Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 21/33
- episporous Thuộc vỏ vách bào tử; thuộc vỏ ngoài bào tử.
- epistasis /ɪˈpɪstəsəs/ Tính át gen.
- epistasy Xem epistasis
- epistatic /ˌepəstəˈtɪkt/ Lấn át gen.
- epistaxis /ˌɛpəˈstæksəs/ Sự chảy máu cam.
- epistemic /ˌepɪˈstiːmɪk/ Thuộc trí thức.
- epistemologist /ɪˌpɪstəˈmɑːlədʒist/ Nhà nhận thức luận.
- epistemology /ɪˌpɪstəˈmɒlədʒi/ Nhận thức luận; sự nhận thức luận.
- episternum /ɪpɪˈstɜːənsən/ Xương gian đòn; xương cán ức.
- epistler /ɪˈpɪsəlɜː/ Người viết thể thơ bằng thư.
- epistolarian /ɪˈpɪstəˈlɛəriən/ Hay biết thư.
- epistolary /ɪˈpɪstələri/ Thư từ; bằng thư từ; hợp với thư từ.
- epistoler /ɪˈpɪstəlɜː/ Người đọc thư sứ đồ.
- epistoma /ɪpɪˈstəʊmə/ Tấm trên miệng sâu bọ.
- epistrophe /ɪˈpɪstrəˌfi/ Hiện tượng lập từ cuối.
- epistyle /ˈepəˌsteɪl/ Acsitrap.
- epitaphic /ˈɛpəˌtæfɪk/ Xem epitaph
- epitaphs Số nhiều của epitaph
- epitasis /ɪˈpɪtəsəs/ Đoạn kết của bi kịch.
- epitaxy /ˈɛpəˌtæksi/ Sự mọc ghép.
- epithalamia /ˌepəθəməˈleɪə/ Số nhiều của epithalamium
- epithalamial /ˌepəθəˈmeɪlˌjeɪn/ Thơ mừng cưới, ca mừng cưới.
- epithalamic /ˌepəθəˈlætəki/ Thơ mừng cưới, ca mừng cưới.
- epithalamion /ɛpɪθəˈleɪmɪən/ Thơ mừng đám cưới; bài hát mừng đám cưới.
- epithalamium /ˌɛpəθəˈleɪmiəm/ Bài thơ mừng cưới, bài ca mừng cưới.
- epithelial /ˌɛpəˈθiliəl/ biểu mô.
- epithelialize /ˌɛpəˈθiliəlaɪz/ Phủ đầy biểu mô.
- epithelioid /ˌepəˈθedəˌleɪz/ Dạng biểu mô.
- epithelioma /ˌepəˌθeliːˈtiːəmə/ Ung thư biểu mô.
- epitheliomatous /ˌepəˌθetrəlˈjuːzə/ Thuộc ung thư biểu mô.
- epithelium /ˌɛpəˈθiliəm/ Biểu mô.
- epithelize /ˈepəˌθelaɪz/ Biến thành biểu mô.
- epithem /ˈɛpɪθəm/ Mô thông nước; mô tiết.
- epithet /ˈepɪθet/ Tính ngữ.
- epithetic /ˈɛpəˌθɛtɪk/ Tính ngữ.
- epithetical /ˌepəˈθetɪkəl/ Tính ngữ.
- epitomise /ɪˈpɪtəmaɪz/ Tóm tắt, cô lại.
- epitomised Quá khứ và phân từ quá khứ của epitomise
- epitomises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của epitomise
- epitomising /ɛpˈɪtəmˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của epitomise.
- epitomist /ɪˈpɪtəməst/ Người tóm tắt.
- epitomists Số nhiều của epitomist
- epitomize /əˈpɪtəˌmaɪz/ Tóm tắt, cô lại.
- epitomized Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của epitomize
- epitomizer /ɪˈpɪtəˌmaɪzə/ Xem epitomist
- epitomizers Số nhiều của epitomizer
- epitomizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của epitomize
- epitomizing /ɪˈpɪtəməsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của epitomize.
