Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 36/48
- appetisingly /ˈæpɪtaɪzɪŋli/ Ngon lành, hấp dẫn.
- appetitive /ˈapɪˌtaɪtɪv/ Làm cho thèm.
- appetizers Số nhiều của appetizer
- appetizingly /ˈæpɪtɪzəldiː/ Ngon lành, hấp dẫn.
- applanate /ˈæpləˌneɪt/ Phẳng; dẹt.
- applanation /ˌæpləˈneɪʃən/ Sự dàn phẳng; sự cán; sự làm dẹt.
- applaud /əˈplɔːd/ Vỗ tay hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng; khen ngợi.
- applaudable /əˈplɔdəbəl/ Xem applaud
- applaudably /əˈplɔːdəbəlli/ Xem applaud
- applauded /əˈplɔːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của applaud
- applauder /əˈplɔdɜː/ Người vỗ tay; người hay khen.
- applauding /əplˈɔːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của applaud.
- applauds Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của applaud
- applecart /ˈæpəlkəˌtrɑː/ Giống như upset.
- applejack /ˈæpldʒæk/ Rượu táo.
- apples /ˈæp(ə)lz/ Số nhiều của apple
- appleshare Tên một hệ điều hành mạng do hãng Apple Computer biên soạn để dùng ch…
- applet /ˈæplət/ Tiểu ứng dụng, tiểu trình.
- applicability /əˌplɪkəˈbɪləti/ tính áp dụng được; khả năng áp dụng
- applicably /ˈæpəˌlækli/ Xem applicable
- applications Số nhiều của application
- applicator /ˈæplɪkeɪtə(r)/ Máy mạ bản; máy điểm dạng [TQ].
- applied /əˈplaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của apply
- applies /əplˈaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của apply
- applying /əˈplaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của apply.
- appoggiatura /əˌpɑːdʒəˈtʊrə/ Nốt dựa.
- appointee /əˌpɔɪnˈtiː/ Người được bổ nhiệm; người được chọn.
- appointing /əpˈɔɪntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của appoint.
- appointive /əˈpɔɪntɪv/ Được bổ nhiệm, bổ nhiệm.
- appointments /əpˈɔɪntmənts/ Số nhiều của appointment
- appoints Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của appoint
- apportioned /əpˈɔːʃənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của apportion
- apportioning /əpˈɔːʃənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của apportion.
- apportionments Số nhiều của apportionment
- apportions Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của apportion
- appose /æˈpoʊz/ Đặt một vật cạnh vật khác.
- apposed Quá khứ và phân từ quá khứ của appose
- apposes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của appose
- apposing /ˈæpəʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của appose.
- apposite /ˈæpəzɪt/ Thích hợp, thích đáng, đúng lúc.
- appositely /ˈæpəzətli/ Thích hợp, đúng lúc.
- appositeness /ˈæpəzətnəs/ Sự thích hợp, sự thích đáng.
- apposition /ˌæpəˈzɪʃn/ Sự đóng, sự áp.
- appositional /ˌæpəˈʃeɪʃənəl/ Xem apposition
- appositionally /ˌæpəˈʃeɪʃənəlli/ Xem apposition
- appositive /əˈpɑːzətɪv/ Làm đồng vị ngữ.
- appraisable /əˈpreɪzəbəl/ Có thể đánh giá được; có thể định giá được.
- appraisals Số nhiều của appraisal
- appraise /əˈpreɪz/ Đánh giá; định giá.
- appraisement /əˈpreɪzmənt/ Sự đánh giá; sự định giá.
- appraiser /əˈpreɪzə(r)/ Người đánh giá; người định.
- appreciable /əˈpriːʃəbl/ Có thể đánh giá được.
- appreciates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của appreciate
- appreciating /əprˈiːʃɪˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của appreciate.
- appreciative /əˈpriːʃətɪv/ Biết đánh giá, biết thưởng thức.
- appreciatively /əˈpriʃətɪvli/ Khen ngợi, tán dương, tán thưởng.
- appreciator /əˈpriʃiˌeɪtɜː/ Xem appreciate
- appreciatory /əˈpriːʃətəi/ Xem appreciate
- apprehend /ˌæprɪˈhend/ Bắt, tóm, nắm lấy.
- apprehended /ˌæprɪhˈɛndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của apprehend
- apprehending /ˌæprɪhˈɛndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của apprehend.
- apprehends Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của apprehend
- apprehensibility /ˌæprəˌhenʃəˈbɪləti/ Tính hiểu rõ được, tính thấy rõ được, tính lĩnh hội được.
- apprehensible /ˌæprɪˈhɛntsəbəl/ Hiểu rõ được, tính thấy rõ được, tính lĩnh hội được, có thể nắm được.
- apprehensibly /ˌæprəˈhensəbəsli/ Xem apprehensible
- apprehensions Số nhiều của apprehension
- apprehensive /ˌæprɪˈhensɪv/ Sợ hãi, e sợ.
- apprehensively /ˌæprəˈhensɪvliː/ Lo lắng, bứt rứt.
- apprehensiveness /ˌæprəˈfenʃənsɪz/ Xem apprehensive
- appressed /æˈprɛst/ Áp ép.
- appriori Tiên nghiệm.
- apprise /əˈpraɪz/ Cho biết, báo cho biết.
- apprised Quá khứ và phân từ quá khứ của apprise
- apprises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của apprise
- apprising /ˈæprəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của apprise.
