Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 7/29
- madrigalist /ˈmædrɪɡəˌlɪst/ Nhà thơ tình.
- madrigalists Số nhiều của madrigalist
- madwoman /ˈmædwʊmən/ Người đàn bà điên.
- maecenas /mɪˈsinəs/ Mạnh thường quân.
- maelstroms Số nhiều của maelstrom
- maenad /ˈmiˌnæd/ Bà tế thần rượu Bắc-cút.
- maenadic /ˈmiˌnædɪk/ Cô gái thờ thần rượu.
- maestoso /mɑɪˈstoʊˌsoʊ/ Hùng vĩ.
- maestri /mɑˈɛstri/ Nhà soạn nhạc đại tài; giáo sư nhạc giỏi; nhạc trưởng đại tài.
- maffick /ˈmæfɪk/ Vui nhộn ồn ào.
- mafic /ˈmæfɪk/ Mafic.
- mafiology Sự nghiên cứu về các băng đảng tội phạm.
- mafioso /ˌmæfiˈəʊsəʊ/ Thành viên của băng đảng tội phạm Mafia.
- mafiya /mɑːˈfiːə/ Tổ chức tội phạm tại Nga.
- mafiyas /ˈmɑːfiːəz/ Số nhiều của mafiya
- mag /ˌmæɡəˈziːn/ Đồng nửa xu.
- maganese Mangan.
- magazines /mæɡəˈziːnz/ Số nhiều của magazine
- magazinish /ˌmæɡəˈziːniːənz/ Cách viết tạp chí.
- magazinist /ˈmæɡəˌzaɪnəst/ Người làm tạp chí, người viết tạp chí.
- magaziny /ˈmæɡəˌziːn/ Cách viết tạp chí.
- magdalen /ˈmæɡdələn/ Gái điếm đã được cải tạo.
- magenta /məˈdʒentə/ Magenta, fucsin thuốc nhuộm.
- maggotry /ˈmæɡətri/ Ý nghĩ ngu xuẩn.
- maggoty Có giòi.
- maghrib /ˈmæɡrɪb/ Dạng viết khác của Maghreb.
- magi /ˈmeɪdʒaɪ/ Thầy pháp.
- magian /ˈmeɪdʒiən/ Pháp sư; nhà chiêm tinh.
- magianism /ˈmeɪdʒiəˌnɪzəm/ Thuật pháp sư; thuật chiêm tinh.
- magical /ˈmædʒɪkl/ Ma thuật, yêu thuật.
- magically /ˈmædʒɪkəlli/ Kỳ diệu, thần diệu.
- magicians Số nhiều của magician
- magilp /ˈmædʒɪpəl/ Chất hoà thuốc.
- magiques /ˈmædʒɪks/ Số nhiều của magique
- magisterial /ˌmædʒɪˈstɪəriəl/ Thầy.
- magisterium /ˌmædʒəˈstɪriəm/ Chức vụ giáo dục.
- magistracy /ˈmædʒɪstrəsi/ Chức quan toà.
- magistral /ˈmædʒəstrəl/ Bậc thầy.
- magistrality /ˌmædʒɪstrətˈlaɪə/ Tính chất bậc thầy, sự lỗi lạc.
- magistrally /ˈmædʒəstrəlli/ Bậc thầy, với uy tín của người thầy.
- magistrateship /ˈmædʒɪstrɪʃəps/ Chức vị quan toà.
- magistratical /ˌmædʒɪˈstrɪtɪkəl/ Quan toà; quan hành chánh địa phương.
- magistrature /ˈmædʒəˌstreɪtʃɜː/ Như magistracy.
- magmas /mˈæɡməz/ Chất nhão.
- magmata /mæɡˈmɑːtə/ Chất nhão.
- magmatic /maɡˈmatɪk/ Macma.
- magnalium /mæɡˈneɪliəm/ Macnali.
- magnanimousness /mæɡˈnænəməsnəs/ Tính hào hiệp, tính cao thượng magnanimity).
- magnate /ˈmæɡneɪt/ Người có quyền thế lớn.
