Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 39/48
- armoured /ˈɑːməd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của armour
- armourer /ˈɑːmərə(r)/ Nhà sản xuất vũ khí.
- armours Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của armour
- armoury /ˈɑːməri/ Kho vũ khí.
- armrest /ˈɑːmrest/ Nơi cất vũ khí.
- arnica /ˈɑːnɪkə/ Cây kim sa.
- aroba Dạng viết khác của araba.
- aroid /ˈæˌrɔɪd/ Dòng họ ráy.
- aromatically /ˌærəˈmætɪkəlli/ Xem aromatic
- aromaticness /ˌærəˈmætɪknəs/ Xem aromatic
- aromatization /ˌerəməzəˈteɪʃən/ Xem aromatize
- aromatize /əˈroʊməˌtɑɪz/ Làm cho thơm, ướp chất thơm.
- aropl /ˈærəpəl/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Ahmadi Religion …
- arose /əˈrəʊz/ Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.
- arouse /əˈraʊz/ Đánh thức.
- aroused Quá khứ và phân từ quá khứ của arouse
- arouses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của arouse
- arousing /əˈraʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của arouse.
- arpanet /ˈɑrpəˌnɛt/ Tên mạng ARPAnet.
- arpeggio /ɑːˈpedʒiəʊ/ Hợp âm rải.
- arrack /ˈærək/ Rượu arac.
- arraign /əˈreɪn/ Buộc tội, tố cáo; thưa kiện.
- arraigned /əˈreɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của arraign
- arraigner /əˈeɪnə/ Xem arraign
- arraigning /əˈreɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của arraign.
- arraignment /əˈreɪnmənt/ Sự buộc tội, sự tố cáo; sự thưa kiện.
- arraigns Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của arraign
- arranger /əˈreɪndʒə/ Người sắp xếp, người sắp đặt.
- arranges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của arrange
- arrant /ˈærənt/ Thực sự, hoàn toàn; hết sức, thậm đại.
- arranter /əˈæntə/ so sánh hơn của arrant
- arrantly /ˈærəntli/ Xem arrant
- arras /ˈærəs/ Thảm sặc sỡ, màu hoa sặc sỡ.
- arrear /əˈrɪr/ Việc đang làm dở, việc chưa làm xong.
- arrearage /ɜːˈiːrɪdʒ/ Sự chậm trễ, sự dây dưa.
- arrested /əˈrɛstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của arrest
- arrestee /əˌrɛsˈti/ Người bị bắt.
- arrester /əˈrɛstɜː/ Người bắt giữ.
- arresting /əˈrestɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của arrest.
- arrestingly /əˈrɛstɪŋli/ Lôi cuốn, hấp dẫn.
- arrestment /əˈrɛstmənt/ Sự bắt giữ.
- arrestor /əˈrɛstɜː/ Người bắt giữ.
- arrests Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của arrest
- arrhenogenic /ˌɑːrhɪˈnɑːdʒənɪk/ Sinh sản toàn đực.
- arrhenokaryon Nhân đực.
- arris /ˈærəs/ Cạnh nhọn.
- arrived Quá khứ và phân từ quá khứ của arrive
- arriver /əˈrɑɪvɜː/ Xem arrive
- arrives Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của arrive
- arriving /əˈraɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của arrive.
- arriviste /ˌæriːˈviːst/ Người mới phất.
- arroba /əˈroʊbə/ A-rô-ba; đơn vị đo lường cổ Tây Ban Nha bằng 11, 34 kilô.
- arrogantly /ˈerəɡəntliː/ Kiêu căng, ngạo mạn.
- arrogate /ˈærəɡeɪt/ Yêu sách láo, đòi bậy.
- arrogated Quá khứ và phân từ quá khứ của arrogate
- arrogates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của arrogate
- arrogating /ˈɑːrəʊˌɡɑːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của arrogate.
- arrogation /ˌeroʊˈɡeɪʃən/ Sự yêu sách láo, sự đòi bậy.
