Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 42/48
- astable /eɪˈsteɪbəl/ Không ổn.
- astaboard Về phía mạn phải của chiếc tàu.
- astatic /æˈstætɪk/ Phiếm định.
- astatically /əˈstætɪkəlli/ Xem astatic
- astaticism /əˈstætəˌsɪts/ Xem astatic
- astatine /ˈæstətiːn/ Nguyên tố phóng xạ nhân tạo.
- astatines Số nhiều của astatine
- astelic /əˈstelɪk/ Không trục, không trung trụ.
- asteria /æˈstɪriə/ Viên ngọc đẽo hình sao.
- asteriatid Có hình sao.
- asterisk /ˈæstərɪsk/ Dấu sao, dấu hoa thị.
- asterisks Số nhiều của asterisk
- asterism /ˈæstəˌrɪzəm/ Khoảnh sao.
- asterismal /əˈstɪrəsmənt/ Xem asterism
- astern /əˈstɜːn/ .
- asternal /ˈæstənəl/ Không dính vào xương ức.
- asteroids Số nhiều của asteroid
- asthenia /æsˈθiniə/ Sự suy nhược.
- asthenic /æsˈθɛnɪk/ Suy nhược.
- asthenopia /æθsəˈnəʊpiːə/ Thị lực suy nhược.
- asthmatic /æsˈmætɪk/ Bệnh hen.
- asthmatically /æsmˈθestɪkəlli/ Xem asthma
- astigmatic /ˌæstɪɡˈmætɪk/ Loạn thị.
- astigmatically /ˌæstəɡəˈmætɪkəlli/ Xem astigmatism
- astigmatism /əˈstɪɡmətɪzəm/ Chứng loạn thị.
- astir /əˈstɜː/ Hoạt động.
- astomatous /æstəˈmetəs/ Không có miệng, không có mồm.
- astonish /əˈstɒnɪʃ/ Làm ngạc nhiên.
- astonished /əˈstɒnɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của astonish
- astonishes /əstˈɒnɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của astonish
- astonishing /əˈstɒnɪʃɪŋ/ Làm ngạc nhiên, lạ lùng, kinh dị.
- astound /əˈstaʊnd/ Làm kinh ngạc, làm kinh hoàng.
- astounded /əˈstaʊndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của astound
- astounding /əˈstaʊndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của astound.
- astoundingly /əˈstɑʊndinli/ Xem astound
- astounds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của astound
- astraddle /əˈstrædəl/ Đang cưỡi lên; đang ngồi bỏ chân sang hai bên.
- astragal /ˈæstrɪɡəl/ Đường viền đỉnh, đường viền chân.
- astragalus /əˈstræɡələs/ Xương xên.
- astrakhan /ˌæstrəˈkæn/ Bộ da lông cừu caracun.
- astral /ˈæstrəl/ Sao; gồm những vì sao.
- astrally /ˈæstrəlli/ Xem astral
- astray /əˈstreɪ/ Lạc đường, lạc lối.
- astrict /ˈæstrɪkt/ Buộc chặt.
- astriction /əˈstrɪkʃən/ Sự buộc chặt.
- astrictive /əˈstrɪktɪv/ Làm co.
- astride /əˈstraɪd/ Ngồi dạng chân.
- astringe /əˈstrɪndʒ/ Buộc chặt lại với nhau.
- astringently /əˈstrɪndʒəntliː/ Xem astringent
- astrobiological /ˌæstrəbəˈlaɪdʒɪkəl/ Xem astrobiology
- astrobiologist /ˌæstroʊˌbɑɪˈɑːlədʒɪst/ Xem astrobiology
- astrobiology /ˌæstroʊˌbɑɪˈɑːlədʒi/ Sinh vật học vũ trụ, sinh học thiên văn.
- astroblast /ˈæstrəbləst/ Nguyên thể bào.
- astrobleme /ˈæstroʊblim/ Hố thiên thạch, tiểu hành tinh, hoặc sao chổi.
- astrobotany /ˌæstrəˈbɒtənɪ/ Thực vật học vũ trụ.
