Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 40/48
- artsier /ˈɑːrtsiːə/ so sánh hơn của artsy
- artworlds /ˈɑːrˌtwɜːldz/ Số nhiều của artworld
- arty /ˈɑːrti/ Làm ra vẻ nghệ sĩ; làm ra vẻ có mỹ thuật.
- arucola Cây rau diếp.
- arum /ˈærəm/ Cây chân bê.
- aryan /ˈeəriən/ Người A-ri-an.
- arytenoid /ˌærəˈtiˌnɔɪd/ Thuộc sụn phễu.
- asa /ˌeɪ es ˈeɪ/ Cơ quan Tiêu chuẩn Quảng cáo.
- asafoetida /əsˈæfiːtˌɪdə/ Cây a nguỳ.
- asar Dạng thay thế của osar.
- asbestine /ˈæsbəstaɪn/ Bằng amiăng; giống amiăng.
- asbestosis /ˌæsbesˈtəʊsɪs/ Bệnh phổi phát sinh do hít phải hạt amiăng.
- asbestotic /ˌæsbətˈstaɪk/ Xem asbestosis
- ascariasis /ˌæskəˈrɑɪəsəs/ Bệnh giun đũa.
- ascarid /ˈæskərəd/ Giun đũa.
- ascendable /əˈsɛndəbəl/ Xem ascend
- ascended /əˈsɛndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ascend
- ascendent /əˈsendənt/ Đang lên.
- ascender /əˈsɛndɜː/ Đầu chữ,.
- ascendible /əˈsendəbəl/ Xem ascend
- ascends Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ascend
- ascension /əˈsenʃn/ Sự lên.
- ascensional /əˈsɛntʃnəl/ Lên.
- ascensions Số nhiều của ascension
- ascents Số nhiều của ascent
- ascertainable /ˌæsəˈteɪnəbl/ Có thể biết chắc, có thể thấy chắc; có thể xác định; có thể tìm hiểu …
- ascertainableness /ˌæsəˈteɪnəblnəs/ Xem ascertain
- ascertainably /əˈsɜːtənətli/ Xem ascertain
- ascertained /ˌæsəˈteɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ascertain
- ascertaining /ˌæsətˈeɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ascertain.
- ascertains Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ascertain
- ascetical /əˈsetɪkəl/ Khổ hạnh.
- ascetically /əˈsɛtɪkəlli/ Xem ascetic
- asci /ˈæsaɪ/ Nang.
- ascidial Dạng túi; lá bắt sâu bọ; lá chén.
- ascidian /əˈsɪdiən/ Lớp hải tiêu.
- ascidiate /əˈsɪdiːˌeɪt/ Xem ascidium
- ascidiform /əˈsɪdəˌfɑːməd/ Xem ascidium
- ascidium /əˈsɪdiːəm/ Hải tiêu.
- asciferous /əˈsɪfəsəəs/ Có túi, có nang.
- asclepiadaceous /ˌæskləˈpiːdəwəs/ họ thiên lý.
- ascocrap Thể quả túi; thể quả bào tử.
- ascogenous /əˈskəʊɡniːəs/ Sinh túi, sinh nan.
- ascogony Tính sinh túi, sinh nang.
- ascolichens /əˈskəʊlɪʃənz/ Địa y dạng túi, dạng nang.
- ascoma /əˈskəʊmə/ Thể quả dạng đĩa.
- ascomycetes /əˈskəʊməsts/ Lớp nấm nang.
- ascorbic /əskˈɔːbɪk/ Ascobic.
- ascospore /ˈæskəˌspɔr/ Nang bào tử.
- ascosporous /əˈskəʊpsəpəs/ Xem ascospore
- ascot /ˈæskɒt/ Cà vạt lớn buộc dưới cằm.
- ascribable /əˈskraɪbəbl/ Có thể đổ tại, có thể đổ cho.
- ascribe /əˈskraɪb/ Đổ tại, đổ cho.
- ascribed Quá khứ và phân từ quá khứ của ascribe
- ascribes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ascribe
- ascribing /əˈskraɪbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ascribe.
- ascriptive /əˈskrɪptɪv/ Xem ascription
- ascus /ˈæskəs/ Nang.
- asdfghjkl /ˈæsdfɡək/ Thể hiện một khoảnh khắc không mạch lạc do cảm xúc về phía người nói.
- asdic /ˈæzˌdɪk/ Thiết bị phát hiện tàu ngầm.
- asean /ˈæsiæn/ Hiệp hội các nước Đông Nam A.
- aseanpol Hiệp hội cảnh sát Đông Nam á.
- asemic /əˈsiːmɪk/ Không dấu vết.
- asepsis /ˌeɪˈsɛpsəs/ Sự vô trùng, sự vô khuẩn.
- aseptate /əˈsepˌteɪt/ .
- aseptically /ˌeɪˈsɛptɪkəlli/ Xem aseptic
- asepticism /əˈseptsɪst/ Xem aseptic
- asexual /eɪˈsɛksjuːəl/ Vô tính.
- asexuality /ˌeɪsɛksjuːˈælɪti/ Tính chất vô tính.
- asexually /ˌeɪˈsɛkʃəwəlli/ Xem asexual
- ashake /əˈʃeɪk/ Run.
- ashcan /ˈæʃˌkæn/ Thùng đựng rác.