- magnates Số nhiều của magnate
- magnateship /ˈmæɡnətɪʃ/ Địa vị quyền quý, địa vị cao sang.
- magnesia /mæɡˈniːʒə/ Magiê-oxyt.
- magnesian /mæɡˈniʒən/ Có magiê cacbonat.
- magnesic /mæɡˈnesɪk/ Như magnesian.
- magnesite /ˈmæɡnəˌsɑɪt/ Magiêzit.
- magnetic /mæɡˈnetɪk/ nam châm, có tính từ, từ.
- magnetical /mæɡˈnetɪkəl/ Nam châm, có từ tính.
- magnetics /mæɡnˈɛtɪks/ Từ học.
- magnetise /ˈmæɡnətaɪz/ Từ hoá.
- magnetised Quá khứ và phân từ quá khứ của magnetise
- magnetises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của magnetise
- magnetising /mæɡˈnetiːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của magnetise.
- magnetist /ˈmæɡnətəst/ Nhà từ học.
- magnetite /ˈmæɡnəˌtɑɪt/ Manhêtit.
- magnetizability /ˌmæɡnətəˈzɪtəbli/ Khả năng từ tính.
- magnetization /ˌmæɡnətəˈzeɪʃən/ Sự từ hoá.
- magnetize /ˈmæɡnəˌtɑɪz/ Từ hoá.
- magnetized /ˈmæɡnɪˌtaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của magnetize
- magnetizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của magnetize
- magnetizing /ˈmæɡnətɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của magnetize.
- magneto /mæɡˈniːtəʊ/ Manhêtô.
- magnetofluiddynamics /ˌmæɡnədəmtəˈfɪzənts/ Điện từ thủy động học.
- magnetograph /ˈmæɡənəˌtɔːr/ Từ ký; máy ghi từ.
- magnetohydrodynamics /ˌmæɡəndətəˈmetɪˌkeɪz/ Từ thủy động lực học.
- magnetometer /ˌmæɡnəˈtɑːmətɜː/ Cái đo từ, từ kế.
- magnetometers Số nhiều của magnetometer
- magneton /mæɡnətɑːn/ Manhêton.
- magnetophone /ˌmæɡəntəˈpeɪn/ Máy ghi âm trên băng từ.
- magnetos /mæɡnˈiːtəʊz/ <điện> Manhêtô.
- magnetoscope /ˈmæɡnətəˌspəʊk/ Từ nghiệm.
- magnetosphere /mæɡˈnitəˌsfɪr/ Quyển từ.
- magnetostatic /mæɡˌnitoʊˈstætɪk/ Từ tĩnh học.
- magnetostatics /mæɡˌnitoʊˈstætɪks/ Từ tĩnh học.
- magnetostriction /ˌmæɡnətsəˈkeɪʃən/ Hiện tượng từ giảo.
- magnetostrictor Máy dao động từ giảo.
- magnetron /ˈmæɡnəˌtrɑːn/ Manhêtron.
- magnific /mæɡˈnɪfɪk/ Lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga, vĩ đại.
- magnifical /mæɡˈnɪfɪkəl/ Lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga, vĩ đại.
- magnificat /mæɡˈnɪfɪˌkæt/ Bài tụng đức Mẹ đồng trinh.
- magnificentness /mæɡˈnɪfɪsntnəs/ Vẻ tráng lệ, vẻ nguy nga, vẻ lộng lẫy.
- magnified /ˈmæɡnəfaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của magnify
- magnifier /ˈmæɡnɪfaɪə(r)/ Kính lúp; máy phóng.
- magnifies /mˈæɡnɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của magnify
- magnify /ˈmæɡnɪfaɪ/ Làm to ra, phóng to, mở rộng.
- magnifying /mˈæɡnɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của magnify.
- magniloquence /mæɡˈnɪləkwənts/ Tính hay khoe khoang, tính hay khoác lác.
- magniloquent /ˌmæɡnɪˈluːkən/ Hay khoe khoang, hay khoác lác.
- magnistor Macnitơ.