- astrocentre Thể trung tâm.
- astrochemistry /ˌæstrəˈskɑːmrətiːz/ Hoá học thiên thể, hoá học thiên văn.
- astroclereid Tế bào gai.
- astrodome /ˈæstrəˌdoʊm/ Đường hình sao.
- astrodynamics /ˌæstrəˈdɑːnɪdmɪks/ Động lực học thiên thể.
- astrogeologist /ˌæstrəˈdʒɑːlədʒəst/ Xem astrogeology
- astrogeology /ˌæstrəˌdʒiˈɑlədʒi/ Địa chất học vũ trụ, địa chất học thiên văn.
- astrogliogenic /ˌæstrəʊˈɡlɑːdʒɪkən/ Liên quan đến astrogliogenesis.
- astrogliosis /ˌæstrəˈɡləʊsɡiːz/ Tế bào hình sao.
- astroid /ˈæstrɔɪd/ Đường hình sao; hipoxicloit có bốn điểm lùi.
- astroids Số nhiều của astroid
- astrolabe /ˈæstrəleɪb/ Đĩa trắc cao thiên văn, dụng cụ đo độ cao thiên thể.
- astrologer /əˈstrɒlədʒə(r)/ Nhà chiêm tinh.
- astrologic /ˌæstrəˈlɑːdʒɪk/ Thuật chiêm tinh.
- astrological /ˌæstrəˈlɒdʒɪkl/ Thuật chiêm tinh.
- astrologically /əstrəlˈɒdʒɪkli/ Xem astrology
- astrologies /əˈst(ʃ)rɑlədʒiz/ Số nhiều của astrology
- astrometeorology /ˌæstrəˌmɑːtəəˈlɑːdʒiːə/ Khí tượng học thiên thể.
- astrometer /ˌæstrəˈmetə/ Cái đo sao.
- astrometric /ˌastrəʊˈmɛtrɪk/ Xem astrometry
- astrometry /əˈstrɒmətri/ Thuật đo sao, trắc tinh học.
- astronautic /ˌæstrəˈnɑtɪk/ Xem astronautics
- astronautical /ˌæstrəˈnɑtɪkəl/ Xem astronautics
- astronautically /ˌæstrəˈnɑtɪkəlli/ Xem astronautics
- astronautics /ˌæstrəˈnɔtɪks/ Ngành du hành vũ trụ, thuật du hành vũ trụ, ngành hàng không vũ trụ.
- astronomer /əˈstrɒnəmə(r)/ Nhà thiên văn học.
- astronomic /ˌæstrəˈnɒmɪkl/ Thiên văn, thiên văn học.
- astronomical /ˌæstrəˈnɑːmɪkəl/ Thiên văn, thiên văn học.
- astronomically /ˌæstrəˈnɑːmɪkəlli/ Xem astronomical
- astronomies /əˈstrɑːnəmiz/ Số nhiều của astronomy
- astrophotocamera Máy ảnh thiên văn.
- astrophotographic /ˌæstrəfəˈtræɡəpɪk/ Xem astrophotography
- astrophotography /æs.troʊ.fə.tɑː.ɡrə.fi/ Phép chụp ảnh thiên văn, nhiếp ảnh thiên văn.
- astrophysical /ˌæstrəfˈɪzɪkəl/ Xem astrophysics
- astrophysicist /ˌæstrəʊˈfɪzɪsɪst/ Nhà vật lý thiên văn.
- astrophysicists Số nhiều của astrophysicist
- astrophysics /ˌæstrəʊˈfɪzɪks/ Vật lý học thiên thể, vật lý thiên văn, thiên văn vật lý.
- astropyle Miệng dạng sao.
- astrosphere /ˈæstrəsphə/ Thể cầu dạng sao.
- astrotourism /ˈæstrəˌtɔːˌrɪzəm/ Du lịch thiên văn.
- astucious /əˈstuːtʃəzə/ Tinh quái.
- astutely /əˈstuːtli/ Tinh ranh, láu lỉnh.
- astuteness /əˈstjuːtnəs/ Sự sắc sảo, óc tinh khôn.
