng, búa tạ.
- mallard /ˈmælɑːd/ Vịt trời.
- malleability /ˌmæliəˈbɪləti/ Tính dễ dát mỏng, tính dễ uốn.
- malleable /ˈmæliəbl/ Dễ dát mỏng, dễ uốn.
- malleableness /ˈmæliəblnəs/ Tính dễ dát mỏng, tính dễ uốn.
- malleably /ˈmæliːəbli/ Xem malleable
- malleate /ˈmæliɪt/ Rèn, dát mỏng, dàn phẳng.
- malleation /ˌmæliːˈeɪʃən/ Sự rèn, sự dát mỏng, sự dàn phẳng.
- mallets Số nhiều của mallet
- malleus /ˈmæliəs/ Xương búa.
- mallow /ˈmæləʊ/ Cây cẩm quỳ.
- malm /mɑːm/ Đá vôi mềm.
- malmsey /ˈmɑːmzi/ Loại rượu ngọt và mạnh.
- malnourished /ˌmælˈnʌrɪʃt/ Bị suy dinh dưỡng; thiếu ăn.
- malodorant /ˌmæləˈdɔːrənt/ Hôi thối.
- malodorous /ˌmælˈəʊdərəs/ Hôi, nặng mùi.
- malodorously /ˌmæləˈdɔːrəsliː/ Xem malodorous
- malodorousness /ˈmæləˌdɔːrəsnɪs/ Mùi hôi.
- malodour /ˈmæləˌdɔːr/ Mùi hôi, mùi nặng.
- malpighiaceous /mælˌpiːɡəˈsaɪəfs/ Họ măng rô.
- malpractitioner /ˌmælprækˈtɪʃənɜː/ Người có hành động phi pháp.
- malted /ˈmɔːltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của malt
- maltese /ˈmɔːltiːz/ Người Mantơ.
- malthusian /mælˈθjuːzɪən/ Người theo thuyết Man-tuýt.
- malthusianism /mælˈθuːʒəˌnɪzəm/ Thuyết Man-tuýt.
- malting /ˈmɔltin/ hiện tại phân từ của malt
- maltreat /ˌmælˈtriːt/ Ngược đâi, bạc đãi, hành hạ.
- maltreated /mælˈtritɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của maltreat