- epitrochoid /ˌepɪˈtrəʊˌʃɔɪd/ Êpitrocoit.
- epitympanic /ˌepətəˈmɪtənɪk/ Trên màng nhĩ.
- epizoa /ɪˈpiːzə/ Động vật ký sinh ngoài.
- epizoan /ˈepɪˌzəʊn/ Thuộc động vật ký sinh ngoài.
- epizoic /ˌɛpəˈzoʊɪk/ Ký sinh ngoài.
- epizoicide Thuốc diệt vật ký sinh ngoài.
- epizoism /ˈepəˌzɔɪzəm/ Xem epizoic
- epizoon /ˈepɪˌzaʊn/ Động vật ký sinh ngoài.
- epizootic /ˌɛpəzəˈwɑːtɪk/ Bệnh dịch động vật.
- epizootically /ˌepətəˈzɪtətli/ Xem epizootic
- epizootiology /ˌɛpəzəˌwɑːtiˈɑːlədʒi/ Khoa nghiên cứu dịch động vật.
- epizootology Xem epizootiology
- epizooty Dịch động vật epizootic).
- epns /ˈepnz/ Kền mạ bạc.
- epochal /ˈɛpəkəl/ Mở ra một kỷ nguyên, đánh dấu một thời kỳ; lịch sử.
- epode /ˈɛˌpoʊd/ Thơ êpot.
- eponym /ˈɛpənɪm/ Việc lấy tên người để đặt.
- eponyme /ɪˈpɑːniːm/ Người được lấy tên.
- eponymous /ɪˈpɒnɪməs/ Người được lấy tên.
- eponymy Việc lấy tên người để đặt.
- epopee /ˈɛpəˌpi/ Thiên anh hùng ca, thiên sử thi.
- epos /ˈɛˌpɑːs/ Thiên anh hùng ca cổ.
- epoxide /ˌɛˈpɑːkˌsɑɪd/ Epoxit.
- epoxy /ɪˈpɑːksi/ Epoxi, cầu oxy, vòng oxy.
- epsilon /ˈepsɪlɒn/ Epxilon.
- epulis /ɪˈpjulɪs/ U lợi.
- epulosis Sự làm sẹo.
- epyllion /ɪˈplaɪʃən/ Bài sử thi ngắn.
- equability /ɪˌkwɑːrəˈbɪləti/ Tính không thay đổi, tính đều.
- equable /ˈekwəbl/ Không thay đổi, đều.
- equableness /ˈɛkwəbəlnəs/ Xem equable
- equably /ˈekwəbli/ Điềm đạm, trầm tựnh.
- equaled /ˈikwəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của equal
- equaling /ˈiːkwəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của equal.
- equalise /ˈiːkwəlaɪz/ Làm bằng nhau, làm ngang nhau.
- equalised Quá khứ và phân từ quá khứ của equalise
- equalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của equalise
- equalising /ˈiːkwəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của equalise.
- equalitarian /ɪˌkwɑːləˈtɛriən/ Theo chủ nghĩa bình đẳng.
- equalitarianism /ɪˌkwɑːləˈtɛriəˌnɪzəm/ Chủ nghĩa bình đẳng.
- equalitarians Số nhiều của equalitarian
- equalities /iːkwˈɒlɪtiz/ Số nhiều của equality
- equalization /ˌiːkwəlaɪˈzeɪʃn/ Sự làm bằng nhau, sự làm ngang nhau.
- equalize /ˈikwəˌlɑɪz/ Làm bằng nhau, làm ngang nhau.
- equalized /ˈikwəˌlaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của equalize
- equalizer /ˈiːkwəˌlaɪzɜː/ Người làm cho bằng nhau, người làm cho ngang nhau.
- equalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của equalize
- equalizing /ˈikwəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của equalize.
- equally /ˈikwəli/ Bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều.
- equals /ˈiːkwəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của equal
- equanimity /ˌikwəˈnɪməti/ Tính bình thản, tính trầm tĩnh.
- equanimous /ɪˈkwænɪməs/ Bình thản; trấn tĩnh; thản nhiên.