- magnitudes Số nhiều của magnitude
- magnitudinous /ˌmæɡnɪˈtentʃənz/ Có tầm lớn, có độ lớn, có lượng lớn.
- magnolia /mæɡˈnəʊliə/ Cây mộc lan.
- magnum /ˈmæɡnəm/ Chai lớn.
- magot /ˈmæɡət/ Khỉ macac không đuôi.
- magpie /ˈmæɡpaɪ/ Chim ác là.
- magpies Số nhiều của magpie
- magrets /ˈmæɡrets/ Số nhiều của magret
- magus /ˈmeɪɡəs/ Thầy pháp.
- magyar /ˈmæɡˌjɑːr/ Ma-gi-a; Hung-ga-ri.
- mahabharata /məhɑˈbɑrətə/ Sử thi Mahabơharata.
- maharaja /ˌmɑːhəˈrɑːdʒə/ Hoàng tử.
- maharani /ˌmɑːhəˈrɑːni/ Cách viết khác : maharanee.
- maharishi /ˌmɑːhəˈrɪʃi/ Nhà hiền triết Hinđu.
- mahatma /məˈhætmə/ Người được kính trọng, người đạo cao đức trọng.
- mahayanist /ˌmæhəˈnaɪəst/ Thánh nhân, thánh sư, Lạt ma.
- mahlstick /ˈmɑːlstɪk/ Cái kê tay.
- mahlsticks Số nhiều của mahlstick
- mahogany /məˈhɒɡəni/ Cây dái ngựa.
- mahometan /ˌmɑːhəʊˈmeɪtən/ Mô-ha-mét; Hồi giáo.
- mahout /məˈhaʊt/ Quản tượng.
- maidenhair /ˈmeɪdnheə(r)/ Cây đuôi chồn.
- maidenhead /ˈmeɪdnhed/ Sự trinh bạch, sự trinh tiết, thời kỳ còn con gái.
- maidenhood /ˈmeɪdənˌhʊd/ Thân thể người con gái; thời kỳ con gái.
- maidenish /ˈmeɪdənɪʃ/ Như con gái.
- maidenlike /ˈmeɪdənˌlaɪk/ Như một cô gái; như một trinh nữ.
- maidenliness /ˈmeɪdəˌnlaɪnz/ Tính chất con gái, thân phận con gái.
- maidenly /ˈmeɪdənli/ Trinh trắng, trinh tiết; dịu dàng như một trinh nữ.
- maidhood /ˈmeɪdˌhʊd/ Như maidenhood.
- maidish /ˈmeɪdɪʃ/ Như maidenish.
- maidy /ˈmeɪdi/ Cô bé nhỏ tuổi, cô bé ít tuổi.
- maieutic /meɪˈjuːtɪk/ Gợi, hỏi làm cho nhận thức rõ; phương pháp gợi hỏi.
- maieutics /meɪˈjuːtɪks/ Cách đỡ đẻ.
- maigre /ˈmeɪɡə/ Chay.
- mailability /maɪˈlæbətiːli/ Khả năng chuyển bằng bưu điện.
- mailed /meɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mail
- mailer /ˈmeɪlə(r)/ Người gửi thư, người chuẩn bị thư gửi đi; máy chuẩn bị thư gửi đi.
- maillot /mɑɪˈoʊ/ Áo may-ô; áo nịt.
- mailmen /mˈeɪlmɛn/ Số nhiều của mailman
- mails /meɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mail
- mailshot /ˈmeɪlʃɒt/ Mẫu hàng quảng cáo qua đường bưu điện.
- mailshots Số nhiều của mailshot
- mailstop Mã chuyển thư.
- maim /meɪm/ Thương tật.
- maimed /mˈeɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của maim
- maiming /mˈeɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của maim.
- maims /mˈeɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của maim
- mainframe /ˈmeɪnˌfreɪm/ Máy tính lớn.
- mainifestness Tính rõ ràng, tính hiển nhiên.
- mainlander /ˈmeɪnˌlændɜː/ Người ở đất liền.
- mainlaying Sự đặt đường ống.
- mainline /ˈmeɪnlaɪn/ Đường sắt chính.