Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 9/29
- maltreater /ˌmælˈtritɜː/ Người ngược đâi, người bạc đãi, người hành hạ.
- maltreating /mˌæltrˈiːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của maltreat.
- maltreats Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của maltreat
- malts /mˈɒlts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của malt
- malty /ˈmɔlti/ Có mạch nha; bằng mạch nha.
- malvaceous /mælˈveɪsiːəs/ họ bông.
- malversation /ˌmælvɜːˈseɪʃən/ Sự tham ô, sự ăn hối lộ.
- mamba /ˈmæmbə/ Rắn độc ở châu Phi.
- mamelon /ˈmæməˌlɑːn/ Gò đất, mô đất, nằm đất.
- mamiko /ˈmæmɪkəʊ/ Một tên dành cho nữ từ tiếng Nhật
- mamilla /məˈmɪlə/ Núm vú, đầu vú.
- mamillae /məˈmɪliːə/ Núm vú, đầu vú.
- mamillary /ˈmæməˌleri/ Hình núm vú.
- mammae /ˈmæˌmeɪ/ Uây khyếm mẹ.
- mammaliferous /ˌmæməˈlefrəsəs/ Có vết tích của loài thú.
- mammalogical /ˌmæmələˈdʒɑːɪkəl/ Khoa nghiên cứu động vật có vú.
- mammalogist /məˈmælədʒist/ Nhà nghiên cứu về thú.
- mammalogy /məˈmælədʒi/ Môn động vật có vú.
- mammals Số nhiều của mammal
- mammaplasty /ˈmæməˌplæsti/ Sự tạo hình vú.
- mammary /ˈmæməri/ Vú.
- mammer /ˈmæmə(r)/ Làm cho hoảng hốt.
- mammiferous /mæˈmɪfərəs/ Có vú.
- mammiform /ˈmæməˌfɔːrm/ Hình vú.
- mammilla /məˈmɪlə/ Núm vú, đầu vú.
- mammillary /ˈmæməˌlɛri/ Hình núm vú.
- mammock /ˈmæmək/ Tầng, cục, hòn.
- mammogen Yếu tố kích thích vú.
- mammogenic /ˌmæmədʒəˈnɪk/ Yếu tố kích thích vú.
- mammogram /ˈmæməɡræm/ Ảnh của những khối u ở ngực qua tia X.
- mammographic /ˌmæməˈɡræfɪk/ Cách chụp tia X vú.
- mammography Cách chụp tia X vú.
- mammon /ˈmæmən/ Sự phú quý; tiền tài.
- mammonism /ˈmæməˌnɪzəm/ Sự mải mê làm giàu.
- mammonist /mənɪst/ Sùng bái đồng tiền; ham của cải.
- mammoplasty /məˈmɑːpləsti/ Thuật tạo hình vú.
-
mammoth /ˈmæməθ/ Voi cổ, voi mamut.
- mammy /ˈmæmi/ Uây khyếm mẹ.
- manacle /ˈmænəkl/ Khoá tay, xiềng, cùm &).
- manacled Quá khứ và phân từ quá khứ của manacle
- manacling /ˈmænəklɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của manacle.
- manageability /mˌænɪdʒəbˈɪlɪti/ Tính có thể điều khiển, tính có thể sai khiến; tính dễ dạy, tính dễ b…
- manageable /ˈmænɪdʒəbl/ Có thể quản lý, có thể trông nom.
- manageableness /ˈmænɪdʒəbəlnəs/ Tính có thể điều khiển, tính có thể sai khiến; tính dễ dạy, tính dễ b…
- manageably /ˌmænəˈdʒeɪbli/ Xem manageable
- managed Quá khứ và phân từ quá khứ của manage
- manageress /ˌmænɪdʒəˈres/ Bà quản lý, bà quản đốc, bà giám đốc.
- managerial /ˌmænəˈdʒɪəriəl/ Người quản lý, giám đốc; ban quản trị.
- managerialism /manəˈdʒɪərɪəlɪz(ə)m/ Phong cách quản lý; nghệ thuật quản lý.
- managers Số nhiều của manager
- managership /ˈmænɪdʒɜːˌʃɪp/ Chức quản lý, chức quản đốc, chức giám đốc.
- manages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của manage
- manana /mɑːˈnɑːnə/ Dạng viết khác của mañana.
- manatee /ˈmænətiː/ Lợn biển.
- manchu /ˈmænˌtʃuː/ Mãn Châu.
- manciple /ˈmæntsəpəl/ Người giữ tiền chợ, người quản lý.
- mancunian /mænˈkjuːniən/ Măng-sét-tơ.
- mandamus /mænˈdeɪməs/ Chỉ thị của toà án cấp cao với toà án cấp dưới.
- mandarin /ˈmændərən/ Quan lại.
- mandarinate /ˈmændərəˌneɪt/ Chính thể quan liêu; chính trị quan liêu.
- mandarine /mændɜːrˈin/ Quan lại.
- mandatary /ˈmændəˌtɛri/ Người được uỷ nhiệm, người được uỷ thác.
- mandated /ˈmændeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mandate
- mandates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mandate
- mandating /ˈmænˌdeɪtin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mandate.
- mandator /ˈmænˌdeɪtɜː/ Người ra lệnh.
- mandatorily /ˈmændəˌtɔrili/ Xem mandatory
- mandators Số nhiều của mandator
- mandean /ˈmændiːən/ Tiếng Manđê.
- mandible /ˈmændɪbl/ Hàm dưới.
- mandibular /manˈdɪbjʊlə/ Hàm dưới.
- mandingo /mænˈdɪŋˌɡoʊ/ Người Manđingo; tiếng Manđingo.
