Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 41/48
- ass /æs/ Con lừa.
- assafoetida /ˌæsəfəˈtuːʒə/ Cây a nguỳ.
- assagai /əˈsɑːˌɡweɪ/ Mũi lao.
- assailable /əˈseɪləbəl/ Có thể tấn công được.
- assailableness /əˈseɪləbəlnəs/ Tính có thể tấn công được.
- assailed /əsˈeɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của assail
- assailer /əˈseɪlə/ Xem assail
- assailing /əsˈeɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của assail.
- assailment /əˈseɪlmənt/ Xem assail
- assails Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của assail
- assam /æˈsæm/ Một bang nằm ở đông bắc Ấn Độ. Thủ đô: Dispur.
- assassin /əˈsæsɪn/ Kẻ ám sát.
- assassinate /əˈsæsɪneɪt/ Ám sát.
- assassinated Quá khứ và phân từ quá khứ của assassinate
- assassinates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của assassinate
- assassinating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của assassinate.
- assassinations Số nhiều của assassination
- assassinative /əˈsæsəˌneɪtɪv/ Xem assassinate
- assassinator /əˈsæsəˌneɪtɜː/ Kẻ ám sát.
- assassinators Số nhiều của assassinator
- assassins Số nhiều của assassin
- assaulter /əˈsɔltɜː/ Người tấn công.
- assaults Số nhiều của assault
- assay /əˈseɪ/ Sự thử, sự thí nghiệm; sự xét nghiệm, sự phân tích.
- assayable /əˈsaɪəbəl/ Có thể thử, có thể thí nghiệm; có thể xét nghiệm, có thể phân tích.
- assayer /ˈæˌseɪɜː/ Người thử, người thí nghiệm; người xét nghiệm, người phân tích.
- assegai /ˈæsəɡaɪ/ Mũi lao.
- assemblage /əˈsemblɪdʒ/ Sự tập hợp, sự tụ tập, sự nhóm họp.
- assemblagist /əˈsembləstɪdʒ/ Xem assemblage
- assembled Quá khứ và phân từ quá khứ của assemble
- assembler /əˈsemblə(r)/ Chương trình dịch mã số; thợ lắp ráp.
- assembles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của assemble
- assemblyman /əˈsemblimən/ Uỷ viên hội đồng lập pháp.
- assentation /ˌæsənˈteɪʃən/ Sự xun xoe đồng ý, sự vâng vâng dạ dạ.
- assented /əˈsɛntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của assent
- assenter /əˈsɛntɜː/ Xem assent
- assentient /əˈsentiːənt/ Bằng lòng, đồng ý, tán thành.
- assenting /əˈsentɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của assent.
- assentingly /əˈsentɪŋli/ Xem assent
- assentive /əˈsentɪv/ Xem assent
- assentiveness /əˈsentɪvnəs/ Xem assent
- assentor /əˈsɛntɜː/ Xem assent
- assents Số nhiều của assent
- assertable /əˈsɜːtəbəl/ Xem assert
- asserted /əˈsɜːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của assert
- asserter /əˈsɜːtə/ Xem assert
- assertible /əˈsɜːtəbəl/ Xem assert
- asserting /əsˈɜːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của assert.
- assertional /əˈsɜːʃənəl/ Xem assertion
- assertions /əsˈɜːʃənz/ Số nhiều của assertion
- assertively /əˈsɜːtɪvli/ Quả quyết, quyết đoán.
- assertiveness /əˈsɜːtɪvnəs/ Sự khẳng định, sự quả quyết, sự quyết đoán.
- assertonic Xác nhận.
- assertor /ˈæsətə/ Người xác nhận, người khẳng định.
- asserts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của assert
- asserverate Long trọng xác nhận; quả quyết.
- assessable /əˈsesəbl/ Có thể định giá để đánh thuế, có thể định giá; có thể ước định.
- assessed /əˈsɛst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của assess
- assesses /əˈsɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của assess
- assessing /əˈsɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của assess.
- assessments Số nhiều của assessment
- assessor /əˈsesə(r)/ Người định giá để đánh thuế.
- assessorial /əˈsesəiːəl/ Xem assessor
- asset /ˈæset/ tích sản
- asseverate /əˈsɛvəˌreɪt/ Long trọng xác nhận, quả quyết, đoan chắc.
- asseverated Quá khứ và phân từ quá khứ của asseverate
- asseverates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của asseverate
- asseverating /əˈsevətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của asseverate.
- asseveration /əˌsɛvəˈreɪʃən/ Sự long trọng xác nhận, sự quả quyết, sự đoan chắc.
- asshole /ˈæshəʊl/ Kẻ khốn nạn, thằng chó đẻ.
- assibilate /əˈsɪbəˌleɪt/ Đọc thành âm gió, đọc thành âm xuýt.
- assibilation /əˌsɪbɪˈleɪʃən/ Sự đọc thành âm gió, sự đọc thành âm xuýt.
- assiduity /ˌæsəˈduːəti/ Tính siêng năng, tính chuyên cần.
- assiduousness /əˈsɪdʒwəsnəs/ Tính siêng năng, tính chuyên cần.
