Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 4/29
- mantle /ˈmæntl/ Áo khoác, áo choàng không tay.
- manual /ˈmænjuəl/ Tay; làm bằng tay.
- marble /ˈmɑːbl/ Đá hoa, cẩm thạch.
- margarine /ˈmɑːrdʒərən/ Macgarin.
- marihuana /ˌmærəˈwɑːnə/ Như marijuana.
- marijuana /ˌmærɪˈwɑːnə/ Cách viết khác : marihuana.
- marimba /məˈrɪmbə/ Mộc cầm.
- marina /məˈriːnə/ Bến.
- marine /məˈriːn/ Biển.
- maritime /ˈmærɪtaɪm/ Biển; ngành hàng hải.
- marked /mɑːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mark
- marksmanship /ˈmɑːksmənʃɪp/ Thuật xạ kích.
- married /ˈmærid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của marry
- marshal /ˈmɑːʃl/ Nguyên soái, thống chế.
- mart /mɑːt/ Chợ.
- marxism /ˈmɑːksɪzəm/ Chủ nghĩa Mác.
- mascot /ˈmæskət/ Vật lấy khước.
- masher /ˈmæʃɜː/ Người nghiền, người bóp nát.
- masochist /ˈmæsəkɪst/ Người thông dâm.
- matchless /ˈmætʃləs/ Vô địch, vô song, không có địch thủ.
- maternity /məˈtɜːnəti/ Tính chất người mẹ, nhiệm vụ người mẹ.
- mates /meɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mate
- matrimony /ˈmætrɪməni/ Hôn nhân; đời sống vợ chồng.
- mature /məˈtʃʊə(r)/ Chín, thành thực, trưởng thành.
- mauser /ˈmɑʊzɜː/ Súng môze.
- max /mæks/ Vô cùng.
- maya /ˈmɑːjə/ Thế giới vật chất tri giác được.
- mayday /ˈmeɪdeɪ/ Tín hiệu báo nguy của tàu biển hoặc máy bay; tín hiệu cấp cứu.
- meanwhile /ˈmiːnwaɪl/ In the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy.
- measures /ˈmɛʒəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của measure
- meat /miːt/ Thịt.
- mecca /ˈmekə/ Thánh địa Mecca của hồi giáo.
- mechanic /məˈkænɪk/ Thợ máy, công nhân cơ khí.
- mechanics /məˈkænɪks/ Cơ học.
- mechanisation /mˌɛkənaɪzˈeɪʃən/ Như mechanization.
- mechanization /ˌmekənaɪˈzeɪʃn/ Sự cơ khí hoá.
- medal /ˈmedl/ Huy chương, mề đay.
- medalist /ˈmedəlɪst/ Như medallist.
- mediator /ˈmiːdieɪtə(r)/ Người điều đình, người dàn xếp.
- medication /ˌmedɪˈkeɪʃn/ Sự bốc thuốc, sự cho thuốc.
- medulla /məˈdələ/ Tuỷ xương; tuỷ sống; hành tuỷ.
- megahertz /ˈmeɡəhɜːts/ Một đơn vị đo lường bằng 1 triệu dao động điện trong mỗi giây; được s…
-
megaphone /ˈmeɡəfəʊn/ Loa.
- melanin /ˈmelənɪn/ Mêlanin, hắc tố.
- mellow /ˈmeləʊ/ Chín; ngọt dịu; ngọt lịm.
- melodrama /ˈmelədrɑːmə/ Kịch tâm lý tình cảm.
- membrane /ˈmembreɪn/ Màng.
- memorable /ˈmemərəbl/ Đáng ghi nhớ, không quên được.
- memorial /məˈmɔːriəl/ Kỷ niệm; để ghi nhớ, để kỷ niệm.
- men /men/ số nhiều của man, nghĩa là đàn ông, nam giới.
- menstruation /ˌmenstruˈeɪʃn/ Sự thấy kinh.
- mental /ˈmentl/ cằm.
- mentor /ˈmentɔː(r)/ Người thầy thông thái, người cố vấn dày kinh nghiệm.
- meow /miˈaʊ/ Kêu meo meo.
- mercilessly /ˈmɜːsɪləsli/ Nhẫn tâm; tàn nhẫn.
- mercury /ˈmɜːkjəri/ Thuỷ ngân.
- merging /mˈɜːdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của merge.
- meringue /məˈræŋ/ Bánh trứng đường.
- mermaid /ˈmɜːmeɪd/ Nàng tiên cá.
- messages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của message
- messenger /ˈmesɪndʒə(r)/ Người đưa tin, sứ giả.
- messiah /məˈsaɪə/ Chúa cứu thế.
- metabolic /ˌmetəˈbɒlɪk/ sự trao đổi vật chất.
- metabolism /məˈtæbəlɪzəm/ Sự trao đổi chất.
- metallic /məˈtælɪk/ Kim loại; như kim loại.
- methane /ˈmiːθeɪn/ Metan.
- methanol /ˈmeθənɒl/ Metanola.
- methodist /ˈmeθədɪst/ Người theo hội Giám lý.
- methodology /ˌmeθəˈdɒlədʒi/ Phương pháp học.
- metric /ˈmetrɪk/ mét, hệ mét.
- metronome /ˈmetrənəʊm/ Máy nhịp.
- mettle /ˈmetl/ Khí chất, tính khí.
- mfn /ˈmfen/ Tối huệ quốc.
- mg /meɪdʒ/ Miligam.
- miaow /miˈaʊ/ Kêu meo meo.
- microbe /ˈmaɪkrəʊb/ Vi trùng, vi khuẩn.
- microcomputer /ˈmaɪkrəʊkəmpjuːtə(r)/ Máy tính nhỏ có trung tâm xử lý là mạch vi xử lý; máy vi tính.
