Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 56/58
- cumber /ˈkəmbɜː/ Sự làm trở ngại.
- cumbered /kˈʌmbəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cumber
- cumberer /ˈkʌmbəə/ Xem cumber
- cumbering /ˈkəmbɜːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cumber.
- cumbers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cumber
- cumbersomely /ˈkəmbɜːsəmli/ Xem cumbersome
- cumbersomeness /ˈkəmbɜːsəmnəs/ Sự ngổn ngang, sự cồng kềnh, sự làm vướng.
- cumbrous /ˈkəmbərəs/ Ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng.
- cumbrously /ˈkəmbərəsli/ Xem cumbrous
- cumbrousness /ˈkəmbərəsnəs/ Xem cumbrous
- cumin /ˈkʌmɪn/ Cây thìa là Ai-cập.
- cummer /ˈkʌmə/ Mẹ đỡ đầu.
- cummin /ˈkʌmɪn/ Cây thìa là Ai-cập.
- cummingtonite /ˈkʌmɪŋtəˌnaɪt/ Cumingtonit.
- cumquat /kˈʌmkwæt/ Quả kim quất.
- cumshaw /ˈkəmˌʃɔ/ Quà tặng.
- cumulant /ˈkjuːmjələnt/ Nửa bất biến.
- cumulate /ˈkjuːmjəˌleɪt/ Chất chứa, dồn lại.
- cumulation /ˌkjuːmjəˈleɪʃən/ Sự chất chứa, sự dồn lại, sự tích luỹ.
- cumulative /ˈkjuːmjələtɪv/ Tích lũy, dồn lại, chồng chất mãi lên.
- cumulatively /ˈkjuːmjələtɪvli/ Tích tụ, lũy tích.
- cumulativeness /ˈkjuːmjələtɪvnəs/ Xem cumulative
- cumuli /ˈkjuːmjəli/ Mây tích.
- cumuliform /ˈkjuːmjələˌfɔrm/ Giống như đống mây.
- cumulus /ˈkjuːmjələs/ Mây tích.
- cunctation /ˌkəŋkˈteɪʃən/ Sự trì hoãn.
- cunctative /ˈkʌŋktətɪv/ Trì hoãn.
- cunctator /ˈkʌŋkˌteɪtə/ Người trì hoãn.
- cuneate /ˈkjuːniˌeɪt/ Hình nêm.
- cuneately /ˈkjuːniˌeɪtli/ Xem cuneate
- cuneiform /ˈkjuːnɪfɔːm/ Hình nêm.
- cuneus /ˈkʌnjəs/ Mảnh nêm.
- cunnilingual /kʌnɪˈlɪŋɡwəl/ Xem cunnilingus
- cunnilingus /ˌkʌnɪˈlɪŋɡəs/ Sự kích dụng bằng cách liếm.
- cunningly /ˈkənɪŋli/ Xảo trá, gian trá.
- cunningness /ˈkənɪŋnəs/ Xem cunning
- cunt /kʌnt/ Bộ phận sinh dục của giống cái; lồn.
- cuntlicker /ˈkʌntəlɪkə/ Người liếm âm hộ.
- cunts /kʌnts/ Số nhiều của cunt
- cup /kʌp/ Tách, chén.
- cupcake /ˈkʌpkeɪk/ Bánh nướng nhỏ.
- cupcakes Số nhiều của cupcake
- cupel /kjuːˈpɛl/ Chén thử.
- cupeler Xem cupel
- cupellation /ˌkjuːpəˈleɪʃən/ Cách tách kim loại quý bằng cupen.
- cupeller /ˈkjuːpələ/ Xem cupel
- cupidity /kjʊˈpɪdəti/ Tính tham lam, máu tham.
- cupola /ˈkjuːpələ/ Vòm, vòm bát úp.
- cuppa /ˈkʌpə/ Chén trà.
- cupped /kʌpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cup
- cupping /ˈkʌpɪŋ/ hiện tại phân từ của cup
- cupreous /ˈkjuːpriəs/ Có đồng, chứa đồng.
- cupric /ˈkjuːprɪk/ đồng.
- cuprides /ˈkʌˌpraɪdz/ Số nhiều của cupride
- cuprous /ˈkjuːprəs/ đồng.
- cupule /ˈkjuːˌpjuːəl/ Quả đấu.
- cupuliform /ˈkjuːpəlˌwɪfəm/ Hình chén.
- cur /kɜː(r)/ Con chó toi, con chó cà tàng.
- curability /kjʊˈræbələti/ Tính có thể chữa được.
- curable /ˈkjʊərəbl/ Chữa được, chữa khỏi được.
- curableness /ˈkjʊrəbəlnəs/ Tính có thể chữa được.
- curably /ˈkjuːræbli/ Xem curable
- curacao /ˈkjʊrəˌsoʊ/ Rượu vỏ cam.
- curacoa /kʊrɑːˈkəʊə/ Rượu vỏ cam.
- curacy /ˈkjʊərəsi/ Chức cha phó.
- curare /kjʊˈrɑːri/ Nhựa độc cura.
- curarine /ˈkjʊrəˌner/ Curarin.
- curate /ˈkjʊərət/ Phụ trách.
- curative /ˈkjʊərətɪv/ Trị bệnh, chữa bệnh.
- curatively /ˈkjʊrətɪvli/ Xem curative
- curativeness /ˈkjʊərətɪvnəs/ Xem curative
- curatorial /ˌkjʊərəˈtɔːriəl/ Xem curator
- curatorship /ˈkjʊrˌeɪtɜːˌʃɪp/ Xem curator
- curbless /ˈkɜːbəlz/ Không có dây cương.
