Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 38/48
- arching /ˈɑːtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của arch.
- archipelagic /ˌɑːrkəpəˈlædʒɪk/ Xem archipelago
- architectonic /ˌɑːkɪtekˈtɒnɪk/ Thuật kiến trúc; các nhà kiến trúc.
- architectonically /ˌɑːrkəˌtɛkˈtɑːnɪkəlli/ Xem architectonic
- architectonics /ˌɑːrkəˈtektənsɪz/ Thuật kiến trúc, khoa kiến trúc.
- architectors /ˈɑːrkəˌtektəz/ Số nhiều của architector
- architects Số nhiều của architect
- architectural /ˌɑːkɪˈtektʃərəl/ Kiến trúc.
- architecturally /ˌɑːrkəˈtɛktʃərəlli/ Về mặt kiến trúc.
- architrave /ˈɑːkɪtreɪv/ Acsitrap.
- architype /ˈɑːrkəˌtaɪp/ Kiểu nguyên thủy.
- archivist /ˈɑːkɪvɪst/ Chuyên viên lưu trữ.
- archivolt /ˈɑːrkəˌvoʊlt/ Hình trang trí đắp nổi quanh vòm cuốn, dưới vòm cuốn.
- archly /ˈɑːrtʃli/ Tinh nghịch, tinh quái; hóm hỉnh, láu.
- archness /ˈɑːrtʃnəs/ Xem arch
- archon /ˈɑːrˌkɑːn/ Quan chấp chính.
- archoplasm /ˌɑːrkəˈpɑːlzməs/ Chất phân bào.
- archway /ˈɑːtʃweɪ/ Cổng tò vò.
- archways Số nhiều của archway
- archwise /ˈɑːrtʃwəaɪz/ Như hình vòng cung, theo hình vòng cung.
- arcicentrous Có cột sống cong.
- arciform /ˈɑːrsəˌfɔːrm/ Dạng cung.
- arcing /ˈɑːrkin/ Đánh lửa.
- arcrobatic Thuật leo dây, thuật nhào lộn.
- arcticize /ˈɑːktɪkaɪz/ Làm cho phù hợp với điều kiện ở bắc cực, bắc cực hoá.
- arcuate /ˈɑːrkjəwət/ Cong; giống hình cung.
- arcuated /ˈɑːrkjuːtɪd/ Cong; giống hình cung.
- arcuately /ˈɑːrkjəwətli/ Xem arcuate
- arculus /ˈɑːrkjələs/ Cung; cung gân cánh.
- ardeh Đồng nghĩa của tahini.
- ardency /ˈɑːrdəntsi/ Sự nóng cháy.
- ardors /ˈɑːdə(r)z/ Số nhiều của ardor
- arduous /ˈɑːdjuəs/ Khó khăn, gian khổ, gay go.
- arduously /ˈɑːrdʒəwəsli/ Khó khăn, gian khổ, gay go.
- arduousness /ˈɑːrdʒəwəsnəs/ Sự khó khăn, sự gian khổ, sự gay go.
- are /ə(r)/ A.
- areal /ˈɛərɪəl/ Thuộc vùng; thuộc khu phân bố; thuộc về mặt hoặc diện tích.
- arealization /ˌæriːələˈzeɪʃən/ Sự phân vùng, sự tạo vùng.
- areas /ˈeəriəz/ Số nhiều của area
- areca /əˈrikə/ Cây cau.
- areflexia /ˌerəˈfleskiːə/ Chứng mất phản xạ.
- aregeneration Sự không tái sinh.
- aregenerative /əˈeɡəˌnetəd/ Không tái sinh.
- arenaceous /ˌærəˈneɪʃəs/ Giống cát, có cát.
- arenicolous /ˌærəˈnɪkələs/ Sống trong cát; đào hang trong cát.
- arenit Arênit; đá cát.
- areocentric /ˌærioʊˈsɛntrɪk/ Lấy sao Hoả làm trung tâm.