- microfilm /ˈmaɪkrəʊfɪlm/ Micrôfim.
- micron /ˈmaɪkrɒn/ Micrômet.
- microscopic /ˌmaɪkrəˈskɒpɪk/ Kính hiển vi; bằng kính hiển vi.
- middleman /ˈmɪdlmæn/ Người môi giới.
- midwife /ˈmɪdwaɪf/ Bà đỡ, bà mụ.
- mikado /mɪˈkɑːdəʊ/ Thiên hoàng.
- miko vu nữ Thần đạo.
- mildew /ˈmɪldjuː/ Nấm minddiu, nấm mốc sương.
- mile /maɪl/ Dặm, lý.
- militant /ˈmɪlɪtənt/ Chiến đấu.
- militia /məˈlɪʃə/ Dân quân.
- militiaman /məˈlɪʃəmən/ Dân quân.
- millennium /mɪˈleniəm/ Thiên niên kỷ, nghìn năm, mười thế kỷ.
- millibar /ˈmɪlibɑː(r)/ Milibarơ.
- million /ˈmɪljən/ Triệu.
- mime /maɪm/ Kịch điệu bộ Hy-lạp).
- mincing /ˈmɪnsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mince.
- mindset /ˈmaɪndset/ tư duy; cách suy nghĩ; tâm thế
- mine /maɪn/ Mỏ.
-
minibus /ˈmɪnibʌs/ Xe búyt nhỏ chứa khoảng 12 người.
- mining /ˈmaɪnɪŋ/ Sự khai thác, sự khai mỏ.
- miniskirt /ˈmɪniskɜːt/ Váy ngắn.
- mink /mɪŋk/ Chồn vizon.
- mint /mɪnt/ Cây bạc hà.
- minutely /mɑɪˈnuːtli/ Từng phút.
- mirage /ˈmɪrɑːʒ/ Ảo tượng.
- miscalculation /ˌmɪskælkjuˈleɪʃn/ Sự tính sai, sự tính nhầm.
- miscarriage /ˈmɪskærɪdʒ/ Sự sai, sự sai lầm.
- misfire /ˌmɪsˈfaɪə(r)/ Phát súng tịt; đạn không nổ; động cơ không nổ.
- mismatch /ˈmɪsmætʃ/ Ghép đôi không xứng.
- missing /ˈmɪsɪŋ/ hiện tại phân từ của miss
- missionary /ˈmɪʃənri/ Hội truyền giáo; có tính chất truyền giáo.
- mister /ˈmɪstə(r)/ Ông.
- mistreatment /ˌmɪsˈtriːtmənt/ Sự ngược đãi.
- mobster /ˈmɒbstə(r)/ Kẻ cướp.
- modelling /ˈmɑːdəllin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của model.
- modem /ˈməʊdem/ Bộ điều giải, modem.
- moderates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của moderate
- moderator /ˈmɒdəreɪtə(r)/ Người điều tiết, máy điều tiết.
- modernism /ˈmɒdənɪzəm/ Quan điểm mới, phương pháp mới; quan điểm hiện đại, phương pháp hiện …
- modernistic /ˌmɒdəˈnɪstɪk/ Quan điểm hiện đại.
- modiste /moʊˈdist/ Người may mũ áo phụ nữ.
- mold /məʊld/ mould.
- molest /məˈlest/ Quấy rầy, quấy nhiễu, làm phiền.
- molester /məˈlestə(r)/ người quấy rầy, người làm phiền.
- molting /ˈmoʊltɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của molt.
- momism /ˈməʊˌmɪzəm/ Sự quá ngưỡng mộ mẹ; sự quá lệ thuộc vào mẹ.
- monastery /ˈmɒnəstri/ Tu viện.
- mongolism /ˈmɑːŋɡəˌlɪzəm/ Hội chứng Down.
-
monkey /ˈmʌŋki/ Con khỉ.
- monochrome /ˈmɒnəkrəʊm/ Monochromatic.
- monolith /ˈmɒnəlɪθ/ Đá nguyên khối.
- monophonic /ˌmɒnəˈfɒnɪk/ Chỉ dùng một kênh âm thanh.
-
monorail /ˈmɒnəʊreɪl/ Đường một ray.
- monsoon /ˌmɒnˈsuːn/ Gió mùa.
- monstrosity /mɑːnˈstrɑːsəti/ Sự kỳ quái, sự quái dị &).
- montage /ˌmɒnˈtɑːʒ/ Sự dựng phim.
- month /mʌnθ/ Tháng.
- monument /ˈmɒnjumənt/ Vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, công trình kỷ niệm; khu lưu ni…
- mooring /ˈmɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của moor.
- morass /məˈræs/ Đầm lầy, bãi lầy.
- moratorium /ˌmɒrəˈtɔːriəm/ Lệnh đình trả nợ, lệnh hoãn trả nợ.
- morgue /mɔːɡ/ Nhà xác.
- morocco /məˈrɒkəʊ/ Da ma-rốc.
- morphine /ˈmɔrˌfin/ Mocfin.
- mortar /ˈmɔːtə(r)/ Vữa, hồ.
- mortification /ˌmɔːtɪfɪˈkeɪʃn/ Sự hành xác.
- mortuary /ˈmɔːtʃəri/ Sự chết, việc tang.
- mosaic /məʊˈzeɪɪk/ Khảm.
-
mosque /mɒsk/ Nhà thờ Hồi giáo.
- moss /mɒs/ Rêu, rêu phong.
- motherhood /ˈmʌðəhʊd/ Chức năng làm mẹ, bổn phận làm mẹ.
- motherland /ˈmʌðəlænd/ Quê hương, tổ quốc.