Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 37/48
- aquation /əˈkweɪʃən/ Sự hyđrat hoá.
- aquativeness /əˈkweɪtɪvnəs/ Tính thích nước.
- aquicolous /əˈkwɪkələs/ Sống ở nước; thủy sinh.
- aquiculture /ˈækwəˌkjuːtə/ Sự nuôi trồng thủy sản, nghề nuôi trồng thủy sản.
- aquicultures /əˈkwɪkjətələz/ Số nhiều của aquiculture
- aquifer /ˈækwəfɜː/ Lớp ngậm nước, tầng ngậm nước.
- aquiferous /əˈkwɪfərəs/ Xem aquifer
- aquilegia /ˌækwəˈlidʒiə/ Cây họ mao lương.
- aquiline /ˈækwəˌlɑɪn/ Chim ưng; giống chim ưng.
- aquilinity /əˈkwɪlənəti/ Xem aquiline
- aquiprata Quần lạc thực vật nước ngầm.
- aquiver /əˈkwɪvɜː/ Run lẩy bẩy.
- aquolysis Sự thủy phân.
- aquosity /əˈkwɑsɪti/ Tính chất có nước.
- arabesque /ˌærəˈbesk/ A-rập.
- arabian /əˈreɪbiən/ A-rập.
- arabic /ˈærəbɪk/ Thuộc A-rập.
- arability /əˈæbəˌleɪt/ Tính có thể trồng trọt được.
- arabinose /əˈræbəˌnoʊs/ Arabinoza.
- arabist /ˈærəbəst/ Người nghiên cứu tiếng A-rập; người nghiên cứu văn hoá A-rập.
- arabization /ˌærəbəˈzeɪʃən/ Sự Arập hoá.
- arable /ˈærəbl/ Trồng trọt được.
- araceous /ˌɑːrəˈsiːəs/ họ rầy.
- arachnicide /əˈænˌtʃaɪədsi/ Thuốc trừ nhện.
- arachnid /əˈræknɪd/ Động vật thuộc lớp nhện.
- arachnidan /ˌærəkˈnɪdənə/ Xem arachnid
- arachnidism /əˈræknɪdɪzm/ Sự đầu độc do bị con nhện cắn.
- arachniform Dạng mạng nhện.
- arachnodactyl Chân nhện.
- arachnoid /əˈrækˌnɔɪd/ Màng nhện.
- arachnoideal Thuộc màng nhện.
- arachnopia Màng não.
- aragonite /əˈræɡəˌnɑɪt/ Aragonit.
- araliaceous /əəˈleɪʃəsəs/ họ nhân sâm.
- aramaean /əˈeɪmiːən/ Người A-ra-mê.
- aramaic /ˌærəˈmeɪɪk/ Tiếng Xy-ri.
- arapaho /əˈreɪpəhoʊ/ Danh từ, số nhiều Arapahos, Arapahoes.
- arara /ɑːˈrɑːrə/ Cá nục.
- araucaria /ˌærˌɔˈkæriə/ Cây bách tán.
- arba Dạng viết khác của araba.
- arbalest /ˈɑːbəlɪst/ Cái nỏ, cái ná.
- arbalester /ˈɑːrbəˌlestə/ Người bán nỏ, người bán ná.
- arbalesters Số nhiều của arbalester
- arbiter /ˈɑːbɪtə(r)/ Người phân xử; trọng tài.
- arbitrable /ˈɑːrbətrəbəl/ Tùy ý.
- arbitrage /ˈɑːbɪtrɑːʒ/ Kiếm lời từ chênh lệch giá; sáo lợi, cơ lợi.
- arbitrager Người tham gia kinh doanh chênh lệch giá.
- arbitragers Số nhiều của arbitrager
- arbitrageur /ˌɑːbɪtrɑːˈʒɜː(r)/ Người tham gia kinh doanh chênh lệch giá.
- arbitral /ˈɑːrbətrəl/ Sự phân xử; trọng tài.
- arbitrament /ɑːrˈbɪtrəmənt/ Sự phân xử; sự quyết định của trọng tài.
- arbitrarily /ˈɑːrbəˌtrɛrili/ Chuyên quyền, độc đoán.
