Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 43/48
- atheistically /əˈθɪsətɪkəlli/ Xem atheistic
- athematic /ˌæθiːˈmætɪk/ Không có nguyên âm chủ tố.
- athenaeum /aθɪˈniːəm/ Câu lạc bộ văn học, câu lạc bộ khoa học.
- athenian /əˈθiniən/ Thành A-ten.
- athermobiosis Đời sống thiếu nhiệt.
- athermobiotic Sống thiếu nhiệt.
- atherogenic /ˌæθɜːˈɑːdʒɪŋkən/ Tạo ra chứng vữa động mạch.
- atheroma /ˌæθəˈroʊmə/ Chứng vữa động mạch.
- atheroscleroses Số nhiều của atherosclerosis
- atherosclerosis /ˌæθəroʊskləˈroʊsəs/ Chứng vữa xơ động mạch.
- athirst /əˈθɜːst/ Khát.
- athletes Số nhiều của athlete
- athletic /æθˈletɪk/ Có tính chất lực sĩ, lực lưỡng, khoẻ mạnh.
- athletically /æθˈlɛtɪkəlli/ Xem athletic
- athleticism /æθˈletɪsɪzəm/ Xem athletic
- athrepsia /əˈθrepʃə/ Cách viết khác : athrepsyn.
- athrocytosis /ˌæθrəˈseɪtiːəsəs/ Khả năng hút thải chọn lọc của tế bào.
- atilt /əˈtɪlt/ Xiên, nghiêng, chếch một bên.
- atingle /əˈtɪŋɡəl/ Hào hứng, sôi nổi.
- atishoo /əˈtɪʃuː/ Tiếng hắt hơi; hát xì.
- atlant Đốt đội.
- atlantean /ˌætˌlænˈtiən/ Thuộc hay giống Atlat.
- atlantes /ətˈlantiːz/ Cột tượng người.
- atlantic /ətˈlæntɪk/ Núi At-lát.
- atman /ˈɑːtmən/ Linh hồn.
- atmobiosis Đời sống trên không.
- atmometer /ætˈmɑːmətɜː/ Cái đo hoá hơi.
- atmometers Số nhiều của atmometer
- atmometric /ˌætməˈtemɪtrɪk/ Xem atmometer
- atmospheres Số nhiều của atmosphere
- atmospherical /ˌætməsˈferɪkən/ Quyển khí, không khí.
- atmospherically /ˌætməˈsfɪrɪkəlli/ Xem atmospheric
- atmospherics /ˌætməsˈferɪks/ Rađiô âm tạp quyển khí.
- atms /ˌeɪtiːˈemz/ Số nhiều của ATM
- atolls Số nhiều của atoll
- atomania Sự tôn sùng vũ khí nguyên tử.
- atomaniac /ˌætəˈmeɪniːək/ Kẻ thích sử dụng vũ khí nguyên tử.
- atomic /əˈtɒmɪk/ Nguyên tử.
- atomically /əˈtɑːmɪkəlli/ Xem atomic
- atomicity /ˌætəmˈɪsɪti/ Hoá trị.
- atomics /ətˈɒmɪks/ Nguyên tử học.
- atomisation /ətˌɒmaɪzˈeɪʃən/ Sự nguyên tử hoá.
- atomise /ˈætəmaɪz/ Nguyên tử hoá.
- atomised Quá khứ và phân từ quá khứ của atomise
- atomiser /ˈætəmaɪzə(r)/ Bình phun, bình xịt.
- atomises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của atomise
- atomising /ətˈɒmaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của atomise.
- atomism /ˈætəmɪzəm/ Thuyết nguyên tử.
- atomist /ˈætəˌmɪst/ Người theo thuyết nguyên tử.
- atomistic /ˌætəˈmɪstɪk/ Nguyên tử.
- atomistically /ˌætəˈmɪstɪkəlli/ Xem atomistic
- atomists Số nhiều của atomist
- atomization /ˌætəməˈzeɪʃən/ Sự nguyên tử hoá.
- atomize /ˈætəˌmɑɪz/ Nguyên tử hoá.
- atomized Quá khứ và phân từ quá khứ của atomize
- atomizer /ˈætəˌmɑɪzɜː/ Máy phun.
- atomizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của atomize
- atomizing /əˈtɑːmɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của atomize.
- atomy /ˈætəmi/ Nguyên tử.
- atonable /əˈtɑːnəbəl/ Xem atone
- atonal /eɪˈtəʊnl/ không theo điệu thức hoặc thang âm nào nhất định.
- atonality /ˌeɪˈtoʊnələti/ sự không theo điệu thức hoặc thang âm nào nhất định.
- atonally /ˌeɪˈtoʊnəlli/ Xem atonal
- atone /əˈtəʊn/ Chuộc.
- atoneable /əˈtəʊniːəbəl/ Xem atone
- atoned /ətˈəʊnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của atone
- atones /əˈtɑnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của atone
- atonic /eɪˈtɒnɪk/ Mất sức trương.
- atonicity /əˈtɑːnəsəti/ Xem atonic
- atoning /ətˈəʊnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của atone.