- apprize /əˈprɑɪz/ appraise.
- appro /ˈæprəʊ/ , approval, approbation.
- approachabilities /əprˌəʊtʃəbˈɪlɪtiz/ Số nhiều của approachability
- approachability /əprˌəʊtʃəbˈɪlɪti/ Tính có thể đến gần.
- approachable /əˈprəʊtʃəbl/ Có thể đến gần, tới gần được.
- approached /əˈprəʊtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của approach
- approaches /əˈprəʊtʃiz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của approach
- approbate /ˈæprəˌbeɪt/ Tán thành, đồng ý, chấp thuận.
- approbations Số nhiều của approbation
- approbative /ˈæprəˌbeɪtɪv/ Xem approbate
- approbatory /əˈprəʊbəˌtɔːri/ Tán thành, đồng ý, chấp thuận.
- appropriated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của appropriate
- appropriately /əˈproʊpriətli/ Thích hợp, thích đáng.
- appropriateness /əˈprəʊpriətnəs/ Sự thích hợp, sự thích đáng.
- appropriates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của appropriate
- appropriative /əˈprəʊpriːətɪv/ Xem appropriate
- appropriator /əˈproʊpriˌeɪtɜː/ Người chiếm hữu, người chiếm đoạt làm của riêng.
- approvable /əˈpruːvəbəl/ Xem approve
- approvals Số nhiều của approval
- approved /əˈpruːvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của approve
- approver /əprˈuːvə/ Người tán thành, người đồng ý, người chấp thuận.
- approves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của approve
- approving /əˈpruːvɪŋ/ Tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận.
- approvingly /əˈpruːvɪŋli/ Ra vẻ hài lòng, đồng tình.
- approx /əˈprɑːks/ Gần khoảng.
- approximability /əˌprɑːksəˈbɪlɪti/ Tính xấp xỉ được.
- approximated /əprˈɒksɪmˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của approximate
- approximates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của approximate
- approximating /əprˈɒksɪmˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của approximate.
- approximations Số nhiều của approximation
- approximative /əˈprɑːksətəˌvɪt/ Xấp xỉ, gần đúng.
- approximatively /əˈprɑːksətəˌvɪtli/ Xem approximation
- appui /əˈpwiː/ Chỗ dựa, điểm tựa.
- appurtenance /əˈpɜːtɪnəns/ Vật phụ thuộc.
- appurtenant /əˈpɜːtnənt/ Appurtenant to thuộc về.
- apraxia /(ˌ)eɪˈpræksiə/ Chứng mất dùng động tác.
- apricots /ˈeɪprɪkˌɒts/ Số nhiều của apricot
- apriori /əpriˈɔri/ Tiên nghiệm.
- apropos /ˌæprəˈpoʊ/ Đúng lúc, thích hợp.
- apse /æps/ Chỗ tụng niệm; hậu cung.
- apsidal /ˈæpsədəl/ Chỗ tụng niệm; hậu cung.
- apsides /ˈæpsədz/ Cùng điểm.
- apsis /ˈæpsəs/ Cùng điểm.
- apter /ˈæptə/ so sánh hơn của apt
- apterium /əpˈtɜːiːəm/ Vùng trụi.
- apterous /ˈæptərəs/ Không cánh.
- apterygial /əpˈtɜːdʒiːəl/ Không cánh; không vây.
- apterygote /ˈæptəˌjəʊt/ Côn trùng không cánh.
- apterygotous Côn trùng không cánh.
- apteryx /ˈæptərɪks/ Chim Ki-uy.
- aptitudes Số nhiều của aptitude
- aptly /ˈæptli/ một cách thích hợp; đúng chỗ
- apyrous /ˈeɪpəəs/ Chịu lửa, chịu được nhiệt độ cao.
- aqa Dạng viết khác của agha.
- aquacultures Số nhiều của aquaculture
- aquadag /əˈkɑːwæɡd/ Lớp than chì.
- aquaeductus Ống dẫn nước; mương, máng.
- aquafortis /əˈkwɔːfətst/ Nước khắc đồng.
- aquafortist /əˈkwɔːfətstrət/ Thợ khắc đồng.
- aqualung /ˈækwəlʌŋ/ Thiết bị được thợ lặn mang theo để thở dưới nước, Đồ lặn.
- aquamarine /ˌækwəməˈriːn/ Ngọc xanh biển aquamarin.
- aquaplane /ˈækwəpleɪn/ Ván trượt nước.
- aquaporin Các protein màng không tách rời, chúng chủ yếu giúp tạo thuận lợi cho…
- aquarelle /ˌækwəˈrɛl/ Tranh màu nước.
- aquarellist /ˈækwəələst/ Hoạ sĩ chuyên màu nước.
- aquaria /əˈkwɛəriə/ Bể nuôi.
- aquarist /əˈkwærɪst/ Người trông nom nơi trưng bày bể nuôi cá.
- aquariums Số nhiều của aquarium
- aquarius /əˈkweəriəs/ Cung Bảo bình.
- aquatically /əˈkwɑːtɪkəlli/ Xem aquatic
- aquatics /əkwˈætɪks/ Những môn thể thao dưới nước.
- aquatint /ˈækwətɪnt/ Thuật khắc axit.
- aquatinter /ˈækwəˌtɪntɜː/ Xem aquatint
- aquatintist /ˈækwəˌtɪnˌtɪst/ Xem aquatint
- aquatints Số nhiều của aquatint