- assier /əˈsaɪə/ so sánh hơn của assy
- assignability /əˌsɪɡnəˈbæləti/ Xem assign
- assignable /əˈsɑɪnəbəl/ có thể nhượng lại được, có thể chuyển nhượng.
- assignably Xem assign
- assignational Xem assignation
- assigned /əˈsaɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của assign
- assignee /ˌæsəˈni/ Người được uỷ nhiệm, người được uỷ quyền.
- assigner /əˈsɑɪnɜː/ Xem assign
- assigning /əsˈaɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của assign.
- assigns Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của assign
- assimilability /əˌsɪzəməˈlaɪtəbi/ Tính có thể tiêu hoá &).
- assimilable /əˈsɪmələbəl/ Có thể tiêu hoá &).
- assimilate /əˈsɪməleɪt/ Tiêu hoá &).
- assimilations Số nhiều của assimilation
- assimilative /əˈsɪməˌleɪtɪv/ Đồng hoá, có sức đồng hoá.
- assimilator /əˈsɪməˌleɪtɜː/ Người đồng hoá.
- assimilatory /əˈsɪmələˌtɔri/ Đồng hoá, có sức đồng hoá.
- assisted /əˈsɪstɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của assist
- assister /əˈsɪstə/ Xem assist
- assists Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của assist
- assoc /ˈæsɑːk/ Hội).
- associable /əˈsəʊʃəbəl/ Có thể liên tưởng.
- associated /əˈsəʊʃieɪtɪd/ Liên kết.
- associates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của associate
- associating /əsˈəʊsɪˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của associate.
- associational /əˌsəʊʃiːˈeɪʃənəl/ Liên tưởng.
- associationism /əˌsəʊsiˈeɪʃnɪzəm/ Thuyết liên tưởng.
- associationist /əˌsoʊsiˈeɪʃəˌnɪst/ Người theo thuyết liên tưởng.
- associationistic /ˌæsəʊsiːəˈtæʃəpəst/ Xem associationism
- associations Số nhiều của association
- associative /əˈsəʊʃiətɪv/ Liên tưởng.
- associatively /əˈsoʊʃiˌeɪtɪvli/ Xem associative
- associativity /əˌsəʊsiːəˈteɪʃəpi/ Tính kết hợp.
- associator /əˈsəʊsiːˌeɪtə/ Cái liên hợp.
- assoil /əˈsɔɪəl/ Tha tội, xá tôi.
- assonance /ˈæsənəns/ Sự trùng âm.
- assonant /əˈsəʊnənt/ Có vần ép.
- assonantal /əˈsɑːntənəl/ Xem assonance
- assort /əˈsɔrt/ Chia loại, phân loại, sắp xếp thành loại.
- assortative /əˈsɔrtətɪv/ Xem assort
- assorted /əˈsɔːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của assort
- assorter /əˈsɔrtɜː/ Xem assort
- assorting /əˈsɔrtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của assort.
- assortments Số nhiều của assortment
- assorts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của assort
- asst /ˈæst/ Phó).
- assuage /əˈsweɪdʒ/ Làm dịu bớt, làm khuây; an ủi, khuyên giải ai.
- assuaged Quá khứ và phân từ quá khứ của assuage
- assuagement /əˈsweɪdʒmənt/ Sự làm dịu bớt, sự làm khuây; sự an ủi, sự khuyên giải.
- assuages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của assuage
- assuaging /ˈæswəɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của assuage.
- assumable /əˈsuːməbəl/ Xem assume
- assumably /əˈsuːməbli/ Xem assume
- assumed /əˈsjuːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của assume
- assumedly /əˈsjuːmɪdli/ Xem assumed
- assumer /əˈsuːmə/ Xem assume
- assumes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của assume
- assuming /əˈsjuːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của assume.
- assumingly /əˈsjuːmɪŋli/ Xem assuming
- assumptions /əˈsʌmpʃənz/ Những giả định, các giả thiết.
- assumptive /əˈsəmtɪv/ Được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận.
- assumptively /əˈsəmtɪvli/ Xem assumptive
- assurable Xem assure
- assurances Số nhiều của assurance
- assure /əˈʃʊə(r)/ Làm cho vững tâm, làm cho tin chắc.
- assuredly /əˈʃʊrədli/ Chắc chắn, nhất định, tất nhiên, quyết là.
- assuredness /əˈʃʊrdnəs/ Sự chắc chắn, sự nhất định.
- assurer /əˈʃʊrɜː/ Người bảo hiểm.
- assures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của assure
- assurgency /əˈsɜːdʒənsi/ Xem assurgent
- assurgent /əˈsɜːdʒənt/ Lên.
- assuring /əʃjˈɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của assure.
- assyrian /əˈsɪriən/ Người At-xi-ri.
- assyriological /ˌæsiːriːəˈlaɪdʒɪkəl/ Thuộc At-xi-ri.
- assyriology /əˌsɪriˈɑːlədʒi/ At-xi-ri học.
- ast /ˌeɪ es ˈtiː/ Giờ tiêu chuẩn của vùng Đại Tây Dương).