- arbitrate /ˈɑːbɪtreɪt/ Phân xử, làm trọng tài phân xử.
- arbitrator /ˈɑːbɪtreɪtə(r)/ Người phân xử, trọng tài.
- arbitress /ˈɑːrbətrəs/ Người đàn bà đứng ra phân xử; bà trọng tài.
- arbor /ˈɑːbə(r)/ Cây.
- arboraceous /ˌɑːrbəˈəʊsəs/ Hình cây.
- arboreal /ɑːˈbɔːriəl/ Cây.
- arboreally /ɑːrˈbɔriəlli/ Xem arboreal
- arboreous /ˈɑːrbɜːəs/ Có nhiều cây.
- arborescence /ˌɑːrbəˈesəns/ Tính chất cây gỗ.
- arborescent /ˌɑːrbəˈrɛsənt/ Có hình cây; có dạng cây gỗ.
- arboreta /ˈɑːbɔːrˌɛtə/ Vườn cây gỗ.
- arboretum /ˌɑːbəˈriːtəm/ Vườn cây gỗ.
- arboricide /ˌɑːrbəˈriːdiːɪs/ Thuốc diệt cây gỗ.
- arboricolous /ˌɑːrbəəˈɡɪkələs/ Sống ở cây gỗ.
- arboricultural /ˌɑːbərɪˈkʌltʃərəl/ Nghề trồng cây.
- arboriculture /ˈɑːbərɪkʌltʃə(r)/ Nghề trồng cây.
- arboriculturist /ˌɑːbərɪˈkʌltʃərɪst/ Người làm nghề trồng cây.
- arborist /ˈɑːbərɪst/ Chuyên gia trồng cây.
- arborists Số nhiều của arborist
- arborization /ˌɑːrbərəˈzeɪʃən/ Hình dạng giống cây.
- arborvitae /ˌɑːrbɜːˈvɑɪti/ Cây trắc bá.
- arborway /ˈɑːrbəˌweɪ/ Đường cây.
- arbour /ˈɑːbə(r)/ Chòi cây; chòi rợp hoa lá.
- arbovirus /ˌɑːrbəˈvɑɪrəs/ Virut hại cây gỗ.
- arbuscular /ɑːˈbʌskjələ/ Thuộc cây bụi.
- arbusculiform Dạng cây bụi.
- arbutus /ɑːˈbjuːtəs/ Cây dương mai.
- arcadian /ɑːˈkeɪdiən/ Vùng A-ca-đi-a.
- arcading /ɑːrˈkeɪdɪŋ/ Dãy nhịp cuốn.
- arcady /ˈɑːrkədi/ Vùng A-ca-đi-a.
- arcana /ɑːˈkeɪnə/ Bí mật; bí mật nhà nghề, bí quyết.
- arcane /ɑːˈkeɪn/ Bí truyền; bí mật.
- arcanum /ɑːrˈkeɪnəm/ Bí mật; bí mật nhà nghề, bí quyết.
- arcback Sự đánh lửa ngược, phản hồ quang.
- arccos /ˈɑːrkəʊz/ Dạng viết tắt của arccosine
- arcduchess Công chúa nước Áo.
- archaean /ɑːˈkiːən/ Thời thái cổ.
- archaeologer /ˌɑːrkiːˈɑːləʊdʒə/ Nhà khảo cổ.
- archaeological /ˌɑːkɪəˈlɒdʒɪk(ə)l/ Khảo cổ học.
- archaeologist /ˌɑːkiˈɒlədʒɪst/ Nhà khảo cổ.
- archaeologists Số nhiều của archaeologist
- archaeophyte /ɑːˈkiːəˌfaɪt/ Thực vật cổ.
- archaeopteryx /ˌɑːkiˈɒpterɪks/ Chim thuỷ tổ.
- archaeozoic /ˌɑːrkiːəˈzuːɪk/ Thời tối cổ.
- archaically /ɑːrˈkeɪɪkəlli/ Xem archaic
- archaise /ˈɑːrtʃəaɪz/ Bắt chước cổ; dùng từ cổ.