- mandoline /mænˈdəʊliːn/ Đàn măng-ddô-lin.
- mandolinist /ˌmændəˈlɪˌnɪst/ Người chơi đàn Măng-đô-lin.
- mandolins Số nhiều của mandolin
- mandragora /mænˈdræɡərə/ Cây khoai ma.
- mandrake /ˈmændreɪk/ Một loài cây độc có quả vàng.
- mandrel /mˈændrəl/ Trục tâm.
- mandril /ˈmændrɪl/ Trục tâm.
- mandrill /ˈmændrɪl/ Khỉ dữ.
- manducate /ˈmændəˌkeɪt/ Nhai.
- mane /meɪn/ Bờm.
- maned /ˈmeɪnd/ Có tóc bờm.
- manege /ˈmænɪdʒ/ Trường dạy cưỡi ngựa.
- manes /ˈmɑːneɪz/ Vong hồn.
- manful /ˈmænfəl/ Dũng mãnh, táo bạo, can trường; kiên quyết.
- manfully /ˈmænfəlli/ Xem manful
- manfulness /ˈmænfəlnəs/ Tính dũng mãnh, tính táo bạo, tính can trường; tính kiên quyết.
- manganate /mˈæŋɡənˌeɪt/ Manganat.
- manganiferous /ˌmæŋɡəˈnɔːfəs/ Có mangan.
- manganite /ˈmæŋɡəˌnɑɪt/ Manganit.
- mange /meɪndʒ/ Bệnh lở ghẻ.
- mangel /ˈmæŋɡl/ Củ cải to dùng làm thức ăn cho vật nuôi).
- manger /ˈmeɪndʒə(r)/ Máng ăn.
- mangle /ˈmæŋɡl/ Máy cán là.
- mangled Quá khứ và phân từ quá khứ của mangle
- mangles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mangle
- mangling /mˈæŋɡəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mangle.
- mangoes /mˈæŋɡəʊz/ Quả xoài.
- mangold /ˈmæŋɡəʊld/ Củ cải to dùng làm thức ăn cho vật nuôi).
- mangonel /ˈmæŋɡəˌnɛl/ Máy bắn đá.
- mangonels Số nhiều của mangonel
- mangosteen /ˈmæŋɡəstiːn/ Cây măng cụt.
- mangosteens Số nhiều của mangosteen
- mangy /ˈmeɪndʒi/ Ghẻ lở.
- manhandle /ˈmænhændl/ Cư xử thô bạo.
- manhandled Quá khứ và phân từ quá khứ của manhandle
- manhandles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của manhandle
- manhandling /mˈænhəndlˌɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của manhandle.
- manhood /ˈmænhʊd/ Nhân cách, nhân tính.
- manhunter Người săn lùng những kẻ phạm tội.
- manhwa /ˈmænhwɑː/ Thể loại truyện tranh của Hàn Quốc.
- maniacal /məˈnaɪəkl/ Điên, cuồng.
- maniacally /məˈnɑɪəkəlli/ Xem maniacal
- manic /ˈmænɪk/ Vui buồn thất thường.
- manichaeanism /ˌmæniːˈhænzənəs/ Cách viết khác : Manichaeism.
- manichaeism /mænɪˈkiːɪz(ə)m/ Như Manichaeanism.
- manicured Quá khứ và phân từ quá khứ của manicure
- manicures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của manicure
- manicuring /mˈænɪkjˌɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của manicure.
- manicurist /ˈmænɪkjʊərɪst/ Thợ cắt sửa móng tay.
- manifest /ˈmænɪfest/ Bản kê khai hàng hoá chở trên tàu.
- manifestable /ˌmænəfəˈstebəl/ Có thể biểu lộ, có thể biểu thị.
- manifestant /ˌmænəˈfɛstənt/ Người tham gia biểu tình thị uy.
- manifestations Số nhiều của manifestation
- manifested /mˈænɪfˌɛstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của manifest
- manifesting /mˈænɪfˌɛstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của manifest.
- manifestly /ˈmænəˌfɛstli/ Rõ ràng; hiển nhiên.
- manifestness /ˈmænɪfestnəs/ Tính rõ ràng, tính hiển nhiên.
- manifests Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của manifest
- manifold /ˈmænɪfəʊld/ đa tạp
- manifolded /ˈmænɪfəʊldɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của manifold
- manifolder /ˈmænəˌfəʊldə/ Máy in sao.
- manifolding /ˈmænɪfəʊldɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của manifold.
- manifolds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của manifold
- maniform /ˈmænɪˌfɔːrm/ Hình bàn tay.
- manikin /ˈmænɪkɪn/ Người lùn.
- manilla /məˈnɪlə/ Sợi cây chuối sợi manila hemp).
- manioc /ˈmæniɒk/ Cây sắn.
- maniots /ˈmæniːəts/ Số nhiều của Maniot
- maniple /ˈmænəpəl/ Dải áo thầy dòng.
- manipular /məˈnɪpjəlɜː/ Lính trong trung đội La Mã.
- manipulate /məˈnɪpjuleɪt/ Vận dụng bằng tay, thao tác.
- manipulated Quá khứ và phân từ quá khứ của manipulate
- manipulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của manipulate
- manipulating /mənˈɪpjʊlˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của manipulate.
- manipulations Số nhiều của manipulation
- manipulative /məˈnɪpjələtɪv/ Sự vận dụng bằng tay, sự thao tác.
- manipulator /məˈnɪpjuleɪtə(r)/ Người vận dụng bằng tay, người thao tác.
- manipulatory /məˈnɪpjəˌleɪtəi/ Xem manipulative