- astuter so sánh hơn của astute
- astutest /əˈstuːtəst/ so sánh nhất của astute
- asunder /əˈsʌndə(r)/ Riêng ra, xa ra, cách xa nhau.
- aswarm /əˈswɔrm/ Nhan nhản.
- aswoon /əˈswuːn/ Ngất đi.
- asyllabic /ˌæsəˈlæbɪk/ Không làm thành âm tiết.
- asylums Số nhiều của asylum
- asymetrix Tên một công ty tin học của Mỹ.
- asymmetric /ˌeɪsɪˈmetrɪk/ Không đối xứng.
- asymmetrical /ˌeɪsɪˈmetrɪk/ Không đối xứng.
- asymmetrically /ˌeɪsəˈmɛtrɪkəlli/ Xem asymmetrical
- asymmetries /ˌeɪˈsɪmətriz/ Số nhiều của asymmetry
- asymptomatic /ˌeɪsɪmptəˈmætɪk/ Không có triệu chứng bị bệnh.
- asymptote /ˈæsəmˌtoʊt/ Đường tiệm cận.
- asymptotic /ˌæsɪm(p)ˈtɒtɪk/ Tiệm cận.
- asymptotically /ˌeɪˌsɪmptəˈtætɪkli/ Xem asymptote
- asynapsis /ˌeɪsəˈnæpsəs/ Sự không tiếp hợp; sự không kết đôi.
- asynchoronous Không đồng bộ.
- asynchron Dị bộ.
- asynchronism /ˈæsɪnskrəˌnɪzəm/ Trạng thái không đồng thời.
- asynchronous /eɪˈsɪŋkrənəs/ Không đồng thời.
- asynchronously /ˌeɪˈsɪŋkrənəsli/ Không đồng thời, không đồng bộ.
- asyndesis /ˌæsɪnˈdiːsɪz/ Sự không kết hợp.
- asyndetic /ˌæsənˈdɛtɪk/ Không có liên từ, bỏ liên từ.
- asyndetically /ˌæsənˈdɛtɪkəlli/ Xem asyndeton
- asyndeton /əˈsɪndəˌtɑːn/ Sự bỏ liên từ.
- asynergia /əˌsɪnˈdʒeriːə/ Cách viết khác : asynergy.
- asyngamic /ˌæsɪnˈɡɑːmɪk/ Không hợp giao.
- asyngamy Tính không hợp giao.
- atabrine /ˈætəbrən/ Atabrin.
- ataractic /ˌætəˈræktɪk/ Thuộc thuốc giảm đau; giảm đau.
- ataraxia /ætəˈræksiə/ Sự không cảm động, sự không động tâm.
- ataraxy /ˈatəraksi/ Sự không cảm động, sự không động tâm.
- atavism /ˈætəˌvɪzəm/ Sự lại giống.
- atavist /ˈætəvɪst/ Xem atavism
- atavistic /ˌætəˈvɪstɪk/ Lại giống.
- atavistically /ˌætəˈvɪstɪkəlli/ Xem atavism
- ataxia /əˈtæksiə/ Sự mất điều hoà.
- ataxic /əˈtæksɪk/ Mất điều hoà.
- ataxy /əˈtæksiə/ Sự mất điều hoà.
- atc /ˈæt/ Điều khiển giao thông trên không.
- ate /et/ Ăn; ăn cơm.
- atelectasis /ˌætəlˈɛktəsəs/ Chứng xẹp phổi.
- atelencephaly Tật thiếu não.
- ateleosis Tật lùn.
- atelia /əˈtiːliːə/ Sự phát triển không hoàn toàn.
- atelomitic Không đính thân.
- aterian /ətəˈiːən/ Thuộc văn hoá atêriên.
- atf /ˈætf/ Dầu hộp số tự động.
- atheist /ˈeɪθiɪst/ Người theo thuyết vô thần.
- atheistic /ˌeɪθiˈɪstɪk/ Thuyết vô thần.
- atheistical /əˈθɪsətɪkəl/ Thuyết vô thần.