- areographi /ˌɛərɪˈɒɡrəfɪ/ Môn khoa học nghiên cứu về đặc điểm địa lý của Sao Hỏa; địa lý của Sa…
- areography /ˌɛərɪˈɒɡrəfɪ/ Môn khoa học nghiên cứu về đặc điểm địa lý của Sao Hỏa; địa lý của Sa…
- areola /əˈriːələ/ Núm.
- areolae /ˌeɪriːˈɑːli/ Núm.
- areolar /əˈriːələ(r)/ Xem areola
- areolate /ˈeriːəˌleɪt/ Xem areola
- areolation /ˌeɪrəʊɪˈleɪʃən/ Xem areola
- areolet /əˌiːəˈleɪt/ Quầng nhỏ.
- areometer /eəriːˈɒmɪtə/ Cái đo độ đậm, phao đo tỷ trọng.
- areopagus /ˌæriˈɑːpəɡəs/ Toà án cao nhất thành A-ten.
- arew /əˈrəʊ/ lỗi thời của arow
- argala /ɑːrˈɡɑːlə/ Cò già.
- argali /ˈɑːrɡəli/ Tập hợp argali, cừu aga.
- argent /ˈɑːdʒənt/ Màu bạc.
- argentaffin /ˈɑːrɡɪntfən/ Ưa muối bạc.
- argenteous /ˈɑːrdʒənˌtuːz/ Như bạc.
- argenteum Lớp bạc cá.
- argentic /ˌɑːrdʒənˈtɪk/ Có chứa bạc.
- argentiferous /ˌɑːrdʒənˈtɪfərəs/ Có bạc.
- argentina /ˌɑːdʒənˈtiːnə/ Argentina.
- argentine /ˈɑːdʒəntaɪn/ Bạc; bằng bạc.
- argentophil /ˈɑːrdʒənˌtwɑːl/ Ưa bạc; nhuộm bạc.
- argh /ɑː(r)(ɡ)/ Biểu đạt sự khó chịu, mất tinh thần, bối rối hoặc thất vọng.
- argil /ˈɑːrdʒəl/ Đất sét, sét.
- argillaceous /ˌɑːrdʒəˈleɪʃəs/ Đất sét; có sét.
- argilliferous /ˈɑːrdʒəfləˌwelz/ Có sét.
- argillite /ˈɑːrdʒəˌlɑɪt/ Acgilit.
- arginas Acginaza.
- arginine /ˈɑːrdʒəˌnin/ Acginin.
- argol /ˈɑːrˌɡɔl/ Cáu rượu.
- argon /ˈɑːɡɒn/ Agon.
- argonaut /ˈɑːrɡəˌnɔt/ A-gô-nốt.
- argosy /ˈɑːrɡəsi/ , thơ tàu buôn lớn, đoàn tàu buôn lớn.
- arguable /ˈɑːɡjuəbl/ Đáng ngờ, đáng tranh cãi.
- arguably /ˈɑːrɡjuːəbli/ có thể lập luận rằng
- argue /ˈɑːɡjuː/ Chứng tỏ, chỉ rõ.
- argued /ˈɑrɡjud/ Quá khứ và phân từ quá khứ của argue
- arguer /ˈɑːrˌɡjuːɜː/ Xem argue
- argues /ˈɑːɡjuːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của argue
- argufier /ˈɑːrɡəfjə/ Người tranh cãi quá mức.
- argufy /ˈɑːrɡjəˌfɑɪ/ Tranh cãi quá mức.
- arguing /ˈɑː(r)ɡjuɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của argue.
- argumentative /ˌɑːɡjuˈmentətɪv/ Thích tranh cãi, hay cãi lẽ.
- argumentatively /ˌɑːrɡjəˈmɛntətɪvli/ Lý sự, lẽ sự.
- argumentativeness /ˌɑːɡjuˈmentətɪvnəs/ Xem argumentative
- argumentum /ˌɑːrɡjəˈmɛntəm/ Cách lập luận, cách luận chứng.
- argus /ˈɑːrɡəs/ A-guýt.
- argute /ɑːˈɡjuːt/ Tinh khôn, sắc sảo.
- argyranthous Có hoa màu bạc.
- argyrophyllous Có lá màu bạc.
- arid /ˈærɪd/ Khô cằn.