- equate /iˈkweɪt/ Làm cân bằng, san bằng.
- equated Quá khứ và phân từ quá khứ của equate
- equates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của equate
- equating /ɪkwˈeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của equate.
- equational /ɪˈkweɪʒnəl/ Làm cân bằng.
- equationally /ɪˈkweɪʒnəlli/ Xem equation
- equations Số nhiều của equation
- equatorial /ˌekwəˈtɔːriəl/ Xích đạo; gần xích đạo.
- equatorially /ˌekwəˈtɔːriəlli/ Xem equatorial
- equestrian /ɪˈkwestriən/ Sự cưỡi ngựa.
- equestrianism /ɪˈkwestriənɪzəm/ Xem equestrian
- equestrianship /ˈiːˈkwestriːˌʃɪn/ Xem equestrian
- equestrienne /ɪˌkwɛstriˈɛn/ Người đàn bà cưỡi ngựa.
- equiangular /ˌikwɪˈæŋɡjəlɜː/ Đều góc, đẳng giác.
- equiareal /ˌiːkwiːˈeriːəl/ Có cùng diện tích; đẳng diện; bảo toàn diện tích.
- equiaxial /ˌiːkwiˈæksiəl/ Đẳng trục.
- equibalance /ɪˈkwɪbələns/ Cân bằng.
- equibiradiate Hai tia đều.
- equicharacteristic /ˌiːkwəkəˈtrekʃəˌbrɪts/ Có đặc trưng như nhau.
- equidae Họ ngựa.
- equidistance /ˈekwədəstənst/ Xem equidistant
- equidistant /ˌikwəˈdɪstənt/ Cách đều.
- equidistantly /ˌikwəˈdɪstəntli/ Xem equidistant
- equiffinity Phép biến đổi đẳng afin.
- equifrequent /ɪˈkwɪrfəkwəntəd/ Đẳng tần.
- equigranular /ɪˈkwɪɡəˌnɔːrən/ Đều hạt.
- equilateral /ˌikwəˈlætərəl/ Đều.
- equilaterally /ˌikwəˈlætərəlli/ Xem equilateral
- equilibrant /ɪˈkwɪləbrənt/ Lực làm cân bằng.
- equilibrate /ɪˈkwɪləˌbreɪt/ Làm cân bằng.
- equilibration /ɪˌkwɪləˈbreɪʃən/ Sự làm cân bằng.
- equilibratory /ɪˈkwɪpəˌlɑːrbɪtli/ Để làm đối trọng.
- equilibrist /ˌikwəˈlɪbrɪst/ Người làm xiếc trên dây.
- equilibristic /ˌikwəˈlɪbrɪstɪk/ Xem equilibrist
- equimolecular /ɪˈkwɪmələʊˌmɑːp/ Đẳng phân tử.
- equimultiple /ɪˈkwɪmjətəmpəlt/ Số đẳng bội.
- equinaharmonic Đẳng phi điều.
- equine /ˈiˌkwɑɪn/ Ngựa; như ngựa; có tính chất ngựa.
- equinoctial /ˌikwəˈnɑːkʃəl/ Điểm phân.
- equinox /ˈikwəˌnɑːks/ Điểm phân.
- equipage /ˈɛkwəpɪdʒ/ Đồ dùng cần thiết.
- equipartition /ɪˌkwɪprəˈteɪʃən/ Sự phân bố đều.
- equiphase Đẳng vị tướng.
- equipments /ɪkwˈɪpmənts/ Số nhiều của equipment
- equipoise /ˈɛkwəˌpɔɪz/ .
- equipolarization Sự cùng phân cực, sự đẳng phân cực.
- equipollence /ˌikwəˈpɑːlənts/ Sự bằng sức, sự ngang sức; sự tương đương.
- equipollency /ɪˈkwɪpələnsi/ Sự bằng sức, sự ngang sức; sự tương đương.
- equipollent /ɪˈkwɪpələnt/ Bằng sức, ngang sức; tương đương.
- equipollently /ɪˈkwɪpələntɪl/ Xem equipollent