- curbstone /ˈkɜːrbstoʊn/ Đá lát lề đường.
- curcuma /kɜːkˈuːmə/ Cây nghệ.
- curd /ˈkɜːd/ Sữa đông.
- curdle /ˈkɜːdl/ Đông lại, đông cục, dón lại.
- curdled Quá khứ và phân từ quá khứ của curdle
- curdles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của curdle
- curdling /kˈɜːdlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của curdle.
- curdy /ˈkɜːdi/ Đóng cục, dón lại.
- cured /kjʊəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cure
- cureless /ˈkjʊrləs/ Không chữa được.
- curer /ˈkjʊrɜː/ Người chữa.
- cures /kjˈɔːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cure
- curettage /kjʊəˈretɪdʒ/ Sự nạo thìa.
- curette /kjʊəˈret/ Thìa nạo.
- curia /ˈkjʊriə/ Curi.
- curiaras /kjuːriːˈɑːrəz/ Số nhiều của curiara
- curies /kˈʌrɪz/ Số nhiều của curie
- curiosa /ˌkjʊriˈoʊsə/ Những điều hiếm thấy.
- curiosities /kjˌʊrɪˈɒsɪtiz/ Số nhiều của curiosity
- curiously /ˈkjʊriəsli/ Tò mò, hiếu kỳ.
- curiousness /ˈkjʊriəsnəs/ Tính ham biết, tính muốn tìm biết.
- curium /ˈkjʊəriəm/ Curium.
- curled /kˈɜːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của curl
- curler /ˈkɜːlə(r)/ Dụng cụ cuộn tóc.
- curlew /ˈkɜːljuː/ Chim mỏ nhát, chim dẽ.
- curlicue /ˈkɜːlɪkjuː/ Vòng xoắn trang trí.
- curlily /ˈkɜːlili/ Xem curly
- curliness /ˈkɜːlinəs/ Tính quăn, tính xoắn.
- curlings Số nhiều của curling
- curls /kˈɜːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của curl
- curly /ˈkɜːli/ Quăn, xoắn.
- curmudgeon /kɜːˈmʌdʒən/ Người keo kiết.
- curmudgeonly /ˌkɜːˈmədʒənli/ Thô lỗ, cộc cằn.
- curn /ˈkɜːn/ Hạt nhỏ; lượng nhỏ.
- currag Cũng currach.
- currant /ˈkʌrənt/ Nho Hy-lạp.
- currently /kɜːrəntli/ hiện nay; hiện tại
- currentness /ˈkɜːəntnəs/ Xem current
- currents Số nhiều của current
- curricle /ˈkɜːɪkəl/ Xe song mã hai bánh.
- curricles Số nhiều của curricle
- curricula /kɜːrˈɪkjəˌlɑ/ Chương trình giảng dạy.
- curricular /kəˈrɪkjələ(r)/ Liên quan đến chương trình học, theo chương trình học, chương trình g…
- curried /ˈkʌrid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của curry
- currier /kˈʌrɪə/ Người sang sửa và nhuộm da.
- curries /kˈʌrɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của curry
- currish /ˈkɜːɪʃ/ Như con chó cà tàng; bần tiện.
- currishly /ˈkɜːɪʃli/ Xem currish
- currying /ˈkʌriɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của curry.
- cursed /kɜːst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của curse
- cursedly /ˈkɜːsədli/ Đáng ghét, ghê tởm, đáng nguyền rủa.
- cursedness /ˈkɜːsɪdnɪs/ Xem cursed
- curses /ˈkɜːsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của curse
- cursing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của curse.
- cursive /ˈkɜːsɪv/ Viết nghiêng, viết sáng tạo, viết bằng chữ sáng tạo; viết thảo, viết …
- cursively /ˈkɜːsɪvli/ Xem cursive
- cursiveness /ˈkɜːsɪvnəs/ Xem cursive
- cursorial /ˌkɜːˈsɔriəl/ Thích nghi để chạy, chạy.
- cursorily /ˈkɜːsrili/ Vội vàng, qua loa.
- cursoriness /ˈkɜːsrinəs/ Sự vội, sự nhanh, sự lướt qua.
- cursors Số nhiều của cursor
- cursory /ˈkɜːsəri/ Vội, nhanh, lướt qua.
- curst /kɜː(r)st/ Cursed.
- cursus /ˈkɜːsəs/ Kiến trúc bằng đất gồm hai bức thành song song ngoài có hào có từ thờ…
- curtail /kɜːˈteɪl/ Cắt, cắt bớt, rút ngắn.
- curtailed /ˌkɜːˈteɪld/ Đã được rút ngắn.
- curtailer /ˌkɜːˈteɪlɜː/ Xem curtail
- curtails Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của curtail
- curtained /kˈɜːtənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của curtain
- curtaining /ˈkɜːtnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của curtain.
- curtal /ˈkɜːtəl/ Ngắn; bị cắt bớt.
- curtana /kəˈtænə/ Gươm từ.
- curtate /ˈkɜːtət/ Ngắn; rút ngắn; bị lược bớt.
- curtilage /ˈkɜːtəlɪdʒ/ Khu vườn, sân thuộc một ngôi nhà.
- curtly /ˈkɜːtli/ Cộc lốc, sẳng.
- curtness /kɜːtnəs/ Tính cộc lốc, sự cụt ngủn.