- arider /ˈerədə/ so sánh hơn của arid
- aridly /ˈærɪdli/ Khô khan, vô vị.
- aridness /ˈærədnəs/ Sự khô cằn.
- aries /ˈeəriːz/ Cung Bạch dương.
- arietta /ˌɑːriˈɛtə/ Ariet.
- aright /əˈraɪt/ Đúng.
- aril /ˈærəl/ Áo hạt.
- ariled /ˈærəld/ Có áo hạt.
- arioso /ˌɑːriˈoʊˌsoʊ/ Ariôzô.
- arisen /əˈrɪzən/ Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.
- arista /əˈrɪstə/ Râu ngọn.
- aristae /əˈrɪsti/ Râu ngọn.
- aristate /əˈrɪsteɪt/ Có râu ngọn.
- aristocracies /ˌærɪˈstɒkrəsiz/ Số nhiều của aristocracy
- aristocratic /ˌærɪstəˈkrætɪk/ Dòng dõi quý tộc; có tính chất quý tộc, có vẻ quý phái.
- aristocratical /ˌerɪstəˈtrækətəl/ Dòng dõi quý tộc; có tính chất quý tộc, có vẻ quý phái.
- aristocratically /əˌrɪstəˈkrætɪkəlli/ Trưởng giả, quý phái.
- aristogenesis /ˌerɪˈstɑːɡnəsɪs/ Sự phát sinh hoàn thiện.
- aristogenic /ˌerɪˈstɑːnɪdʒɪns/ Hoàn thiện giống.
- aristotelian /ˌærɪstəˈtiːliən/ A-ri-xtôt.
- aristotle /ˈærəˌstɑːtəl/ -Aristotle.
- arithmetical /ˌærɪθˈmetɪkl/ Số học.
- arithmetically /əˈrɪθməˌtɪkəlli/ Về phương diện số học, theo phương pháp số học.
- arithmetician /əˌrɪθməˈtɪʃ(ə)n/ Nhà số học.
- arithmetics /əˈrɪθmətɪks/ Số nhiều của arithmetic
- arithmetization /ˌerɪθməˈsteɪʃənəs/ Sự số học hoá.
- arithmograph /ˌerɪθˈmɔːfrəɡ/ Sơ đồ số học, đồ hình số học.
- arithmometer /ˌerɪθˈmɑːtəmə/ Máy kế toán.
- arko /ˈɑrkoʊ/ Tên một họ.
- arkos /ˈɑrkoʊz/ Số nhiều của Arko
- arkose /ˈɑːrˌkoʊs/ Acco.
- arkosic /ˌɑːrkəˈsɪk/ Thuộc acco.
- arles /ˈærəˌlæs/ Tiền đặt cọc.
- armadas Số nhiều của armada
- armageddon /ˌɑːməˈɡedn/ Nơi chiến đấu quyết liệt giữa thiện và ác.
- armamentarium /ˌɑːrməˌmɛnˈtɛriəm/ Sự trang bị và cách trang bị.
- armature /ˈɑːmətʃə(r)/ Áo giáp.
- armchair /ˈɑːmtʃeə(r)/ Ghế bành.
- armed /ɑːmd/ Vũ trang.
- armenian /ɑːˈmiːniən/ Ac-mê-ni.
- armhole /ˈɑːmhəʊl/ Lỗ áo để xỏ cánh tay vào.
- armies /ˈɑːmiz/ Số nhiều của army
- armiger /ˈɑːrmɪdʒɜː/ Người tùy tùng một hiệp sĩ.
- armilla /ɑrˈmɪlə/ Vòng đeo tay.
- armless /ˈɑːrmləs/ Không có tay.
- armlet /ˈɑːmlət/ Băng tay.
- armored /ˈɑːməd/ armoured.
- armorer /ˈɑːmərə(r)/ Nhà sản xuất vũ khí.
- armorial /ɑːˈmɔːriəl/ Huy hiệu.
- armorist /ˈɑːrmərɪst/ Chuyên gia huy hiệu.
- armorists Số nhiều của armorist
- armory /ˈɑːməri/ Khoa nghiên cứu huy hiệu.