- atony /ˈætəni/ Sự mất sức trương.
- atop /əˈtɒp/ Ở đỉnh, ở chỏm, trên, trên đỉnh
- atopen /əˈtəʊpən/ Nguồn dị ứng, atopen.
- atopic /eɪˈtɒpɪk/ Chỉ một dạng dị ứng mà các phản ứng quá nhạy cảm như là chàm, suyễn c…
- atorn Đồng ý thuê với ông chủ mới.
- atrabiliar /ˌætrəˈbɪlje/ Bị mật đen.
- atrabilious /ˌætrəˈbɪljəs/ Bị mật đen.
- atrabiliousness /ˌætrəˈbɪljəsnəs/ Xem atrabilious
- atracotoxins /ˌætrəˈkɑːtʃənəsɪz/ Số nhiều của atracotoxin
- atractoid Dạng thoi.
- atremble /əˈtrɛmbəl/ Run rẩy.
- atresia /əˈtriʒə/ Sự bịt lỗ; sự hẹp lỗ.
- atresis Hẹp lỗ; tịt lỗ.
- atrial /ˈeɪtriəl/ Thuộc tâm nhĩ; khoang tai ngoài.
- atrioventricular /ˌeɪtrioʊvɛnˈtrɪkjəlɜː/ Thuộc nhĩ thất tim.
- atrip /əˈtrɪp/ Vừa kéo lên khỏi mặt đất.
- atrociously /əˈtroʊʃəsli/ Độc ác, tàn bạo.
- atrociousness /əˈtroʊʃəsnəs/ Tính hung bạo, sự tàn ác, sự tàn bạo.
- atrophic /eɪˈtrɒfɪk/ Xem atrophy
- atrophied /ˈætrəfid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của atrophy
- atrophies /ˈætrəfiz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của atrophy
- atrophying /ˈætrəfiɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của atrophy.
- atropine /ˈætrəˌpin/ Atropin.
- atta /ˈætə/ Giỏi, cừ, hay, ngoan.
- attaboy /ˈætəbɔɪ/ at-a-boy.
- attachable /əˈtætʃəbəl/ Xem attach
- attached /əˈtætʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của attach
- attaches /əˈtætʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của attach
- attachments Số nhiều của attachment
- attackable /əˈtækəbəl/ Có thể tấn công, có thể công kích.
- attacked /əˈtækt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của attack
- attacking /əˈtækɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của attack.
- attacks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của attack
- attainability /ətˌeɪnəbˈɪlɪti/ Sự có thể đạt tới được.
- attainable /əˈteɪnəbl/ Có thể đạt tới được.
- attainableness /əˈteɪnəblnəs/ Xem attain
- attainder /əˈteɪndɜː/ Sự đặt ra ngoài vòng pháp luật.
- attained /əˈteɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của attain
- attains Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của attain
- attaint /əˈteɪnt/ Sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản.
- attar /ˈætə(r)/ Tinh dầu hoa hồng.
- attemper /əˈtɛmpə(r)/ Làm bớt, làm dịu.
- attemptable /əˈtɛmtəbəl/ Xem attempt
- attempted /əˈtemptɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của attempt
- attempter /əˈtemptə/ Xem attempt
- attempting /əˈtɛmptɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của attempt.
- attempts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của attempt
- attendances Số nhiều của attendance
- attendantly /əˈtendəntli/ Xem attendant
- attended /əˈtɛndəd/ Station đài/trạm có người.
- attendees /əˈtɛnˌdiːz/ Dạng số nhiều của danh từ attendee.
- attender /əˈtendə(r)/ Người tham dự.
- attends Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của attend
- attentional /ətˈɛnʃənəl/ Xem attention
- attentions Số nhiều của attention
- attentively /əˈtɛntɪvli/ Chăm chú.
- attenuate /əˈtenjueɪt/ Làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi.
- attenuated /əˈtenjueɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của attenuate
- attenuates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của attenuate
- attenuating /əˈtenjuːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của attenuate.
- attenuator /əˈtenjueɪtə(r)/ Bộ suy giảm.
- atterminal Hướng cuối.
- attestant Xem attest
- attestations Số nhiều của attestation
- attested /əˈtɛstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của attest
- attester /əˈtɛstɜː/ Xem attest
- attesting /əˈtɛstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của attest.
- attestor /ˈætster/ Người chứng thực, người làm chứng.
- attests Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của attest
- atticism /ˈætəˌsɪzəm/ Phong cách A-ten.
- atticless /ˈætɪkəlzɪz/ Không có gác xép.
- attics /ˈætɪks/ Số nhiều của attic
- attired Quá khứ và phân từ quá khứ của attire
- attires Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của attire
- attiring /əˈtɪrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của attire.
- attitudinal /ˌætɪˈtjuːdɪnl/ Xem attitude
- attitudinise /ˌætəˈtuːdənaɪz/ Lấy dáng, làm điệu bộ.
- attitudinised Quá khứ và phân từ quá khứ của attitudinise
- attitudinises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của attitudinise
- attitudinising /ˌætəˈtuːdənəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của attitudinise.