Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 24/33
- espies /ɪˈspaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của espy
- espionage /ˈespiənɑːʒ/ Hoạt động tình báo, hoạt động gián điệp.
- esplanade /ˌespləˈneɪd/ Khoảng đất giữa thành luỹ và thành phố.
- espouse /ɪˈspaʊz/ Lấy làm vợ.
- espoused Quá khứ và phân từ quá khứ của espouse
- espouser /ɪsˈpɑʊzɜː/ Người tán thành, người theo.
- espouses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của espouse
- espousing /ɛspˈaʊsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của espouse.
- espressivo /ˌespreˈsiːvəʊ/ Tình cảm.
- espresso /eˈspresəʊ/ Máy pha cà phê hơi.
- espressos Số nhiều của espresso
- esprit /ɪsˈpri/ Tính dí dỏm.
- espy /eˈspaɪ/ Trông thấy, nhìn thấy, nhận thấy.
- espying /eˈspaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của espy.
- esq /ˈesk/ Ông, ngài.
- esquimau /ˈɛskəˌmoʊ/ Esquimo.
- esquimaux /ˈeskwəˌməʊs/ Esquimo.
- esquisse /ɛsˈkiːs/ Bản phác hoạ.
- esr /ˈesə/ Cửa nóc vận hành bằng điện, cửa nóc vận hành điện tử.
- essayer /ɛˈseɪɜː/ Xem essay
- essayette /eˈseɪtɪt/ Bài văn ngắn.
- essayistic /ˌɛˌseɪˈɪstɪk/ Thuộc tiểu luận; thuộc tùy bút.
- esse /ˈɛs/ Bản chất.
- essenced /ˈesənkt/ Xức nước hoa, có bôi nước hoa.
- essences Số nhiều của essence
- essentialism /ˌesəˈnʃiːləs/ Bản chất luận, thuyết bản chất, quan điểm cho rằng mọi sự vật đều có …
- essentialist /ˌeˈsenʃələst/ Người theo bản chất luận.
- essentiality /ɪˌsɛntʃiˈæləti/ Xem essential
- essonite /ˈɛsənˌɑɪt/ Esonit.
- est /ˌiː es ˈtiː/ Giờ chuẩn ở miền Đông.
- establisher /ɪˈstæblɪʃɜː/ Xem establish
- establishes /ɪstˈæblɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của establish
- establishmentarian /ɪˌstæblɪʃmənˈtɛriən/ Người chủ trương chính thức hoá nhà thờ.
- establishmentarianism /ɪˌstæblɪʃmənˈtɛriəˌnɪzəm/ Xem establishmentarian
- establishmentarians Số nhiều của establishmentarian
- establishments Số nhiều của establishment
- estafette /eˈstæfɪˌtet/ Cũng estafet.
- estaminet /ɛstamineɪ/ Quán cà phê bình dân.
- esteemed /ɪsˈtiːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của esteem
- esteems Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của esteem
- esterase /ˈɛstəˌreɪs/ Esteraza.
- esterification /ˌeˌsterəfɪˈkeɪʃən/ Sự este hoá.
- esterify /ɛˈstɛrəˌfɑɪ/ Este hoá.
- esthesia /esˈθiːsiːə/ Cảm giác; xúc giác.
- esthesis /iːsˈθiːsɪs/ Khả năng cảm giác.
- esthete /ˈesθiːt/ Nhà duy mỹ.
- esthonian /ɛˈstəʊniən/ Người Extoni.
- estimable /ˈestɪməbl/ Đáng kính mến, đáng quý trọng.
- estimableness /ˈɛstəməbəlnəs/ Xem estimable
- estimably /ˈestəˌmæbli/ Xem estimable
- estimated /ˈɛstəˌmeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của estimate
- estimates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của estimate
- estimating /ˈɛstɪmˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của estimate.
- estimative /ˈɛstɪmətɪv/ Để đánh giá; để ước lượng.
- estimator /ˈɛstəˌmeɪtɜː/ Người đánh giá; người ước lượng.