- arrogative /ˈærəʊˌɡeɪtɪv/ Xem arrogate
- arrogator Xem arrogate
- arrowroot /ˈærəʊruːt/ Cây hoàng tinh, cây dong.
- arrows /ˈæroʊz/ Số nhiều của arrow
- arrowy /ˈærəwi/ Hình tên, giống mũi tên.
- arroyo /əˈrɔɪəʊ/ Kênh, lạch.
- arrozes /ˈerəzɪz/ Số nhiều của arroz
- arse /ɑːs/ Kho chứa vũ khí đạn dược &).
- arsehole Người khốn nạn.
- arsenal /ˈɑːsənl/ Kho chứa vũ khí đạn dược &).
- arsenate /ˈɑːrsnət/ Asenat.
- arsenic /ˈɑːsnɪk/ Asen.
- arsenical /ɑːrˈsɛnɪkəl/ Asen.
- arsenious /ɑːrˈsiniəs/ Asenơ.
- arsenite /ˈɑːrsənˌɑɪt/ Arsenit.
- arsenopyrit Asenopirit.
- arsenous /ˈɑːrsənəs/ Asenơ.
- arshin /ˈɑːrʃən/ Ac-sin, đơn vị đo chiều dài của Nga.
- arsier /ˈɑːrsiːə/ so sánh hơn của arsy
- arsin Acsin, acsen hidrua.
- arsis /ˈɑːrsəs/ Âm tiết có trọng âm trong một bộ thơ.
- arsonist /ˈɑːsənɪst/ Kẻ cố ý gây nên hoả hoạn; kẻ đốt phá.
- arsons /ˈɑrsənz/ Số nhiều của arson
- artel /ɑː(r)ˈtɛl/ Acten, nhóm sản xuất tập thể.
- artemisia /ˌɑːrtəˈmɪʒiə/ Cây ngải.
- arterial /ɑːˈtɪəriəl/ động mạch.
- arterialise /ɑːˈtɪəriəlaɪz/ Biến thành máu động mạch.
- arterialization /ˌɑːrtəəzəˈleɪʃən/ Xem arterialize
- arterialize /ɑːˈtɪəriəlaɪz/ Biến thành máu động mạch.
- arterially /ɑːrˈtɪriəlli/ Xem arterial
- arteries /ˈɑːtəriz/ Số nhiều của artery
- arteriography /ɑːrˌtɪriˈɑːɡrəfi/ Thủ thuật khâu động mạch.
- arteriolar /ɑːrˌtɪriːˈɑːrlɪ/ Học thuộc động mạch nhỏ.
- arteriole /ɑːˈtɪəriəʊl/ Động mạch con; tiểu động mạch.
- arteriolith Sỏi động mạch.
- arteriosclerotic /ˌɑːrtiːˌrəʊtəsəˈklɪvət/ Xem arteriosclerosis
- arteriotomy /ˌɑːrtəˈɪtəmi/ Thủ thuật mở động mạch.
- arteritis /ˌɑːrtəˈrɑɪtəs/ Bệnh viêm động mạch.
- artesian /ɑːˈtiːʒən/ Artesian well giếng phun.
- artful /ˈɑːtfl/ Xảo quyệt, lắm mưu mẹo; tinh ranh.
- artfully /ˈɑːrtfəlli/ Khéo léo, sắc sảo.
- artfulness /ˈɑːrtfəlnəs/ Tính xảo quyệt, sự lắm mưu mẹo; sự tinh ranh.
- arthopodan Động vật chân khớp.
- arthral /ˈɑːrθrəl/ Thuộc khớp.
- arthritic /ɑːˈθrɪtɪk/ viêm khớp.
- arthritically /ɑːrˈθrɪtɪkəlli/ Xem arthritis
- arthrobranchiae Mang khớp.
- arthrodesis /ɑːrˈθrɑːdəsəs/ Thủ thuật làm cứng khớp.