- ashet /ˈæˌʃet/ Đĩa to, đĩa bình bầu dục.
- ashgabat /æʃˈɡæbtədʒ/ Một thành phố thủ đô của Turkmenistan.
- ashier /əˈʃɪr/ so sánh hơn của ashy
- ashiness /ˈæʃinəs/ Xem ashy
- ashlar /ˈæʃlə(r)/ Đá khối.
- ashler /ˈæʃlə/ Đá khối.
- ashore /əˈʃɔː(r)/ Trên bờ; vào bờ.
- ashy /ˈæʃi/ Có tro, đầy tro.
- asiatic /ˌeɪʃiˈætɪk/ Châu á.
- asidic Khó chịu.
- asiento /ɑːsiːˈentəʊ/ Hiệp ước thương mại.
- asinine /ˈæsɪnaɪn/ Giống lừa.
- asininity /əˈsɪnənti/ Sự ngu xuẩn.
- askance /əˈskæns/ Về một bên, nghiêng.
- askant /əˈskɑːnt/ Về một bên, nghiêng.
- askar /asˈkɛə(r)/ Cảnh sát
- asked /ˈæskt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của ask
- askew /əˈskjuː/ Nghiêng, xiên, lệch.
- askewness /əˈskjuːnəs/ Tình trạng bị lệch.
- asks /ɑːsks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ask
- aslant /əˈslɑːnt/ Nghiêng, xiên.
- asleep /əˈsliːp/ Ngủ, đang ngủ.
- aslope /əˈsloʊp/ Dốc nghiêng, dốc.
- asocial /ˌeɪˈsoʊʃəl/ Phi xã hội.
- asohous Cá đục.
- asp /æsp/ Rắn mào.
- asparagin /ˈæspəˌdʒiːn/ Atparagin.
- asparagusate /əˈsperəˌɡʌst/ Muối hoặc Ester của Asparagusic Acid.
- aspartate /əˈspɑːrˌteɪt/ At-pa-tác.
- aspectual /ˌæˈspɛktjʊəl/ Thuộc về thể .
- aspen /ˈæspən/ Cây dương lá rung.
- asperges /əˈspɜːˌdʒiz/ Lễ rảy nước.
- aspergillum /ˌæspɜːˈdʒɪləm/ Chổi rảy nước thánh.
- aspergillus /əˈspɜːdʒəsliːəs/ Nấm cúc.
- asperity /æˈspɛrəti/ Tính cộc cằn.
- asperse /əˈspɜːs/ Vảy, rảy, rưới.
- aspersion /əˈspɜːʒən/ Sự vảy, sự rảy, sự rưới.
- aspersions Số nhiều của aspersion
- aspersive /əˈspɜːsɪv/ Phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ.
- aspersor Dạng thay thế của asperser.
- aspersorium /əspəˈsiːʒəm/ Bình đựng nước thánh.
- aspersory /əˈspɜː(r)sərɪ/ Phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ.
- asphalted /ˈæsfæltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của asphalt
- asphaltic /ˈæsˌfɔltɪk/ Nhựa đường.
- asphalting /ˈæsfæltɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của asphalt.
- asphalts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của asphalt
- asphericity /ˌæsfəəˈsɪti/ Tính phi cầu.
- asphodel /ˈæsfəˌdɛl/ Lan nhật quang.
- asphyxiant /æsˈfɪksiːənt/ Chất làm ngạt.
- asphyxiants Số nhiều của asphyxiant
- asphyxiate /əsˈfɪksieɪt/ Làm ngạt.
- asphyxiated Quá khứ và phân từ quá khứ của asphyxiate
- asphyxiates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của asphyxiate
- asphyxiating /æsˈfɪksiˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của asphyxiate.
- asphyxiation /əsˌfɪksiˈeɪʃn/ Sự làm ngạt.
- asphyxiator /æsˈfɪksəˌteɪtə/ Xem asphyxiate
- asphyxy /æsˈfɪksi/ Sự ngạt, trạng thái ngạt.
- aspic /ˈæspɪk/ Rắn độc.
- aspidistra /ˌæspɪˈdɪstrə/ Cây tỏi rừng.
- aspirant /əˈspaɪərənt/ Món atpic.
- aspirate /ˈæspərət/ Bật hơi.
- aspirated Quá khứ và phân từ quá khứ của aspirate
- aspirates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của aspirate
- aspirating /ˈæspərˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của aspirate.
- aspirations Số nhiều của aspiration
- aspirator /ˈæspɪreɪtə(r)/ Máy hút.
- aspire /əˈspaɪə(r)/ Thiết tha, mong mỏi, khao khát.
- aspired Quá khứ và phân từ quá khứ của aspire
- aspirer /əˈspɑɪərɜː/ Xem aspire
- aspires Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của aspire
- aspiring Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của aspire.
- aspiringly /əˈspaɪərɪŋli/ Xem aspire
- asplanchnic /ˌæsplənˈkænt/ Không ống tiêu hoá.
- asporocystic Không kén bào tử.
- asporogenic /ˌæspəəʊˈɡɑːnɪk/ Cách viết khác : asporogenous.
- asporous /əˈspɔːrəs/ Không bào từ.
- asquint /əˈskwɪnt/ Nghiêng, xiên, lé.
- asr /ˈɑːsə/ Sự điều khiển chống trượt.