- archaist /ˈɑːrkiˌɪst/ Xem archaism
- archaistic /ɑːkeɪˈɪstɪk/ Xem archaism
- archaize /ˈɑː(r)keɪˌaɪz/ Bắt chước cổ; dùng từ cổ.
- archaizer /ˈɑːrtʃəzə/ Xem archaize
- archangel /ˈɑːkeɪndʒl/ Tổng thiên thần.
- archangelic /ˈɑːrkˌeɪndʒəlɪk/ tổng thiên thần.
- archbishopric /ˌɑːtʃˈbɪʃəprɪk/ Chức tổng giám mục.
- archbishops Số nhiều của archbishop
- archdeacon /ˌɑːtʃˈdiːkən/ Phó chủ giáo.
- archdeaconate /ˌɑːrkəˈdɑːkənt/ Xem archdeacon
- archdeaconries /kənriz/ Số nhiều của archdeaconry
- archdeaconry /ˈɑːrkdəˌkɔːriːn/ Chức phó chủ giáo.
- archdeacons Số nhiều của archdeacon
- archdeaconship /ˈɑːrkdəʃnˌwɑːps/ Chức phó chủ giáo.
- archdiocese /ˌɑːtʃˈdaɪəsɪs/ Địa hạt dưới quyền tổng giám mục.
- archdioceses Số nhiều của archdiocese
- archduchies /ˈdətʃiz/ Số nhiều của archduchy
- archduchy /ˈɑːˌrtʃdəkiː/ Địa vị hoàng tử nước Ao; địa vị công chúa nước Ao.
- archdukes Số nhiều của archduke
- archebiosis /ˌɑːrʃiːˈbiːəsɪs/ Nguồn gốc sự sống.
- arched /ɑːtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của arch
- archegenesis Nguồn gốc sự sống.
- archegone /ɑːrkiːˈɡəʊni/ Túi chứa noãn.
- archegonium /ˌɑːrkəˈdʒoʊniːən/ Túi chứa noãn.
- archenteron /ɑːrˈkɛntəˌrɑːn/ Ruột nguyên thủy.
- archeozoic /ˌɑːrkiːˈuːzɪk/ đại thái cổ.
- archer /ˈɑːtʃə(r)/ Người bắn cung.
- archerfish /ˈɑːrtʃɜːˌfɪʃ/ Cá tôxôt.
- archers Số nhiều của archer
- arches /ˈɑrtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của arch
- archespore /ˈɑːrkɪˌspɔːr/ Nguyên bào tử.
- archesporium /ˌɑːrkɪˈspʊrʃən/ Nguyên bào tử.
- archetypically /ˌɑːkɪtˈɪpɪkəlli/ Xem archetype
- archgonate Có túi chứa noãn.
- archiamphiaster Thể sao kép nguyên thủy.
- archibald /ˈɑrtʃəˌbɔld/ , súng cao xạ.
- archiblast Chất trứng.
- archiblastic Chia cắt rất đều.
- archicarp /ˈɑːrkəˌpɑːrk/ Cuống túi noãn; quả noãn.
- archicoel Khoang nguyên thủy.
- archidiaconal /ˌɑːrkɪdɑɪˈækənəl/ Phó chủ giáo.
- archie /ˈɑːtʃi/ , súng cao xạ.
- archiepiscopal /ˌɑːrkiəˈpɪskəpəl/ Tổng giám mục.
- archiepiscopality /ˌɑːrˌkɪpəstəˈpɔːɪkli/ Xem archiepiscopal
- archiepiscopally /ˌɑːrkiəˈpɪskəpəlli/ Xem archiepiscopal
- archiepiscopate /ˌɑːrkɪˈpekəˌsteɪp/ Xem archiepiscopal
- archil /ˈɑːrtʃəl/ Rau ocxen.
- archimandrite /ˌɑːrkəˈmænˌdrɑɪt/ Trưởng tu viện.
- archimedean /ˌɑːkɪˈmiːdiən/ Ac-si-mét.
- archinephric /ˌɑːrkəˈnɪfɪkə/ Thuộc thận nguyên thủy.
- archinephridium Tế bào bài tiết.
- archinephron Cách viết khác : archinephros.