- arthrogenous /ˈɑːrθrədʒənəs/ Tạo đốt; hình thành đốt; chia đốt.
- arthromere /ˈɑːrθrəmə/ Đốt khớp; đốt thân.
- arthropathy /ɑːrˈθrɑːpəθi/ Bệnh khớp.
- arthrophyte /ˈɑːrθˌprəʊˌtaɪ/ Thực vật phân đốt, có đốt.
- arthropod /ˈɑːθrəpɒd/ Động vật chân đốt.
- arthropodal /ˌɑːrθrəˈpɑːdəl/ Có chân khớp.
- arthropodous Xem arthropod
- arthropterous Có tia vây khớp, phân đốt.
- arthrosis /ɑːrˈθroʊsəs/ Khớp.
- arthrospore /ˈɑːrθrəˌspɔr/ Bào tử chia đôi, bào tử đốt.
- arthrostracous /ˌɑːrtrəθˈserkəsəs/ Có mảnh vỏ khớp.
- arthrous /ˈɑːrθrəs/ Có khớp.
- artichoke /ˈɑːtɪtʃəʊk/ Cây atisô.
- articulacy /ɑːrˈtɪkjələsi/ Xem articulate
- articular /ɑːrˈtɪkjəlɜː/ Khớp.
- articularly /ɑːrˈtɪkjəlɜːli/ Xem articular
- articulated /ɑːˈtɪkjuleɪtɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của articulate
- articulately /ɑːrˈtɪkjələtli/ Rõ ràng, rành mạch.
- articulateness /ɑːrˈtɪkjələtnəs/ Sự phát âm rõ ràng và rành mạch.
- articulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của articulate
- articulating /ɑːtˈɪkjʊlˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của articulate.
- articulation /ɑːˌtɪkjuˈleɪʃn/ Khớp.
- articulatory /ɑːˈtɪkjuleɪtəri/ Xem articulation
- artier /ˈɑːrtiːə/ so sánh hơn của arty
- artifacts Số nhiều của artifact
- artifactual /ˌɑːrtəˈfækətəl/ Xem artifact
- artificer /ɑːrˈtɪfəsɜː/ Người sáng chế, người phát minh.
- artificialize /ˌɑːtɪˈfɪʃlaɪz/ Làm mất tự nhiên, làm thành giả tạo.
- artificially /ˌɑːrtəˈfɪʃəlli/ Giả tạo, không tự nhiên, gượng gạo.
- artificialness /ˌɑːrtəˈfɪʃəlnəs/ Tinh chất nhân tạo.
- artillerist /ɑːrˈtɪlərɪst/ Pháo thủ, bộ đội pháo binh.
- artilleryman /ɑːˈtɪlərimən/ Pháo thủ, bộ đội pháo binh.
- artily /ˈɑːrtili/ Xem arty
- artiness /ˈɑːrtinəs/ Sự làm ra vẻ nghệ sĩ, sự làm ra vẻ có mỹ thuật.
- artiodactyl /ˌɑːrtioʊˈdæktəl/ Có guốc chân.
- artiodactylous /ˌɑːrtiːəˌdʌkəˈleɪst/ Có guốc chân.
- artisanal /ɑːˈtɪzən(ə)l/ Thủ công.
- artisanship /ˈɑːrtəzənˌʃɪp/ Xem artisan
- artistdom /ˈɑːrtɪˌstɑːd/ Giới nghệ sĩ; giới nghệ thuật.
- artiste /ˈɑːtɪst/ Nghệ sĩ sân khấu, diễn viên chuyên nghiệp.
- artistical /ˌɑːrtɪˈstɪkəl/ Nghệ thuật; mỹ thuật.
- artistically /ɑːrˈtɪstɪkəlli/ Khéo léo, sắc sảo.
- artlessly /ˈɑːrtləsli/ Xem artless
- artlessness /ˈɑːrtləsnəs/ Tính tự nhiên, tính không giả tạo.