- estival /ˈɛstəvəl/ Thuộc mùa hè.
- estivation /ˌɛstəˈveɪʃən/ Sự ngủ hè; sự qua hè.
- estop /ɛˈstɑːp/ + from) ngăn chận
- estoppage /ˈestpədʒ/ Sự ngăn chận; sự loại trừ.
- estoppel /ɛˈstɑːpəl/ Sự ngăn ai không cho nhận.
- estovers /ˈestəvəz/ Vật dụng cần thiết được luật pháp cho phép để lại.
- estrade /ɪˈstrɑːd/ Bục.
- estrange /ɪˈstreɪndʒ/ Làm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnh.
- estranged Quá khứ và phân từ quá khứ của estrange
- estranger /ɪˈstreɪndʒɜː/ Xem estrange
- estranges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của estrange
- estranging /ˈɛstreɪndʒˌɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của estrange.
- estray /ɪˈstreɪ/ Người lạc, vật để lạc.
- estreat /ˈeˌstriːt/ Sao gửi lên toà.
- estriate /ˈestriːˌeɪt/ Không vân; không sọc.
- estuarial /ˌɛstʃəˈwɛriəl/ Xem estuary
- estuarine /ˈɛstʃəwəˌrɑɪn/ Cửa sông.
- esurience /ɪˈsʊriənts/ Sự đói khát.
- esuriency /ˈesjəənsi/ Sự đói khát.
- esurient /iː-/ Thèm muốn.
- esuriently /əntli/ Xem esurient
- et /ɛt/ Và.
- eta /ˈiːtə/ Eta.
- etacism /ɪˈteɪsəmz/ Lối phát âm của chữ eta theo kiểu Anh).
- etalon /ɪˈtælən/ Chuẩn; mẫu.
- etamine /ˈeɪtəˌmin/ Vải mỏng; vải mặt rây.
- etamines Số nhiều của etamine
- etape /ˈiːˌteɪp/ Trạm nghỉ.
- etc /ˌɛt ˈsɛt(ə)rə/ Cách viết khác của etc.
- etcetera /ɛtˈsɛtərə/ Vân vân etc).
- etceteras /ˌetseˈtɑːrez/ Những thứ kèm theo; đồ linh tinh.
- etch /etʃ/ Khắc axit.
- etchant /ˈɛtʃənt/ Chất khắc ăn mòn.
- etched /ˈɛtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của etch
- etcher /ˈɛtʃɜː/ Thợ khắc axit.
- etches /ˈɛtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của etch
- etd /ˌiː tiː ˈdiː/ Giờ khởi hành ước chừng.
- eternalise /ɪˈtɜːnlaɪz/ Làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt.
- eternality /ˌetəˈnæləti/ Tính vĩnh viễn, tính bất diệt.
- eternalize /ɪˈtɜːnlaɪz/ Làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt.
- eternise /ˈetənaɪz/ Làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt.
- eternization /ˌetənɪˈzeɪʃən/ Xem eternize
- eternize /ɪˈtɜːˌnɑɪz/ Làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt.
- etesian /ɪˈtiʒən/ Xuất hiện hàng năm đúng kì hạn.
- ethane /ˈiːθeɪn/ Etan.
- ethanol /ˈeθənɒl/ Êtanol, rượu êtylic, rượu ngũ cốc, cồn.
- ethanolamine /ˌɛθəˈnɑːləˌmin/ Etanolamin.
- ethene /ˈeθiːn/ Eten; etilen.
- ethereal /iˈθɪəriəl/ Cao tít tầng mây, trên thinh không.
- ethereality /ɪˈθɪriələti/ Tính nhẹ lâng lâng.
- etherealization /ɪˌθriːələˈzeɪʃən/ Sự làm nhẹ lâng lâng.
- etherealize /iˈθɪəriəlaɪz/ Làm nhẹ lâng lâng.
- ethereally /ɪˈθɪriəlli/ Nhẹ lâng lâng.
- etherial /ɪˈθɪriːəl/ Cao tít tầng mây, trên thinh không.
- etheric /ˈiθɜːɪk/ Xem ether
- etherification /ˌeθəəfəˈkeɪʃən/ Sự hoá Ête.
- etherify /ˈeθəəˌfaɪ/ Hoá Ête.
- etherise /ˈiːθə(r)aɪz/ Hoá ête.
- etherism /ˈiθərɪzm/ Trạng thái nhiễm ête.
- etherization /ˌeθəəzəˈteɪʃən/ Sự gây mê ête.
- etherize /ˈiθəˌrɑɪz/ Hoá ête.
- etherizer /ˈiθəˌrɑɪzɜː/ Xem etherize
- ethernet /ˈiːθənet/ Mạng Ethernet.
- ethic /ˈeθɪk/ Đạo đức, luân thường đạo lý, luân lý.
- ethicality /ˈɛθɪkələti/ Xem ethical
- ethically /ˈɛθɪkəlli/ Có đạo đức, theo đúng luân thường đạo lý, hợp với luân thường đạo lý.
- ethicalness /ˈɛθɪkəlnəs/ Xem ethical
- ethicize /ˈeθɪkaɪz/ Làm cho hợp với đạo đức, làm cho hợp với luân thường đạo lý.
- ethionine /ɛˈθɑɪəˌnin/ Ethionin.
- ethiopian /ˌiːθiˈəʊpiən/ Ê-ti-ô-pi.
- ethiopianism /ˌiːθiːˈəʊpiːəˌnɪzəm/ Phong trào " Châu phi của người Châu phi".
- ethmoid /ˈɛθˌmɔɪd/ xương sàng.
- ethmoiditis /ˌeθməʊˈdaɪəts/ Viêm xương sàng.
- ethnarch /ˈɛθˌnɑːrk/ Thống đốc; tỉnh trưởng.
- ethnical /ˈɛθnɪkəl/ Thuộc dân tộc, thuộc tộc người.
- ethnicalism Sự không theo tôn giáo nào, chủ nghĩa vô thần.
- ethnically /ˈɛθnɪkəlli/ Về mặt dân tộc.
- ethnicism /ˈɛθnɪˌsɪzəm/ Xem ethnicalism
- ethnicity /ɛθˈnɪsəti/ Tính cách sắc tộc.
- ethnobotany /ˌɛθnoʊˈbɑːtəni/ Thực vật dân tộc học.
- ethnocentric /ˌeθnəʊˈsentrɪk/ Vị chủng, cho dân tộc mình là hơn cả.
- ethnocentrically /ˌɛθnəʊsˈɛntrɪkli/ Xem ethnocentrism
- ethnocentricity /ˌɛθnoʊˈsɛntrɪkəti/ Xem ethnocentrism
- ethnocentrism /ˌɛθnoʊˈsɛntrɪzəm/ Chủ nghĩa vị chủng, thuyết cho dân tộc mình là hơn cả.
- ethnogenic /ˌeθənˈdʒɑːnɪk/ Khoa nguồn gốc tộc người.
- ethnogeny /ˈeθnədʒəni/ Khoa nguồn gốc tộc người.
- ethnographer /eθˈnɒɡrəfə(r)/ Nhà dân tộc học.
- ethnographic /ˌeθnəˈɡræfɪk/ Dân tộc học.
- ethnographical /ˌeθnəˈɡræfɪkəl/ Dân tộc học.
- ethnographically /ˌeθnəˈɡræfɪkəlli/ Xem ethnography
- ethnography Khoa mô tả dân tộc.
- ethnologic /ˌeθnəʊˈlɑːdʒɪk/ Dân tộc học.
- ethnological /ˌeθnəˈlɒdʒɪkl/ Dân tộc học.
- ethnologically /ˌeθnəˈlɒdʒɪklli/ Xem ethnology
- ethnologist /eθˈnɒlədʒɪst/ Nhà dân tộc học.